Vật lý - Ôn tập dao động điều hòa | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lý - Ôn tập dao động điều hòa | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lý - Ôn tập dao động điều hòa

Image Exam
2026-11-05 05:30:07
Tên đề thi: Vật lý - Ôn tập dao động điều hòa
Số lượng câu hỏi: 26
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 26
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lý - Ôn tập dao động điều hòa

Xem trước 25/26 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Biểu thức tính thế năng của con lắc lò xo có độ cứng k tại li độ x là:

  • A. \( W_t = \frac{1}{2}kx^2 \)
  • B. \( W_t = \frac{1}{2}kx \)
  • C. \( W_t = \frac{1}{2}mv^2 \)
  • D. \( W_t = kx^2 \)

Câu 2. Điều kiện nào sau đây là điều kiện cộng hưởng?

  • A. Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.
  • B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị \( F_0 \) nào đó.
  • C. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.
  • D. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.

Câu 3. Khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ gọi là:

  • A. Biên độ.
  • B. Tần số.
  • C. Pha ban đầu.
  • D. Chu kì.

Câu 4. Đồ thị li độ – thời gian (x – t) của một dao động điều hòa có dạng đường:

  • A. Hình sin.
  • B. Tròn.
  • C. Parabol.
  • D. Thẳng.

Câu 5. Một vật dao động điều hòa theo phương trình \( x = 6\cos(4\pi t) \) cm, li độ của vật tại thời điểm \( t = 1 \) s là:

  • A. \( x = 6 \) cm
  • B. \( x = 1 \) cm
  • C. \( x = 0 \) cm
  • D. \( x = 3 \) cm

Câu 6. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m dao động điều hòa. Gọi v là vận tốc của vật. Đại lượng \( W_đ = \frac{1}{2}mv^2 \) được gọi là:

  • A. Động năng của con lắc.
  • B. Chu kì dao động của con lắc.
  • C. Thế năng của con lắc.
  • D. Tần số dao động của con lắc.

Câu 7. Một vật dao động điều hòa với li độ \( x = A\cos(\omega t + \varphi_0) \), \( A > 0 \). Gia tốc của vật có biểu thức:

  • A. \( a = \omega^2 A\sin(\omega t + \varphi_0) \)
  • B. \( a = -\omega^2 A\sin(\omega t + \varphi_0) \)
  • C. \( a = \omega^2 A\cos(\omega t + \pi + \varphi_0) \)
  • D. \( a = \omega^2 A\cos(\omega t + \varphi_0) \)

Câu 8. Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với:

  • A. Bình phương biên độ dao động.
  • B. Chu kì dao động.
  • C. Bình phương chu kì dao động.
  • D. Biên độ dao động.

Câu 9. Dao động tắt dần là dao động:

  • A. Có biên độ giảm dần theo thời gian.
  • B. Luôn có lợi.
  • C. Luôn có hại.
  • D. Có biên độ không đổi theo thời gian.

Câu 10. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi:

  • A. Tần số góc dao động của hệ đạt giá trị lớn nhất.
  • B. Tần số góc của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số góc riêng của hệ.
  • C. Tần số góc của lực cưỡng bức lớn hơn tần số góc riêng của hệ.
  • D. Tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc riêng của hệ.

Câu 11. Cho đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hòa như hình trong đề gốc. Thời gian vật thực hiện được một dao động bằng:

  • A. 1,5 giây.
  • B. 2,0 giây.
  • C. 0,5 giây.
  • D. 2,5 giây.

Câu 12. Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa như hình trong đề gốc. Hai dao động:

  • A. Ngược pha.
  • B. Cùng pha.
  • C. Lệch pha \( 2\pi \).
  • D. Lệch pha \( \pi/2 \).

Câu 13. Một chất điểm dao động có phương trình \( x = 6\cos(\square t) \) (x tính bằng cm; t tính bằng giây). Phát biểu nào sau đây là đúng? (Kí hiệu trong bản chụp không hiển thị rõ.)

  • A. Chu kì dao động là 0,5 s.
  • B. Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.
  • C. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 \( cm/s^2 \).
  • D. Tần số của dao động là 2 Hz.

Câu 14. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi một vật dao động điều hòa đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng, thì:

  • A. Thế năng tăng, động năng giảm, cơ năng không đổi.
  • B. Thế năng và động năng tăng, cơ năng giảm.
  • C. Thế năng giảm, động năng tăng, cơ năng không đổi.
  • D. Thế năng và động năng giảm, cơ năng tăng.

Câu 15. Taipei 101 (Đài Loan) – một trong những tòa nhà cao nhất thế giới – cũng được trang bị mass damper (bộ giảm chấn khối lượng) được bố trí từ tầng 87 đến tầng 92. Damper của Taipei 101 là một con lắc thép khổng lồ nặng 720 tấn treo bởi các dây cáp, phía dưới còn có các giảm chấn xy lanh thủy lực. Năm 2015, bão Soudelor quét qua Đài Loan với tốc độ lên đến 210 km/h và nó đủ mạnh để nhấc bổng một chiếc Boeing 747. Tuy nhiên, nhờ damper, Taipei 101 gần như giữ được ổn định trước gió bão lớn hay động đất. Cách thức giữ ổn định công trình của damper này là:

  • A. Làm tòa nhà nặng hơn, phần móng đè chặt xuống đất giúp tòa nhà vững vàng.
  • B. Làm giảm sự rung chuyển của tòa nhà nhờ dao động cưỡng bức của con lắc do xy lanh thủy lực gây ra.
  • C. Tạo ra sự cộng hưởng ở tòa nhà khi có gió bão hay động đất.
  • D. Làm giảm sự rung chuyển của tòa nhà nhờ dao động tắt dần của con lắc do xy lanh thủy lực gây ra.

Câu 16. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật:

  • A. Luôn có giá trị không đổi.
  • B. Luôn có giá trị dương.
  • C. Là hàm bậc hai của thời gian.
  • D. Biến thiên điều hòa theo thời gian.

Câu 17. Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn:

  • A. Hướng ra xa vị trí cân bằng.
  • B. Cùng hướng chuyển động.
  • C. Hướng về vị trí cân bằng.
  • D. Ngược hướng chuyển động.

Câu 18. Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng \( x = A\sin(\omega t + \varphi) \), vận tốc của vật có giá trị cực đại là:

  • A. \( v_{max} = A\omega^2 \).
  • B. \( v_{max} = 2A\omega \).
  • C. \( v_{max} = A\omega \).
  • D. \( v_{max} = A^2\omega \).

Câu 19. Một vật dao động điều hòa phải mất 0,025 s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng có vận tốc bằng không, hai điểm ấy cách nhau 10 cm. Chọn đáp án đúng?

  • A. Chu kì dao động là 0,025 s.
  • B. Tần số dao động là 10 Hz.
  • C. Biên độ dao động là 10 cm.
  • D. Vận tốc của vật có độ lớn cực đại là \( 2\pi \) m/s.

Câu 20. Một vật dao động điều hòa với chu kì \( 0,5\pi \) (s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của vật tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng:

  • A. 4 cm/s.
  • B. 8 cm/s.
  • C. 3 cm/s.
  • D. 0,5 cm/s.

Câu 21. Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại \( 10\pi \) cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là:

  • A. 3 s.
  • B. 2 s.
  • C. 1 s.
  • D. 4 s.

Câu 22. Khi nói về dao động điều hòa của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng không.
  • B. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
  • C. Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
  • D. Khi đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng không.

Câu 23. Một vật dao động điều hòa có phương trình \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \). Gọi v là vận tốc của vật khi vật ở li độ x. Biên độ dao động của vật là:

  • A. \( \sqrt{x^2 + \frac{v^2}{\omega^2}} \)
  • B. \( \sqrt{x^2 + \frac{v^2}{\omega^4}} \)
  • C. \( \sqrt{x + \frac{v^2}{\omega^2}} \)
  • D. \( \sqrt{x^2 + \frac{v^4}{\omega^2}} \)

Câu 24. Phương trình dao động điều hòa của một vật có dạng \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \). Đại lượng \( \omega \) được gọi là:

  • A. Li độ dao động.
  • B. Pha ban đầu của dao động.
  • C. Biên độ dao động.
  • D. Tần số góc của dao động.

Câu 25. Một vật dao động điều hòa với tần số góc \( \omega \) quanh vị trí cân bằng trùng với gốc tọa độ. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là:

  • A. \( -\omega^2 x^2 \).
  • B. \( -\omega^2 x \).
  • C. \( \omega x \).
  • D. \( \omega x^2 \).

… và còn 1 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 26 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó