Nội dung đề thi: Tin học - Hệ điều hành và phần mềm nguồn mở
Xem trước 25/49 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Giao diện dòng lệnh phổ biến trong các hệ điều hành thế hệ đầu tiên mang đặc trưng nào sau đây?
- A. Toàn bộ lệnh được thao tác qua màn hình cảm ứng.
- B. Người dùng gõ câu lệnh trực tiếp từ bàn phím.
- C. Sử dụng chuột để nhấp chọn biểu tượng đồ họa.
- D. Điều khiển hoàn toàn qua nhận dạng giọng nói số.
Câu 2. Mối quan hệ tương tác trực tiếp giữa phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng được mô tả đúng là:
- A. Phần mềm ứng dụng trực tiếp điều khiển các linh kiện vi mạch mà không qua hệ điều hành.
- B. Hệ điều hành là lớp trung gian: quản lý phần cứng và cung cấp môi trường cho phần mềm ứng dụng chạy.
- C. Phần cứng có khả năng tự động thực thi các ứng dụng mà hoàn toàn không cần hệ điều hành.
- D. Hệ điều hành chỉ quản lý các ứng dụng mạng chứ không có quyền điều phối phần cứng máy.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây giải thích chính xác nhất về khái niệm "hệ điều hành thương mại"?
- A. Người sử dụng được phép phân phối lại mã nguồn miễn phí cho cộng đồng mạng xã hội.
- B. Mã nguồn được công khai rộng rãi trên Internet để mọi lập trình viên cùng đóng góp.
- C. Người sử dụng phải trả phí bản quyền mua giấy phép để có quyền sử dụng phần mềm đó.
- D. Phần mềm chỉ được vận hành nội bộ trong các cơ quan nghiên cứu công nghệ thông tin.
Câu 4. Một trường học muốn tối ưu hóa chi phí bản quyền nhưng vẫn đảm bảo tính ổn định và tương thích phần mềm văn phòng cơ bản, phương án lựa chọn hệ điều hành hợp lý nhất là:
- A. Mua giấy phép thương mại đắt tiền cho toàn bộ hệ thống máy tính dùng trong văn phòng.
- B. Cài đặt các bản hệ điều hành thương mại bẻ khóa trái pháp luật từ các trang web lậu.
- C. Chỉ sử dụng các thiết bị thông minh cầm tay để thay thế máy tính để bàn của nhà trường.
- D. Triển khai một hệ điều hành mã nguồn mở Linux hoàn toàn miễn phí bản quyền.
Câu 5. Giấy phép công cộng GNU GPL quy định quyền hạn cơ bản nào sau đây cho người dùng phần mềm?
- A. Người dùng được tự do sao chép, chỉnh sửa và chia sẻ mã nguồn một cách hoàn toàn hợp pháp.
- B. Người dùng bị nghiêm cấm việc đọc hiểu hoặc sửa chữa các tập tin chứa mã nguồn của chương trình.
- C. Người dùng phải trả phí định kì hàng tháng nếu muốn mở rộng số lượng thiết bị truy cập phần mềm.
- D. Người dùng không được phép đóng góp bất kì tính năng kỹ thuật mới nào vào phiên bản phát hành.
Câu 6. Hệ điều hành là gì?
- A. Phần mềm hệ thống quản lý tài nguyên máy tính và cung cấp môi trường cho các phần mềm khác hoạt động.
- B. Phần mềm chỉ dùng để soạn thảo văn bản.
- C. Thiết bị phần cứng điều khiển bộ nhớ.
- D. Phần mềm chỉ dùng để duyệt web.
Câu 7. Hệ điều hành nào sau đây là mã nguồn mở?
- A. Windows 11
- B. macOS
- C. Linux
- D. iOS
Câu 8. Hệ điều hành nào sau đây thường được cài trên điện thoại thông minh?
- A. Android
- B. MS-DOS
- C. Windows Server
- D. Microsoft Excel
Câu 9. Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của hệ điều hành?
- A. Quản lý bộ nhớ.
- B. Quản lý tệp và thư mục.
- C. Điều phối thời gian sử dụng bộ xử lý.
- D. Chỉnh sửa ảnh chuyên nghiệp cho người dùng.
Câu 10. Giao diện đồ họa người dùng (GUI) có đặc điểm nào sau đây?
- A. Chỉ nhập lệnh dạng văn bản bằng bàn phím.
- B. Dùng cửa sổ, biểu tượng, menu và thao tác bằng chuột hoặc cảm ứng.
- C. Không hiển thị gì trên màn hình.
- D. Chỉ điều khiển bằng mã máy nhị phân.
Câu 11. Tệp (file) là gì?
- A. Một linh kiện của bộ xử lý.
- B. Một lệnh điều khiển màn hình.
- C. Tập hợp dữ liệu có tên, được lưu trữ trên thiết bị nhớ.
- D. Một loại cổng kết nối mạng.
Câu 12. Thư mục (folder) dùng để làm gì?
- A. Tăng tốc độ CPU.
- B. Chứa và tổ chức các tệp cùng thư mục con theo cấu trúc phân cấp.
- C. Diệt virus.
- D. Kết nối Internet.
Câu 13. Phần mềm nào sau đây là phần mềm ứng dụng?
- A. Hệ điều hành Linux
- B. Trình soạn thảo văn bản Microsoft Word
- C. Trình điều khiển thiết bị (driver)
- D. Nhân (kernel) của hệ điều hành
Câu 14. Hệ điều hành đa nhiệm cho phép:
- A. Chỉ chạy một chương trình tại một thời điểm.
- B. Chỉ có một người dùng duy nhất.
- C. Không cần bộ nhớ.
- D. Chạy nhiều chương trình đồng thời trên cùng một máy.
Câu 15. Trình điều khiển thiết bị (driver) có vai trò gì?
- A. Giúp hệ điều hành giao tiếp và điều khiển một thiết bị phần cứng cụ thể.
- B. Soạn thảo văn bản.
- C. Nén tệp dữ liệu.
- D. Tạo bài thuyết trình.
Câu 16. Ubuntu thuộc loại hệ điều hành nào?
- A. Hệ điều hành thương mại của Apple.
- B. Hệ điều hành nguồn mở dựa trên Linux.
- C. Hệ điều hành chỉ dành cho điện thoại cổ.
- D. Phần mềm ứng dụng văn phòng.
Câu 17. Phần mềm nguồn mở là phần mềm:
- A. Không thể cài đặt trên máy tính.
- B. Chỉ chạy trên Internet.
- C. Cung cấp mã nguồn công khai, cho phép người dùng xem, sửa đổi và phân phối lại.
- D. Luôn có giá rất cao.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là đúng về phần mềm nguồn mở?
- A. Cộng đồng có thể cùng phát hiện lỗi và cải tiến phần mềm.
- B. Không ai được xem mã nguồn.
- C. Chỉ một công ty duy nhất được sửa.
- D. Luôn bắt buộc trả phí bản quyền.
Câu 19. Hệ điều hành macOS do hãng nào phát triển?
- A. Microsoft
- B. Google
- C. Apple
- D. Canonical
Câu 20. Hệ điều hành Windows do hãng nào phát triển?
- A. Microsoft
- B. Apple
- C. Google
- D. Samsung
Câu 21. Việc sử dụng phần mềm thương mại bẻ khóa (crack) là hành vi:
- A. Được khuyến khích trong trường học.
- B. Hợp pháp nếu dùng cá nhân.
- C. Vi phạm bản quyền, trái pháp luật.
- D. Giúp tăng độ an toàn của máy.
Câu 22. Nếu máy tính không có hệ điều hành thì:
- A. Người dùng không thể khai thác các chức năng của máy và chạy phần mềm ứng dụng thông thường.
- B. Máy chạy nhanh hơn gấp đôi.
- C. Máy tự cài ứng dụng.
- D. Máy tự kết nối mạng.
Câu 23. Tên tệp "baocao.docx" có phần mở rộng là gì?
- A. baocao
- B. .baocao
- C. baocao.docx
- D. docx
Câu 24. Phần mềm diệt virus thuộc loại phần mềm nào?
- A. Phần mềm tiện ích bảo vệ hệ thống.
- B. Phần cứng.
- C. Hệ điều hành.
- D. Ngôn ngữ lập trình.
Câu 25. Đường dẫn "D:\\Hoc\\Tin\\bai1.txt" cho biết điều gì?
- A. Tệp bai1.txt nằm trong thư mục Tin, thư mục Tin nằm trong thư mục Hoc trên ổ D.
- B. Tệp bai1.txt nằm trên ổ C.
- C. Thư mục Hoc nằm trong tệp bai1.txt.
- D. Ổ D nằm trong thư mục Tin.
… và còn 24 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 49 câu và xem đáp án.