Tiếng Anh - Mạo từ a/an, danh từ số ít và số nhiều | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng Anh - Mạo từ a/an, danh từ số ít và số nhiều | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng Anh - Mạo từ a/an, danh từ số ít và số nhiều

Image Exam
2026-11-04 22:34:11
Tên đề thi: Tiếng Anh - Mạo từ a/an, danh từ số ít và số nhiều
Tác giả: wj76sdg4nz
Số lượng câu hỏi: 10
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 10
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng Anh - Mạo từ a/an, danh từ số ít và số nhiều

Xem trước 10/10 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: She has ___ umbrella.

  • A. a
  • B. an
  • C. the
  • D. two

Câu 2. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: He is ___ honest man.

  • A. an
  • B. a
  • C. the
  • D. some

Câu 3. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: My brother is ___ European student.

  • A. an
  • B. any
  • C. a
  • D. two

Câu 4. Dạng số nhiều của danh từ "child" là gì?

  • A. childs
  • B. childes
  • C. childrens
  • D. children

Câu 5. Dạng số nhiều của danh từ "box" là gì?

  • A. boxs
  • B. boxies
  • C. boxes
  • D. boxen

Câu 6. Dạng số nhiều của danh từ "city" là gì?

  • A. citys
  • B. cities
  • C. cityes
  • D. city

Câu 7. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: There are three ___ in the room.

  • A. women
  • B. woman
  • C. womans
  • D. womens

Câu 8. Câu nào sau đây đúng ngữ pháp?

  • A. He eats a apple every day.
  • B. He eats apple every day a.
  • C. He eats an apples every day.
  • D. He eats an apple every day.

Câu 9. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: We will wait for you for ___ hour.

  • A. a
  • B. two
  • C. an
  • D. many

Câu 10. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: I saw two ___ on the farm.

  • A. sheeps
  • B. sheep
  • C. a sheep
  • D. sheepes
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó