N2 - Trạng Từ
めちゃくちゃ
めちゃくちゃ bừa bãi, lộnxộn
さっぱり
さっぱり Trong trẻo ,sảng khoái (rửa mặt xong) _Nhẹ, nhạt (món ăn)
こっそり
こっそり Nhẹ nhàng (để ko gây tiếng động) _Len lén ( để ko ai nhìn thấy)
ぐっすり
ぐっすり (Ngủ) say tít ,(ngủ) thiếp đi
ぎっしり
ぎっしり Chật kín ,sin sít
がっ かり
がっ かり Thất vọng
うっかり
うっかり Lơ đễnh ,xao nhãng
やはり
やはり Quả đúng (như mình nghĩ) _ Cuối cùng thì cũng vẫn là_Rốt cục thì
やっぱり
やっぱり Quả đúng (như mình nghĩ) _ Cuối cùng thì cũng vẫn là_Rốt cục thì
ぴったり
ぴったり Vừa vặn ,vừa khít (quần áo)
めっちゃく
めっちゃく bừa bãi, lộnxộn
さっぱり...ない
さっぱり...ない Một chút cũng không, hoàn toàn không.
所々
ところどころ chỗ này chỗ kia SỞ
着々
ちゃくちゃく dần dần từng tí một TRƯỚC
少々
しょうしょう một chút, một lúc THIỂU, THIẾU
順々
じゅんじゅん lần lượt theo thứ tự THUẬN
ゆうゆう
ゆうゆう thong thả, bình tĩnh_dư dật, dư thừa
元々
もともと nguyên là, vốn dĩ là_từ xưa đến nay vẫn vậy, vẫn thế NGUYÊN
め いめい
め いめい lần lượt từng người một
ますます
ますます dần dần, ngày càng...
まごまご
まごまご bối rối, lúng túng
まあまあ
まあまあ bình thường
ゆっくり
ゆっくり Thong thả ,chậm rãi
一 瞬
いち しゅん một lúc, chớp nhoáng NHẤT THUẤN
一種
いっしゅ một loại NHẤT CHỦNG
一 部
いち ぶ một phần, một vài, một bộ phận nhỏ NHẤT BỘ
一番
いちばん thứ nhất, dẫn đầu NHẤT PHIÊN
一段
いちだん ngày càng_hơn hẳn NHẤT ĐỌAN
一時
いちじ một giờ_tạm thời, nhất thời NHẤT THỜI, THÌ
一等
いっとう đứng đầu, hạng nhất NHẤT ĐẲNG
思い切り
おもいきり dứt khoát; quyết tâm; quyết chí; quyết định; hết mình TƯ THIẾT
たっぷり
たっぷり Thừa thãi ,dư thừa ,đầy tràn (thời gian ,đồ ăn)
めっきり
めっきり Đột ngột (thay đổi)
別々
べつべつ riêng biệt, riêng rẽ BIỆT
びっくり
びっくり Ngạc nhiên
ぼんやり
ぼんやり Mờ nhạt ,mờ ảo (cảnh sắc) _Lờ đờ ,vô hồn ( trạng thái)
ばったり
ばったり Đột nhiên ,bất thình lình (突然)_Tình cờ ,ngẫu nhiên (偶然)_Tiếng kêu đột ngột phát ra
はっきり
はっきり Rõ ràng, minh bạch_mạch lạc, lưu loát (trả lời)
のんびり
のんびり Thong thả,thảnh thơi không lo nghĩ ,ung dung
にっこり
にっこり Nhoẻn miệng cười
そっくり
そっくり Giống y hệt ,giống như đúc_tất cả, hoàn toàn(全部)
すっきり
すっきり Cô đọng ,súc tích (văn chương)_Tỉnh táo ,sảng khoái (ngủ dậy )_Đầy đủ ,hoàn toàn (十分)
しっかり
しっかり Chắc chắn ,vững chắc
ぐったり
ぐったり Mệt nhoài ,mệt phờ người
一旦
いったん một lần, một lượt,một khi đã...thì..._một lúc, một lát NHẤT
しばしば
しばしば Thường xuyên
方々
かたがた Từng người từng người một PHƯƠNG
各々
おのおの Từng cái từng cái một CÁC
うるうる
うるうる Loanh quanh,luẩn quẩn (ko mục đích)_Lòng vòng ( đi lại)
いらいら
いらいら tức tối, trạng thái nóng nảy bực bội
いよいよ
いよいよ Càng ...càng..._Rốt cục thì_Quả đúng như mình nghĩ ( やはり)
いちいち
いちいち Lần lượt từng cái một
生き生き
いきいき Sống động ( y như thật)_Tươi sống ( rau quả)_Đầy sức sống (tính cách) SINH SINH
あちこち
あちこち Đây đó
一杯
いっぱい nước đầy _no, đủ_một cốc nước , một bát cơm NHẤT BÔI
徐々に
じょじょに Dần dần từng chút một (少しずつ) TỪ
第一に
だいいちに lớn nhất, quan trọng nhất_đứng đầu ĐỆ NHẤT
万一
まんいち nếu chẳng may, không may là VẠN NHẤT
再三
さいさん vài lần, thỉnh thoảng TÁI TAM
一生
いっしょう một đời, cả đời NHẤT SINH
一方
いっぽう ngược lại, một mặt là.. NHẤT PHƯƠNG
一定
いってい nhất định, cố định (không thay đổi) NHẤT ĐỊNH
一般に
いっぱんに thông thường, nhìn chung, phổ biến NHẤT BAN
一斉に
いっせいに nhất loạt, làm một thể, làm cùng lúc NHẤT TỀ
一度 に
いちど に làm...cùng một lúc, làm một lượt (一斉に) NHẤT ĐỘ
一体
いったい toàn bộ, tổng thể_chẳng hiểu là..như thế nào, rốt cục là thế nào NHẤT THỂ
と うとう
と うとう Cuối cùng , rốt cục
ふわふわ
ふわふわ lơ lửng, bồng bềng_mềm mại, nhẹ nhàng
ぶ つぶつ
ぶ つぶつ làu bàu, cằn nhằn_lất phất (trạng thái hình giọt, hình hạt)_lục ục (nước sôi)
広々
ひろびろ rộng rãi QUẢNG
ぴかぴか
ぴかぴか lấp lánh, sáng loáng
はきはき
はきはき rành mạch, lưu loát nói_rõ ràng, minh bạch
こ そこそ
こ そこそ nhẹ nhàng_lén lút
にこにこ
にこにこ Mỉm cười , tủm tỉm
のろのろ
のろのろ Chậm rãi ,thong thả ,ì ạch
中々
なかなか Mãi mà không... TRUNG, TRÚNG
時々
ときどき Thỉnh thoảng THỜI, THÌ
一層
いっそう hơn hẳn so với_...hơn_càng ngày càng... NHẤT TẦNG
転々
てんてん Tiếng lăn (bóng)_Liên tiếp hết cái này đến cái khác CHUYỂN
凸凹
でこぼこ Lồi lõm ĐỘT AO
近々
ちかぢか Gần sát ,cận kề CÂ?N
段々
だんだん どんどん ĐỌAN
偶々
たまたま Thỉnh thoảng, hiếm khi_Ngẫu nhiên,tình cờ(偶然) NGẪU
度々
どど Thường xuyên ĐỘ
そろそろ
そろそろ Chuẩn bị ,sắp sửa
それぞれ
それぞれ Dần dần , lần lượt từng cái từng cái một
続々
ぞくぞく Liên tục TỤC
次々
つぎつぎ Liên tiếp hết cái này đến cái khác THỨ
1 / 88

Tạo bởi

Boku Wa Kuma

Thuật ngữ trong học phần này (88)
めちゃくちゃ
めちゃくちゃ bừa bãi, lộnxộn
さっぱり
さっぱり Trong trẻo ,sảng khoái (rửa mặt xong) _Nhẹ, nhạt (món ăn)
こっそり
こっそり Nhẹ nhàng (để ko gây tiếng động) _Len lén ( để ko ai nhìn thấy)
ぐっすり
ぐっすり (Ngủ) say tít ,(ngủ) thiếp đi
ぎっしり
ぎっしり Chật kín ,sin sít
がっ かり
がっ かり Thất vọng
うっかり
うっかり Lơ đễnh ,xao nhãng
やはり
やはり Quả đúng (như mình nghĩ) _ Cuối cùng thì cũng vẫn là_Rốt cục thì
やっぱり
やっぱり Quả đúng (như mình nghĩ) _ Cuối cùng thì cũng vẫn là_Rốt cục thì
ぴったり
ぴったり Vừa vặn ,vừa khít (quần áo)
めっちゃく
めっちゃく bừa bãi, lộnxộn
さっぱり...ない
さっぱり...ない Một chút cũng không, hoàn toàn không.
所々
ところどころ chỗ này chỗ kia SỞ
着々
ちゃくちゃく dần dần từng tí một TRƯỚC
少々
しょうしょう một chút, một lúc THIỂU, THIẾU
順々
じゅんじゅん lần lượt theo thứ tự THUẬN
ゆうゆう
ゆうゆう thong thả, bình tĩnh_dư dật, dư thừa
元々
もともと nguyên là, vốn dĩ là_từ xưa đến nay vẫn vậy, vẫn thế NGUYÊN
め いめい
め いめい lần lượt từng người một
ますます
ますます dần dần, ngày càng...
まごまご
まごまご bối rối, lúng túng
まあまあ
まあまあ bình thường
ゆっくり
ゆっくり Thong thả ,chậm rãi
一 瞬
いち しゅん một lúc, chớp nhoáng NHẤT THUẤN
一種
いっしゅ một loại NHẤT CHỦNG
一 部
いち ぶ một phần, một vài, một bộ phận nhỏ NHẤT BỘ
一番
いちばん thứ nhất, dẫn đầu NHẤT PHIÊN
一段
いちだん ngày càng_hơn hẳn NHẤT ĐỌAN
一時
いちじ một giờ_tạm thời, nhất thời NHẤT THỜI, THÌ
一等
いっとう đứng đầu, hạng nhất NHẤT ĐẲNG
思い切り
おもいきり dứt khoát; quyết tâm; quyết chí; quyết định; hết mình TƯ THIẾT
たっぷり
たっぷり Thừa thãi ,dư thừa ,đầy tràn (thời gian ,đồ ăn)
めっきり
めっきり Đột ngột (thay đổi)
別々
べつべつ riêng biệt, riêng rẽ BIỆT
びっくり
びっくり Ngạc nhiên
ぼんやり
ぼんやり Mờ nhạt ,mờ ảo (cảnh sắc) _Lờ đờ ,vô hồn ( trạng thái)
ばったり
ばったり Đột nhiên ,bất thình lình (突然)_Tình cờ ,ngẫu nhiên (偶然)_Tiếng kêu đột ngột phát ra
はっきり
はっきり Rõ ràng, minh bạch_mạch lạc, lưu loát (trả lời)
のんびり
のんびり Thong thả,thảnh thơi không lo nghĩ ,ung dung
にっこり
にっこり Nhoẻn miệng cười
そっくり
そっくり Giống y hệt ,giống như đúc_tất cả, hoàn toàn(全部)
すっきり
すっきり Cô đọng ,súc tích (văn chương)_Tỉnh táo ,sảng khoái (ngủ dậy )_Đầy đủ ,hoàn toàn (十分)
しっかり
しっかり Chắc chắn ,vững chắc
ぐったり
ぐったり Mệt nhoài ,mệt phờ người
一旦
いったん một lần, một lượt,một khi đã...thì..._một lúc, một lát NHẤT
しばしば
しばしば Thường xuyên
方々
かたがた Từng người từng người một PHƯƠNG
各々
おのおの Từng cái từng cái một CÁC
うるうる
うるうる Loanh quanh,luẩn quẩn (ko mục đích)_Lòng vòng ( đi lại)
いらいら
いらいら tức tối, trạng thái nóng nảy bực bội
いよいよ
いよいよ Càng ...càng..._Rốt cục thì_Quả đúng như mình nghĩ ( やはり)
いちいち
いちいち Lần lượt từng cái một
生き生き
いきいき Sống động ( y như thật)_Tươi sống ( rau quả)_Đầy sức sống (tính cách) SINH SINH
あちこち
あちこち Đây đó
一杯
いっぱい nước đầy _no, đủ_một cốc nước , một bát cơm NHẤT BÔI
徐々に
じょじょに Dần dần từng chút một (少しずつ) TỪ
第一に
だいいちに lớn nhất, quan trọng nhất_đứng đầu ĐỆ NHẤT
万一
まんいち nếu chẳng may, không may là VẠN NHẤT
再三
さいさん vài lần, thỉnh thoảng TÁI TAM
一生
いっしょう một đời, cả đời NHẤT SINH
一方
いっぽう ngược lại, một mặt là.. NHẤT PHƯƠNG
一定
いってい nhất định, cố định (không thay đổi) NHẤT ĐỊNH
一般に
いっぱんに thông thường, nhìn chung, phổ biến NHẤT BAN
一斉に
いっせいに nhất loạt, làm một thể, làm cùng lúc NHẤT TỀ
一度 に
いちど に làm...cùng một lúc, làm một lượt (一斉に) NHẤT ĐỘ
一体
いったい toàn bộ, tổng thể_chẳng hiểu là..như thế nào, rốt cục là thế nào NHẤT THỂ
と うとう
と うとう Cuối cùng , rốt cục
ふわふわ
ふわふわ lơ lửng, bồng bềng_mềm mại, nhẹ nhàng
ぶ つぶつ
ぶ つぶつ làu bàu, cằn nhằn_lất phất (trạng thái hình giọt, hình hạt)_lục ục (nước sôi)
広々
ひろびろ rộng rãi QUẢNG
ぴかぴか
ぴかぴか lấp lánh, sáng loáng
はきはき
はきはき rành mạch, lưu loát nói_rõ ràng, minh bạch
こ そこそ
こ そこそ nhẹ nhàng_lén lút
にこにこ
にこにこ Mỉm cười , tủm tỉm
のろのろ
のろのろ Chậm rãi ,thong thả ,ì ạch
中々
なかなか Mãi mà không... TRUNG, TRÚNG
時々
ときどき Thỉnh thoảng THỜI, THÌ
一層
いっそう hơn hẳn so với_...hơn_càng ngày càng... NHẤT TẦNG
転々
てんてん Tiếng lăn (bóng)_Liên tiếp hết cái này đến cái khác CHUYỂN
凸凹
でこぼこ Lồi lõm ĐỘT AO
近々
ちかぢか Gần sát ,cận kề CÂ?N
段々
だんだん どんどん ĐỌAN
偶々
たまたま Thỉnh thoảng, hiếm khi_Ngẫu nhiên,tình cờ(偶然) NGẪU
度々
どど Thường xuyên ĐỘ
そろそろ
そろそろ Chuẩn bị ,sắp sửa
それぞれ
それぞれ Dần dần , lần lượt từng cái từng cái một
続々
ぞくぞく Liên tục TỤC
次々
つぎつぎ Liên tiếp hết cái này đến cái khác THỨ