語彙2
あこがれる
ngưỡng mộ
ありがたい
mang ơn
なつかしい
nhớ
うらぎる
phản bội
けなす
nói xấu
だます
lừa đảo
もめる
gặp rắc rối
さからう
cãi lại (bật lại)
おがむ
lạy
ちかう
thề
なぐす
an ủi
やっつける
tiêu diệt
ふさわしい
thích hợp
お月見(おつきみ)
lễ hội ngắm trăng
1 / 14
Thuật ngữ trong học phần này (14)
あこがれる
ngưỡng mộ
ありがたい
mang ơn
なつかしい
nhớ
うらぎる
phản bội
けなす
nói xấu
だます
lừa đảo
もめる
gặp rắc rối
さからう
cãi lại (bật lại)
おがむ
lạy
ちかう
thề
なぐす
an ủi
やっつける
tiêu diệt
ふさわしい
thích hợp
お月見(おつきみ)
lễ hội ngắm trăng