Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Là một phần của đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, có bề rộng đủ cho xe chạy an toàn.
B. Là một phần của đường được chia theo chiều ngang của đường, có bề rộng đủ cho xe đỗ an toàn.
C. Cả 2 ý trên.
A. Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng của đường, cầu, bến phà, hầm trên đường bộ để các xe kể cả hàng hóa xếp trên xe đi qua được an toàn.
B. Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao, chiều rộng của đường, cầu, bến phà, hầm đường bộ để các xe kể cả hàng hóa xếp trên xe đi qua được an toàn
C. Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao của cầu, bến phà, hầm trên đường bộ để các xe đi qua được an toàn.
A. Khi vượt xe khác.
B. Khi cho xe chạy sau vượt.
C. Cả hai ý nêu trên.
A. Cơ quan cảnh sát giao thông có thẩm quyền.
B. Cơ quan quản lý giao thông có thẩm quyền.
C. Ủy ban nhân dân tỉnh.
A. Không quá 8 giờ và không được lái xe liên tục quá 5 giờ.
B. Không quá 10 giờ và không được lái xe liên tục quá 4 giờ.
C. Không quá 8 giờ và không được lái xe liên tục quá 3 giờ.
A. Phải được che phủ kín để không để rơi, vãi trên đường phố; trường hợp để rơi, vãi thì người vận tải phải chịu trách nhiệm thu dọn ngay.
B. Chỉ được hoạt động vận tải trong thời gian phù hợp trong ngày.
A. Đặt nạn nhân nằm ngửa, khai thông đường thở của nạn nhân.
B. Thực hiện các biện pháp hô hấp nhân tạo; thực hiện các biện pháp xoa bóp tim.
A. Tăng lên số cao, tăng ga và giữ vững tay lái để ôtô vượt qua đoạn đường ngập nước.
B. Đạp ly hợp hết hành trình, tăng ga và giữ vững tay lái để ôtô vượt qua đoạn đường ngập nước.
C. Về số một (1), giữ đều ga và giữ vững tay lái để ôtô vượt qua đoạn đường ngập nước.
A. Chuyển từ đèn chiếu xa sang đèn chiếu gần; không nhìn thẳng vào đèn của xe chạy ngược chiều mà nhìn chếch sang phía phải theo chiều chuyển động của xe mình.
B. Chuyển từ đèn chiếu gần sang đèn chiếu xa; không nhìn thẳng vào đèn của xe chạy ngược chiều mà nhìn chếch sang phía phải theo chiều chuyển động của xe mình.
C. Chuyển từ đèn chiếu xa sang đèn chiếu gần; nhìn thẳng vào đèn của xe chạy ngược chiều để tránh xe đảm bảo an toàn.
A. Giữ vững tay lái cho xe đi đúng vệt bánh xe đi trước, sử dụng số thấp đi chậm, giữ đều ga, đánh lái ngoặt và phanh gấp khi cần thiết.
B. Giữ vững tay lái cho xe đi đúng vệt bánh xe đi trước, sử dụng số thấp đi chậm, giữ đều ga, không lấy nhiều lái, không đánh lái ngoặt và phanh gấp.
A. Bật đèn chiếu gần và đèn vàng, điều khiển gạt nước, điều khiển ôtô đi với tốc độ chậm để có thể quan sát được.
B. Tìm chỗ an toàn dừng xe, bật đèn dừng khẩn cấp báo hiệu cho các xe khác biết.
C. Bật đèn chiếu xa và đèn vàng, điều khiển gạt nước, tăng tốc độ điều khiển ôtô qua khỏi khu vực mưa hoặc sương mù.
A. Đua xe, cổ vũ đua xe, tổ chức đua xe trái phép.
B. Lạng lách, đánh võng.
A. Bị nghiêm cấm.
B. Không bị nghiêm cấm.
A. Lắp đặt, sử dụng còi, đèn không đúng thiết kế của nhà sản xuất đối với từng loại xe cơ giới.
B. Sử dụng thiết bị âm thanh gây mất trật tự an toàn giao thông, trật tự công cộng.
A. Người điều khiển, người sử dụng phương tiện tham gia giao thông đường bộ.
B. Người điều khiển, dẫn dắt súc vật; người đi bộ trên đường bộ.
A. Vận chuyển hàng cấm lưu thông.
B. Vận chuyển trái phép hoặc không thực hiện đầy đủ các quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm, động vật hoang dã.
A. Đe dọa, xúc phạm, tranh giành, lôi kéo hành khách; bắt ép hành khách sử dụng dịch vụ ngoài ý muốn.
B. Chuyển tải, xuống khách hoặc các hành vi khác nhằm trốn tránh phát hiện xe chở quá tải, quá số người quy định.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1
B. Đáp án 2
C. Đáp án 3
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
ĐÁP ÁN
Câu 1: A
Câu 2: B
Câu 3: B
Câu 4: B
Câu 5: B
Câu 6: A và B
Câu 7: A và B
Câu 8: C
Câu 9: A
Câu 10: B
Câu 11: A và B
Câu 12: A và B
Câu 13: A
Câu 14: A và B
Câu 15: A và B
Câu 16: A và B
Câu 17: A và B
Câu 18: A
Câu 19: C
Câu 20: C
Câu 21: A
Câu 22: C
Câu 23: B
Câu 24: C
Câu 25: B
Câu 26: B
Câu 27: A và B
Câu 28: C
Câu 29: A
Câu 30: B