Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Là bộ phận của đường để phân chia mặt đường thành hai chiều xe chạy riêng biệt hoặc để phân chia phần đường của xe cơ giới và xe thô sơ.
B. Là bộ phận của đường để xác định ranh giới của đất dành cho đường bộ theo chiều ngang của đường.
C. Là bộ phận của đường để ngăn cách không cho các loại xe vào những nơi không được phép.
A. Trên cầu hẹp có một làn xe; nơi đường giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt.
B. Điều kiện thời tiết hoặc đường không bảo đảm an toàn cho việc vượt; xe ưu tiên đang phát tín hiệu ưu tiên làm nhiêm vụ.
A. Ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, đường hẹp, đường dốc, đoạn đường cong tầm nhìn bị che khuất.
B. Tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức.
C. Trên cầu, đầu cầu, gầm cầu vượt, ngầm, trong hầm đường bộ, đường cao tốc, tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt.
A. Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông.
B. Hiệu lệnh của đèn điều khiển giao thông.
C. Hiệu lệnh của biển báo hiệu đường bộ.
A. Ở khu vực cho phép đỗ xe.
B. Ở khu vực cấm dừng và trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường.
C. Nơi đường bộ giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, nơi tầm nhìn bị che khuất, trong hầm đường bộ, đường cao tốc.
A. Được dừng xe, đỗ xe trong trường hợp cần thiết.
B. Không được dừng xe, đỗ xe.
C. Được dừng xe, đỗ xe.
D. Được dừng xe.
A. Cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn cấp và phần lề đường; quay đầu xe, lùi xe; cho xe chạy quá tốc độ tối đa và dưới tốc độ tối thiểu ghi trên biển báo, sơn kẻ trên mặt đường.
B. Cho xe chạy quá tốc độ tối thiểu và dưới tốc độ tối đa ghi trên biển báo, sơn kẻ trên mặt đường.
C. Dừng xe, đỗ xe ở nơi quy định.
A. Xe kéo rơ moóc, xe kéo sơ mi rơ moóc kéo thêm rơ moóc hoặc xe khác.
B. Chở người trên xe được kéo; kéo theo xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô.
C. Chở hàng trên rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc.
A. 60 km/h.
B. 50 km/h.
C. 40 km/h.
D. 30 km/h.
A. Từ chối xếp hàng lên phương tiện mà phương tiện đó không đúng thỏa thuận trong hợp đồng; yêu cầu người kinh doanh vận tải giao hàng đúng thời gian, địa điểm đã thỏa thuận trong hợp đồng; yêu cầu người kinh doanh vận tải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
B. Từ chối xếp hàng hóa lên phương tiện khi thấy phương tiện đó không phù hợp với yêu cầu; yêu cầu người kinh doanh vận tải giao hàng trước thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng; yêu cầu người kinh doanh vận tải bồi thường thiệt hại khi người kinh doanh vận tải gây thiệt hại.
A. Được khách hàng, xã hội tôn trọng; được đồng nghiệp quý mến, giúp đỡ; được doanh nghiệp tin dùng và đóng góp nhiều cho xã hội.
B. Thu hút được khách hàng, góp phần quan trọng trong xây dựng thương hiệu, kinh doanh có hiệu quả cao.
A. Tuyên truyền phổ biến các quy định của pháp luật đặc biệt là các quy định của Luật Giao thông đường bộ, các văn bản quản lý về vận tải để người lái xe biết và thực hiện; thường xuyên kiểm tra giám sát người lái xe thực hiện các nội quy, quy chế của đơn vị.
B. Hiểu tâm lý, nguyện vọng của người lái xe, động viên họ trong lúc khó khăn, thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về quyền lợi của người lao động, quan tâm đến đời sống vật chất, tinh thần của họ, có chế độ thưởng phạt nghiêm minh giúp họ hoàn thành nhiệm vụ.
A. Luôn có ý thức về tính tổ chức, kỷ luật, thực hiện nghiêm biểu đồ chạy xe được phân công; thực hiện đúng hành trình, lịch trình, đón trả khách đúng nơi quy định, vận hành phương tiện theo đúng quy trình kỹ thuật đảm bảo an toàn cho người và phương tiện với tinh thần trách nhiêm cao.
B. Giúp đỡ hành khách khi đi xe, đặc biệt là nhưng người khuyết tật, người già, trẻ em và phụ nữ có thai, có con nhỏ; tôn trọng và có trách nhiệm cao với khách hàng.
A. Cho xe chạy thật nhanh qua vũng nước.
B. Giảm tốc độ cho xe chạy chậm qua vũng nước.
C. Giảm tốc độ cho xe chạy qua làn đường dành cho môtô để tránh vũng nước.
A. Phanh tay đang hãm.
B. Thiếu dầu phanh.
C. Nhiệt độ nước làm mát quá mức cho phép.
D. Dầu bôi trơn bị thiếu.
A. Đèn chiếu sáng gần và xa.
B. Đèn soi biển số, đèn báo hãm và đèn tín hiệu.
C. Dàn đèn pha trên nóc xe.
A. Là loại kính an toàn, kính nhiều lớp, đúng quy cách, không rạn nứt, đảm bảo hình ảnh quan sát rõ ràng, không bị méo mó.
B. Là loại kính trong suốt đúng quy cách, không rạn nứt, đảm bảo tầm nhìn cho người điều khiển phía trước mặt và hai bên.
C. Cả hai ý nêu trên.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
ĐÁP ÁN
Câu 1: A
Câu 2: A và B
Câu 3: A và C
Câu 4: A
Câu 5: B và C
Câu 6: B
Câu 7: A
Câu 8: A và B
Câu 9: D
Câu 10: A
Câu 11: A và B
Câu 12: A và B
Câu 13: A và B
Câu 14: B
Câu 15: D
Câu 16: A và B
Câu 17: A
Câu 18: B
Câu 19: A
Câu 20: C
Câu 21: A
Câu 22: B
Câu 23: B
Câu 24: B
Câu 25: B
Câu 26: A
Câu 27: A
Câu 28: B
Câu 29: A
Câu 30: C