Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Là đường dành cho xe cơ giới, có dải phân cách chia đường cho xe chạy hai chiều riêng biệt; không giao nhau cùng mức với một hoặc các đường khác; được bố trí đầy đủ trang thiết bị phục vụ, bảo đảm giao thông liên tục, an toàn, rút ngắn thời gian hành trình và chỉ cho xe ra, vào ở những điểm nhất định.
B. Là đường chỉ dành cho xe cơ giới chạy với tốc độ cao, có dải phân cách chia đường cho xe chạy hai chiều ngược nhau riêng biệt; không giao cắt cùng mức với đường khác; bố trí đầy đủ trang thiết bị phục vụ bảo đảm giao thông, an toàn và rút ngắn thời gian hành trình.
A. Được phép.
B. Tuỳ trường hợp.
C. Không được phép.
A. Đội mũ bảo hiểm và cài quai đúng quy cách.
B. Sử dụng ô; bám, kéo hoặc đẩy các phương tiện khác.
C. Đứng trên yên, giá đèo hàng hoặc ngồi trên tay lái; các hành vi khác gây mất trật tự an toàn giao thông.
A. Được mang, vác tuỳ trường hợp cụ thể.
B. Không được mang, vác.
C. Được mang, vác nhưng phải đảm bảo an toàn.
A. Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối với xe hai bánh, bằng hai bánh đối với xe ba bánh; chạy quá tốc độ quy định.
B. Sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác và chở vật cồng kềnh; để chân chống quẹt xuống đất và các hành vi khác gây mất trật tự an toàn giao thông.
C. Chạy đúng tốc độ quy định và chấp hành đúng quy tắc giao thông đường bộ.
A. Không được phép.
B. Được phép.
C. Được phép trong một số trường hợp cụ thể.
A. Là trách nhiệm của ngành Giao thông vận tải và ngành Công an.
B. Là trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
C. Là trách nhiệm của cảnh sát giao thông.
A. Phải đi bên trái của đường đi, đi đúng làn đường, phần đường quy định và phải chấp hành biển báo hiệu đường bộ; ôtô có trang bị dây an toàn thì người lái xe phải thắt dây an toàn.
B. Phải đi bên phải theo chiều đi của mình, đi đúng làn đường, phần đường quy định và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ; xe ôtô có trang bị dây an toàn thì người lái xe và người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ôtô phải thắt dây an toàn.
A. 60 km/h.
B. 50 km/h.
C. 40 km/h.
D. 30 km/h.
A. Chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ hợp pháp về hàng hóa trước khi giao hàng hóa cho người kinh doanh vận tải; đóng gói hàng hóa đúng quy cách, ghi ký hiệu, mã hiệu hàng hóa đầy đủ, rõ ràng; giao hàng hóa cho người kinh doanh vận tải đúng thời gian, địa điểm và nội dung khác ghi trong giấy gửi hàng.
B. Thanh toán đủ cước, phí vận tải và chi phí phát sinh cho người kinh doanh vận tải; cử người áp tải hàng hóa trong quá trình vận tải đối với loại hàng hóa bắt buộc phải có người áp tải.
A. Thực hiện nghiêm chỉnh những nội dung hợp đồng giữa chủ phương tiện với chủ hàng trong việc vận chuyển và bảo quản hàng hóa trong quá trình vận chuyển; không chở hàng cấm, không xếp hàng quá trọng tải của xe, quá trọng tải cho phép của cầu, đường.
B. Khi vận chuyển hàng quá khổ, quá tải, hàng nguy hiểm, hàng siêu trường, siêu trọng phải có giấy phép, phải tôn trọng và thực hiện nghiêm ngặt những quy định về vận chuyển hàng quá khổ, quá tải, hàng siêu trường, siêu trọng, hàng nguy hiểm.
A. Phải yêu quý xe, quản lý và sử dụng xe tốt; bảo dưỡng xe đúng định kỳ; thực hành tiết kiệm vật tư, nhiên liệu; luôn tu dưỡng bản thân, có lối sống lành mạnh, tác phong làm việc công nghiệp.
B. Nắm vững các quy định của pháp luật, tự giác chấp hành pháp luật, lái xe an toàn; coi hành khách như người thân, là đối tác tin cậy; có ý thức tổ chức kỷ luật và xây dựng doanh nghiệp vững mạnh; có tinh thần hợp tác, tương trợ, giúp đỡ đồng nghiệp.
A. Tính tổ chức, kỷ luật, tuân thủ pháp luật; có tác phong làm việc công nghiệp, giúp đỡ mọi người.
B. Độc lập công tác và có tinh thần khắc phục khó khăn.
A. Là bình thường.
B. Là thiếu văn hóa giao thông.
C. Là có văn hóa giao thông.
A. Cửa xe đóng chưa chặt.
B. Có cửa xe chưa đóng.
C. Bộ nạp ắc quy gặp sự cố kỹ thuật.
D. Dầu bôi trơn bị thiếu.
A. Đúng số lượng, đủ áp suất, đúng cỡ lốp của nhà sản xuất hoặc tài liệu kỹ thuật quy định, lốp bánh dẫn hướng hai bên cùng kiểu hoa lốp, chiều cao hoa lốp đồng đều, không sử dụng lốp đắp, lốp không mòn đến đầu chỉ báo độ mòn của nhà sản xuất, không nứt, vỡ, phồng rộp làm hở lớp sợi mành.
B. Vành, đĩa vành đúng kiểu loại, không rạn, nứt, cong vênh; bánh xe quay trơn, không bị bó kẹp hoặc cọ sát vào phần khác, moay ơ không bị rơ; lắp đặt chắc chắn, đủ các chi tiết kẹp chặt và phòng lỏng.
A. Không nhỏ hơn 90 dB (A), không lớn hơn 115 dB (A).
B. Không nhỏ hơn 80 dB (A), không lớn hơn 105 dB (A).
C. Không nhỏ hơn 70 dB (A), không lớn hơn 90 dB (A).
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
ĐÁP ÁN
Câu 1: A
Câu 2: C
Câu 3: B và C
Câu 4: B
Câu 5: A và B
Câu 6: A
Câu 7: B
Câu 8: B
Câu 9: C
Câu 10: A và B
Câu 11: A và B
Câu 12: A và B
Câu 13: A và B
Câu 14: B
Câu 15: A và B
Câu 16: A và B
Câu 17: A
Câu 18: A
Câu 19: B
Câu 20: A
Câu 21: B
Câu 22: D
Câu 23: B
Câu 24: B
Câu 25: B
Câu 26: A
Câu 27: C
Câu 28: A
Câu 29: B
Câu 30: A