Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Gồm xe đạp (kể cả xe đạp máy), xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết tật, xe súc vật kéo và các loại xe tương tự.
B. Gồm xe ôtô; máy kéo; xe môtô hai bánh; xe môtô ba bánh; xe gắn máy; xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng.
C. Gồm xe ôtô; máy kéo; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ôtô, máy kéo; xe môtô hai bánh; xe môtô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự.
A. Đến bến phà, cầu phao các loại xe phải xếp hàng trật tự, đúng nơi quy định, không làm cản trở giao thông; xuống phà, đang ở trên phà và khi lên bến, mọi người phải xuống xe, trừ người điều khiển xe cơ giới, người bệnh, người già yếu và người khuyết tật.
B. Xe cơ giới phải xuống phà trước, xe thô sơ, người đi bộ xuống phà sau; khi lên bến, người đi bộ lên trước, các phương tiện giao thông lên sau theo hướng dẫn của người điều khiển giao thông.
C. Xe cơ giới phải xuống phà sau, xe thô sơ, người đi bộ xuống phà trước.
A. Phải nhường đường cho xe đi bên phải.
B. Xe báo hiệu xin đường trước xe đó được đi trước.
C. Phải nhường đường cho xe đi bên trái.
A. Nhường đường cho xe đi ở bên phải mình tới.
B. Nhường đường cho xe đi ở bên trái mình tới.
C. Nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên hoặc đường chính từ bất kỳ hướng nào tới.
A. Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên phải.
B. Xe báo hiệu xin đường trước xe đó được đi trước.
C. Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên trái.
A. Phương tiện nào bên phải không vướng.
B. Phương tiện nào ra tín hiệu xin đường trước.
C. Phương tiện giao thông đường sắt.
A. 5 m
B. 4 m
C. 3 m
D. 7 m
A. Phải có tín hiệu xin vào và phải nhường đường cho xe đang chạy trên đường; khi thấy an toàn mới cho xe nhập vào dòng xe ở làn đường sát mép ngoài.
B. Phải có tín hiệu và tăng tốc độ vào đường cao tốc.
C. Nếu có làn đường tăng tốc thì phải cho xe chạy trên làn đường đó trước khi vào làn đường của đường cao tốc.
A. Ôtô chở người đến 30 chỗ ngồi (trừ ôtô buýt), ôtô tải có trọng tải dưới 3.500 kg.
B. Ôtô chở người trên 30 chỗ ngồi (trừ ôtô buýt), ôtô tải có trọng tải từ 3.500 kg trở lên.
C. Ôtô buýt, ôtô sơ mi rơ moóc, ôtô chuyên dùng, xe môtô.
D. Ôtô kéo rơ-moóc, ôtô kéo xe khác, xe gắn máy.
A. Thực hiện đúng, đầy đủ các cam kết về chất lượng dịch vụ vận tải, các nội dung ghi trong hợp đồng vận tải; mua bảo hiểm cho hành khách; phí bảo hiểm được tính vào giá vé khách hàng.
B. Không phải bồi thường thiệt hại do người làm công, người đại diện gây ra do thực hiên yêu càu của người kinh doanh vận tải trái quy định của Luật Giao thông đường bộ.
C. Giao vé, chứng từ thu cước, phí vận tải cho hành khách; bồi thường thiệt hại do người làm công, người đại diện gây ra do thực hiện yêu cầu của người kinh doanh vận tải trái quy định của Luật Giao thông đường bộ.
A. Tự ý thay đổi vị trí đón, trả khách theo hợp đồng vận chuyển những người đã có vé hoặc người trong danh sách hợp đồng.
B. Thu cước, phí vận tải.
C. Từ chối vận chuyển trước khi phương tiện rời bến, rời vị trí đón, trả khách theo hợp đồng vận chuyển nhưng người đã có vé hoặc người trong danh sách hợp đồng có hành vi gây rối trật tự công cộng, gây cản trở cồng việc kinh doanh vận tải, ảnh hưởng đến sức khỏe, tài sản của người khác, gian lận vé hoặc hành khách đang bị dịch bệnh nguy hiểm.
A. Phải có giấy phép do cơ quan có thẩm quyền cấp, xe vận chuyển hàng nguy hiểm không được dừng, đỗ nơi đông người, những nơi dễ xảy ra nguy hiểm.
B. Phải được chuyên chở trên xe chuyên dùng để vận chuyển hàng nguy hiểm; xe vận chuyển hàng nguy hiểm phải chạy liên tục không được dừng, đỗ trong quá trình vận chuyển.
C. Cả hai ý nêu trên.
A. Điều khiển xe đi trên phần đường, làn đường có ít phương tiện tham gia giao thông, đội mũ bảo hiểm ở nơi có biển báo bắt buộc đội mũ bảo hiểm.
B. Chấp hành quy định về tốc độ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường khi lái xe.
C. Chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của người điều khiển giao thông; nhường đường cho người đi bộ, người già, trẻ em, người khuyết tật.
D. Cả ba ý nêu trên.
A. Vị trí D.
B. Vị trí L hoặc vị trí 2.
C. Vị trí N.
A. Dùng để truyền mô-men xoắn giữa các trục không nằm cùng trên một đường thẳng và góc lệch trục luôn thay đổi khi ôtô chuyển động.
B. Dùng để truyền hoặc ngắt truyền động từ động cơ đến hộp số của ôtô trong những trường hợp cần thiết.
C. Dùng để truyền truyền động từ hộp số đến bánh xe chủ động của ôtô.
A. Truyền và tăng mô-men xoắn giữa các trục vuông góc nhau, đảm bảo cho các bánh xe chủ động quay với tốc độ khác nhau khi sức cản chuyển động ở bánh xe hai bên không bằng nhau.
B. Truyền và thay đổi mô-men xoắn giữa các trục không cùng nằm trên một đường thẳng và góc lệch luôn thay đổi trong quá trình ôtô chuyển động, chuyển số êm dịu, dễ điều khiển.
C. Truyền và thay đổi mô-men xoắn từ động cơ đến bánh xe chủ động, cắt truyền động từ động cơ đến bánh xe chủ động, đảm bảo cho ôtô chuyển động lùi.
A. Dùng để thay đổi mô-men từ động cơ tới các bánh xe chủ động khi ôtô chuyển động theo hướng xác định.
B. Dùng để thay đổi mô-men giữa các trục vuông góc nhau khi ôtô chuyển động theo hướng xác định.
C. Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho ôtô chuyển động ổn định theo hướng xác định.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
ĐÁP ÁN
Câu 1: A
Câu 2: A và B
Câu 3: C
Câu 4: C
Câu 5: A
Câu 6: C
Câu 7: A
Câu 8: A và C
Câu 9: B
Câu 10: A và C
Câu 11: B và C
Câu 12: A
Câu 13: B và C
Câu 14: B
Câu 15: B
Câu 16: C
Câu 17: C
Câu 18: A
Câu 19: C
Câu 20: A
Câu 21: B
Câu 22: A
Câu 23: C
Câu 24: B
Câu 25: A
Câu 26: C
Câu 27: A
Câu 28: C
Câu 29: B
Câu 30: C