Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Vào những năm 40 của thế kỉ thứ XIX
B. Vào những năm 30 của thế kỉ thứ XIX
C. Vào những năm 50 của thế kỉ thứ XIX
D. Vào những năm 20 của thế kỉ thứ XIX
A. Các Mác – Ăng ghen – LêNin.
B. Các Mác.
C. Ăng ghen.
D. LêNin
A. Điều kiện kinh tế - xã hội.
Những tiền đề về lý luận.
Những tiền đề về khoa học tự nhiên.
B. Điều kiện kinh tế - xã hội.
C. Những tiền đề về lý luận.
D. Những tiền đề về khoa học tự nhiên.
A. Hê – ghen, Phơ – Bách.
B. Hê – ghen.
C. Phơ – Bách.
D. LêNin
A. Adam Xmit, David Ricardo.
B. David Ricardo.
C. Adam Xmit.
D. Xanh xi-mông
A. Xanh – Ximông, Sác lơ Phuriê.
B. Sác lơ Phuriê.
C. Xanh – Ximông.
D. Adam Xmit.
A. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
Thuyết tiến hóa.
Thuyết tế bào.
B. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
C. Thuyết tiến hóa.
D. Thuyết tế bào.
A. Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản.
B. Đường kách mệnh
C. Thanh niên Cách Mạng Việt Nam
D. Đông Dương Cộng sản
A. LêNin.
B. Nguyễn Văn Linh.
C. Hồ Chí Minh.
D. Văn Ba.
A. Tồn tại khách quan.
B. Tồn tại chủ quan.
C. Tồn tại khách quan và Tồn tại chủ quan.
D. Tính chung nhất.
A. Vật chất tồn tạo khách quan.
B. Vật chất tồn tạo chủ quan.
C. Vật chất tồn tạo chủ quan và chủ quan.
D. Vật chất tồn tạo thống nhất.
A. Nguồn gốc tự nhiên và Nguồn gốc xã hội.
B. Nguồn gốc tự nhiên.
C. Nguồn gốc xã hội.
D. Nguồn gốc phân chia giai cấp.
A. Vận động.
B. Thống nhất
C. Khách quan.
D. Chủ quan.
A. Tôn trọng thực tế khách quan, đồng thời phải phát huy tính năng động, sáng tạo của con người.
B. Phát huy tính năng động, sáng tạo của con người.
C. Tôn trọng thực tế khách quan.
D. Chuyên môn nghiệp vụ và đạo đức lối sống
A. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
Nguyên lý về sự phát triển.
B. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
C. Nguyên lý về sự phát triển.
D. Quy luật phủ định của phủ định.
A. Quan điểm lịch sử cụ thể.
B. Bằng chứng rõ ràng.
C. Thời điểm sự kiện chính xác.
D. Quan điểm cá nhân hợp lý.
A. Quy luật mâu thuẫn.
B. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
C. Nguyên lý về sự phát triển.
D. Quy luật phủ định của phủ định.
A. Mâu thuẫn bên trong và Mâu thuẫn bên ngoài.
B. Mâu thuẫn cơ bản và Mâu thuẫn phức tạp.
C. Mâu thuẫn chủ yếu và Mâu thuẫn thứ yếu.
D. Mâu thuẫn đối kháng và Mâu thuẫn không đối kháng.
A. Quy luật phủ định của phủ định.
B. Quy luật mâu thuẫn.
C. Quy luật cung cầu.
D. Quy luật lượng
A. Quy luật lượng chất.
B. Quy luật mâu thuẫn.
C. Quy luật phủ định của mâu thuẫn.
D. Quy luật cung cầu.
A. Bước nhảy.
B. Độ.
C. Điểm nút.
D. Điểm gốc.
A. Hoạt động vật chất.
B. Hoạt động thể chất.
C. Hoạt động tinh thần.
D. Cả 3 hoạt động trên.
A. Hoạt động sản xuất của cải vật chất.
B. Lưu thông hàng hóa.
C. Trao đổi sức lao động.
D. Sản xuất giá trị thặng dư.
A. Tạo ra của cải vật chất nuôi sống con người và xã hội loài người.
B. Thông qua lao động, hoàn thiện con người về thể lực, trí lực.
C. Giúp tích lũy kinh nghiệm, chế tạo công cụ sản xuất ngày càng tinh vi hơn.
D. Tất cả đều đúng
A. Tư liệu sản xuất.
B. Tư liệu lao động.
C. Đối tượng lao động.
D. Công cụ lao động.
A. Là những vật mà lao động của con người tác động vào nhằm thay đổi nó phù hợp với mục đích của con người.
B. Các vật có trong tự nhiên.
C. Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người.
D. Tất cả đều đúng.
A. Lực lượng sản xuất.
B. Đối tượng lao động.
C. Công cụ sản xuất.
D. Sức lao động.
A. Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao động.
B. Nguyên liệu là đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến
C. Mọi đối tượng lao động đều là nguyên liệu.
D. Cả A, B đều đúng.
ĐÁP ÁN
Câu 1: A
Câu 2: A
Câu 3: A
Câu 4: A
Câu 5: A
Câu 6: A
Câu 7: A
Câu 8: A
Câu 9: A
Câu 10: A
Câu 11: A
Câu 12: A
Câu 13: A
Câu 14: A
Câu 15: A
Câu 16: A
Câu 17: A
Câu 18: D
Câu 19: A
Câu 20: A
Câu 21: A
Câu 22: A
Câu 23: A
Câu 24: D
Câu 25: A
Câu 26: A
Câu 27: A
Câu 28: D