Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Vào những năm 40 của thế kỉ thứ XIX
B. Vào những năm 30 của thế kỉ thứ XIX
C. Vào những năm 50 của thế kỉ thứ XIX
D. Vào những năm 20 của thế kỉ thứ XIX
A. Các Mác – Ăng ghen – LêNin.
B. Các Mác.
C. Ăng ghen.
D. LêNin
A. Điều kiện kinh tế - xã hội.
Những tiền đề về lý luận.
Những tiền đề về khoa học tự nhiên.
B. Điều kiện kinh tế - xã hội.
C. Những tiền đề về lý luận.
D. Những tiền đề về khoa học tự nhiên.
A. Hê – ghen, Phơ – Bách.
B. Hê – ghen.
C. Phơ – Bách.
D. LêNin
A. Adam Xmit, David Ricardo.
B. David Ricardo.
C. Adam Xmit.
D. Xanh xi-mông
A. Xanh – Ximông, Sác lơ Phuriê.
B. Sác lơ Phuriê.
C. Xanh – Ximông.
D. Adam Xmit.
A. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
Thuyết tiến hóa.
Thuyết tế bào.
B. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
C. Thuyết tiến hóa.
D. Thuyết tế bào.
A. Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản.
B. Đường kách mệnh
C. Thanh niên Cách Mạng Việt Nam
D. Đông Dương Cộng sản
A. LêNin.
B. Nguyễn Văn Linh.
C. Hồ Chí Minh.
D. Văn Ba.
A. Tồn tại khách quan.
B. Tồn tại chủ quan.
C. Tồn tại khách quan và Tồn tại chủ quan.
D. Tính chung nhất.
A. Vật chất tồn tại khách quan.
B. Vật chất tồn tại chủ quan.
C. Vật chất tồn tại chủ quan và khách quan.
D. Vật chất tồn tại thống nhất.
A. Nguồn gốc tự nhiên và Nguồn gốc xã hội.
B. Nguồn gốc tự nhiên.
C. Nguồn gốc xã hội.
D. Nguồn gốc phân chia giai cấp.
A. Vận động.
B. Thống nhất
C. Khách quan.
D. Chủ quan.
A. Tôn trọng thực tế khách quan, đồng thời phải phát huy tính năng động, sáng tạo của con người.
B. Phát huy tính năng động, sáng tạo của con người.
C. Tôn trọng thực tế khách quan.
D. Chuyên môn nghiệp vụ và đạo đức lối sống
A. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
Nguyên lý về sự phát triển.
B. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
C. Nguyên lý về sự phát triển.
D. Quy luật phủ định của phủ định.
A. Quan điểm lịch sử cụ thể.
B. Bằng chứng rõ ràng.
C. Thời điểm sự kiện chính xác.
D. Quan điểm cá nhân hợp lý.
A. Quy luật mâu thuẫn.
B. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
C. Nguyên lý về sự phát triển.
D. Quy luật phủ định của phủ định.
A. Mâu thuẫn bên trong và Mâu thuẫn bên ngoài.
B. Mâu thuẫn cơ bản và Mâu thuẫn phức tạp.
C. Mâu thuẫn chủ yếu và Mâu thuẫn thứ yếu.
D. Mâu thuẫn đối kháng và Mâu thuẫn không đối kháng.
A. Quy luật phủ định của phủ định.
B. Quy luật mâu thuẫn.
C. Quy luật cung cầu.
D. Quy luật lượng
A. Quy luật lượng chất.
B. Quy luật mâu thuẫn.
C. Quy luật phủ định của mâu thuẫn.
D. Quy luật cung cầu.
A. Bước nhảy.
B. Độ.
C. Điểm nút.
D. Điểm gốc.
A. Hoạt động vật chất.
B. Hoạt động thể chất.
C. Hoạt động tinh thần.
D. Cả 3 hoạt động trên.
A. Hoạt động sản xuất của cải vật chất.
B. Lưu thông hàng hóa.
C. Trao đổi sức lao động.
D. Sản xuất giá trị thặng dư.
A. Tạo ra của cải vật chất nuôi sống con người và xã hội loài người.
B. Thông qua lao động, hoàn thiện con người về thể lực, trí lực.
C. Giúp tích lũy kinh nghiệm, chế tạo công cụ sản xuất ngày càng tinh vi hơn.
D. Tất cả đều đúng
A. Tư liệu sản xuất.
B. Tư liệu lao động.
C. Đối tượng lao động.
D. Công cụ lao động.
A. Là những vật mà lao động của con người tác động vào nhằm thay đổi nó phù hợp với mục đích của con người.
B. Các vật có trong tự nhiên.
C. Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người.
D. Tất cả đều đúng.
A. Lực lượng sản xuất.
B. Đối tượng lao động.
C. Công cụ sản xuất.
D. Sức lao động.
A. Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao động.
B. Nguyên liệu là đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến
C. Mọi đối tượng lao động đều là nguyên liệu.
D. Cả A, B đều đúng.
A. Người lao động.
B. Tư liệu sản xuất.
C. Đối tượng sản xuất.
D. Thiết bị sản xuất.
A. Quan hệ sở hữu.
B. Quan hệ tổ chức quản lý.
C. Quan hệ phân phối.
D. Tất cả đều đúng.
A. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất.
B. Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất.
C. Tất cả các quan hệ có vị trí ngang nhau.
D. Quan hệ phân phối sản phẩm
A. Sức lao động.
B. Tư liệu lao động.
C. Đối tượng lao động.
D. Tất cả đều đúng.
A. Quan hệ sản xuất thống trị.
B. Quan hệ sản xuất tàn dư.
C. Quan hệ sản xuất mầm móng của xã hội tương lai.
D. Tất cả đều đúng.
A. Là toàn bộ những quan điểm, tư tưởng và những thiết chế xã hội tương ứng hình thành trên 1 cơ sở hạ tầng.
B. Đảng phái, nhà nước xây dựng trên quan hệ sản xuất nhất định.
C. Những thiết chế XH như nhà nước, đảng phái, giáo hội, các đoàn thể XH...
D. Toàn bộ những quan điểm pháp quyền, đạo đức, tôn giáo, nghệ thuật...
A. Là toàn bộ những quan điểm, tư tưởng (chính trị, pháp quyền, đạo đức, nghệ thuật, tôn giáo, triết học,…).
B. Đảng phái, nhà nước xây dựng trên quan hệ sản xuất nhất định.
C. Những thiết chế XH như nhà nước, đảng phái, giáo hội, các đoàn thể XH...
D. Toàn bộ những quan điểm pháp quyền, đạo dức, tôn giáo, nghệ thuật...
A. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.
B. Tùy thuộc vào từng thời đại khác nhau.
C. kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng.
D. Không cái nào quyết định cái nào.
A. Tồn tại XH quyết định ý thức XH – Ý thức XH tương đối độc lập và tác động trở lại tồn tại XH.
B. Ý thức XH quyết định tồn tại XH.
C. Tồn tại XH quyết định ý thức XH
D. Tồn tại XH quyết định tồn tại XH
A. Ý thức XH.
B. Tồn tại XH.
A. Công xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa.
B. Chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa.
C. Công xã nguyên thủy, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa.
D. Công xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, cộng sản chủ nghĩa.
A. Giải quyết mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
B. Giải quyết mâu thuẫn giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị.
C. Giải quyết mâu thuẫn giữa cá nhân và XH.
D. Giải quyết mâu thuẫn giữa cá nhân và XH trong tư bản chủ nghĩa.
A. Kiến trúc thượng tầng.
B. Cơ sở thượng tầng.
A. Duy tâm khách quan.
B. Duy tâm chủ quan.
C. Duy vật khách quan.
D. Duy tâm chủ quan.
A. Tính bảo thủ.
B. Tính vượt trước.
C. Tính sáng tạo.
D. Tính phong kiến.
A. Quan hệ sản xuất trong MQH tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
B. Quan hệ sản xuất trong MQH tác động qua lại với lực lượng sản xuất và cơ sở thượng tầng.
C. Quan hệ sản xuất trong MQH tác động qua lại với cơ sở thượng tầng và kiến trúc thượng tầng.
D. Quan hệ sản xuất trong MQH tác động qua lại với kiến trúc thượng tầng và cơ sở thượng tầng.
A. Lao động.
B. Thị trường.
C. Nhân viên.
D. Ông chủ.
A. Giá trị và Giá trị sử dụng.
B. Giá trị.
C. Trao đổi.
D. Công năng.
A. Công dụng của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.
B. Lượng lao động XH cần thiết của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
C. Là toàn bộ thể lực, trí lực được sử dụng vào sản xuất hàng hóa.
D. Toàn bộ những tư liệu sinh hoạt cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động.
A. Lượng lao động XH cần thiết của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
B. Công dụng của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.
C. Là toàn bộ thể lực, trí lực được sử dụng vào sản xuất hàng hóa.
D. Toàn bộ những tư liệu sinh hoạt cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động.
A. Hàng hóa.
B. Tư tưởng.
C. Chính trị.
D. Đạo đức.
A. Là toàn bộ thể lực, trí lực được sử dụng vào sản xuất hàng hóa.
B. Toàn bộ những tư liệu sinh hoạt cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động.
C. Lượng lao động XH cần thiết của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
D. Công dụng của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.
A. Người lao động được tự do về thân thể - Bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất.
B. Khi sản xuất của cải vật chất.
C. Sản xuất giá trị thặng dư.
D. Lưu thông, trao đổi hàng hóa.
A. Toàn bộ những tư liệu sinh hoạt cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động.
B. Là toàn bộ thể lực, trí lực được sử dụng vào sản xuất hàng hóa.
C. Lượng lao động XH cần thiết của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
D. Công dụng của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.
A. Do sức lao động của công nhân làm thuê tạo ra.
B. Do nông dân làm thuê tạo ra.
C. Do địa chủ tạo ra.
D. Do chủ doanh nghiệp tạo ra.
A. Trao đổi sức lao động.
B. Trao đổi ngang giá.
C. Trao đổi lao động.
D. Trao đổi giá trị sử dụng của hàng hóa.
A. Tiêu dùng cho người sản xuất.
B. Tiêu dùng cho người thị trường nước ngoài.
C. Tiêu dùng cho người thị trường trong nước.
D. Tiêu dùng cho người mua.
A. Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động của công nhân làm thuê.
B. Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bán hàng hóa cho công nhân làm thuê.
C. Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động của nông nhân làm thuê.
D. Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động không công của công nhân làm thuê.
A. Sản xuất hàng hóa.
B. Sản xuất giá trị thặng dư.
C. Sản xuất của cải vật chất.
D. Lưu thông hàng hóa.
A. Mang tính khách quan – Phải thông qua hoạt động kinh tế của con người.
B. Mang tính thị trường.
C. Mang tính chủ quan.
D. Mang tính bao cấp.
A. Học thuyết giá trị thặng dư.
B. Học thuyết năng lượng.
C. Học thuyết tiến hóa.
D. Học thuyết hình thái kinh tế chính trị.
A. Phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử dùng để chỉ 1 XH ở mỗi giai đoạn lịch sử nhất định.
B. Phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử dùng để chỉ xã hội chủ nghĩa.
C. Phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử dùng để chỉ 1 XH phong kiến.
D. Phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử dùng để chỉ 1 XH tư bản.
A. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.
B. Quan hệ tổ chức, quản lý.
C. Tất cả quan hệ có vị trí ngang nhau.
D. Quan hệ phân phối sản phẩm.
A. Nhà nước chiếm hữu nô lệ.
B. Nhà nước phong kiến.
C. Nhà nước tư bản.
D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa.
A. Nhà nước XHCN.
B. Nhà nước tư bản.
C. Nhà nước chiếm hữu nô lệ.
D. Nhà nước phong kiến.
A. Giai cấp công nhân.
B. Giai cấp nông nhân.
C. Giai cấp nô lệ.
D. Giai cấp tư sản.
A. Lãnh đạo nhân dân lao động đấu tranh xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xóa bỏ mọi chế độ áp bức bóc lột và xây dựng XH mới – XHCN và XH cộng sản chủ nghĩa.
B. Đi theo cách mạng vô sản.
C. Tiến hành bạo lực cách mạng.
D. Tất cả đều đúng.
A. Thực hiện liên minh với các tầng lớp nhân dân lao động khác trong quá trình tiến hành cuộc đấu tranh cách mạng xóa bỏ XH cũ và xây dựng XH mới.
B. Tập hợp các tầng lớp tri thức bạo động đấu tranh cách mạng xóa bỏ XH cũ và xây dựng XH mới.
C. Tập hợp nông dân cả nước bạo động đấu tranh cách mạng xóa bỏ XH cũ và xây dựng XH mới.
D. Tập hợp công dân cả nước bạo động đấu tranh cách mạng xóa bỏ XH cũ và xây dựng XH mới.
A. Do mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất mang tính XH hóa cao với quan hệ sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất.
B. Do mâu thuẫn gay gắt giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị.
C. Do mâu thuẫn gay gắt giữa cá nhân và xã hội.
D. Do mâu thuẫn gay gắt giữa xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa.
A. 1976.
B. 1945.
C. 1954.
D. 1969.
A. Chuyên môn nghiệp vụ và đạo đức lối sống.
B. Học tập tốt, lao động có hiệu quả, năng xuất tốt, sống đạo đức, chan hòa với mọi người.
C. Là người công dân tốt, đang ở độ tuổi lao động, và lao động có kỷ luật, kỹ thuật, năng suất, chất lượng, hiệu quả cao.
D. Lao động và học tập có kỷ luật, kỹ thuật, năng suất, chất lượng, hiệu quả cao.
A. Là người công dân tốt, đang ở độ tuổi lao động, và lao động có kỷ luật, kỹ thuật, năng suất, chất lượng, hiệu quả cao.
B. Chuyên môn nghiệp vụ và đạo đức lối sống.
C. Học tập tốt, lao động có hiệu quả, năng xuất tốt, sống đạo đức, chan hòa với mọi người.
D. Lao động và học tập có kỷ luật, kỹ thuật, năng suất, chất lượng, hiệu quả cao.
A. Đại hội lần thứ 7 (6/1991).
B. Đại hội lần thứ 6 (5/1991).
C. Đại hội lần thứ 5 (4/1991).
D. Đại hội lần thứ 4 (3/1991).
A. Điều kiện lịch sử.
B. Những tiền đề về tư tưởng lý luận.
C. Phẩm chất và năng lực cá nhân của chủ tịch HCM.
D. Điều kiện lịch sử.
Những tiền đề về tư tưởng lý luận.
Phẩm chất và năng lực cá nhân của chủ tịch HCM.
A. Tinh hoa văn hóa phương Đông và phương Tây.
B. Tinh hoa văn hóa phương Bắc và phương Nam.
C. Tinh hoa văn hóa phương Đông.
D. Tinh hoa văn hóa phương Tây.
A. Nho giáo, Phật giáo, Lão tử, Mặc tử, chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn.
B. Nho giáo, Phật giáo, Thiên chúa giáo, Lão tử, Mặc tử, chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn.
C. Nho giáo, Phật giáo, Hồi giáo, Lão tử, Mặc tử, chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn.
D. Nho giáo, Phật giáo, Lão tử, chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn.
A. Tôn Trung Sơn.
B. Tôn Đức Thắng.
C. Tôn Thất Thuyết.
D. Tôn Ngộ Không.
A. Chọn câu có Khổng tử.
B. Chọn câu có Tôn tử.
C. Chọn câu có Lão tử.
D. Chọn câu có LêNin.
A. Như trí khôn của con người, như bàn chỉ nam định hướng cho con tàu đi.
B. Như là sức mạnh của cách mạng Việt Nam.
C. Như là ngọn cờ tiên phong của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc.
D. Như là sức mạnh thời đại góp phần cho sự thắng lợi của cách mạng VN.
A. Phương pháp làm việc biện chứng.
B. Bản chất cách mạng.
C. Bản chất khoa học.
D. Chủ nghĩa nhân đạo cộng sản.
A. 5 thời kỳ.
B. 3 thời kỳ.
C. 4 thời kỳ.
D. 6 thời kỳ.
A. Thời kỳ tìm được con đường cứu nước và đến với chủ nghĩa Mác – LêNin.
B. Thời kì hình thành cơ sở tư tưởng về cách mạng VN.
C. Thời kì thử thách, khó khăn của quân dân VN.
D. Thời kì phát triển và hoàn thiện tư tưởng VN.
A. Thời kì hình thành cơ bản tư tưởng về cách mạng VN.
B. Thời kỳ tìm được con đường cứu nước và đến với chủ nghĩa Mác – LêNin.
C. Thời kì thử thách, khó khăn của quân dân VN.
D. Thời kì phát triển và hoàn thiện tư tưởng về cách mạng VN.
A. Thời kỳ vượt qua khó khăn thử thách, kiên trì giữ vững lập trường cách mạng.
B. Thời kỳ tìm được con đường cứu nước và đến với chủ nghĩa Mác – LêNin.
C. Thời kì hình thành cơ bản tư tưởng về cách mạng VN.
D. Thời kỳ phát triển và hoàn thiện tư tưởng HCM về cách mạng VN.
A. Thời kỳ phát triển và hoàn thiện tư tưởng HCM về cách mạng VN.
B. Thời kỳ tìm được con đường cứu nước và đến với chủ nghĩa Mác – LêNin.
C. Thời kì hình thành cơ bản tư tưởng về cách mạng VN.
D. Thời kỳ vượt qua khó khăn thử thách, kiên trì giữ vững lập trường cách mạng.
A. 5/6/1911.
B. 6/5/1911.
C. 5/6/1910.
D. 6/5/1910.
A. 7/1920 – Pháp.
B. 7/1921 – Trung Quốc
C. 9/1920 – Pháp.
D. 9/1921 – Trung Quốc
A. Cách mạng vô sản.
B. Cách mạng tư sản.
C. Cách mạng dân chủ nhân dân.
D. Cách mạng tư sản kiểu mới.
A. 1920.
B. 1921.
C. 1922.
D. 1919.
A. 1921.
B. 1919.
C. 1920.
D. 1922
A. 1924.
B. 1921.
C. 1922.
D. 1923.
A. Hội VN cách mạng thanh niên.
B. Đông Dương Cộng Sản Đảng.
C. Tân Việt Cách Mạng Đảng.
D. An Nam Cộng Sản Đảng.
A. Quảng Châu – TQ.
B. Ma Cao – Hương Cảng (Hồng Kông)
C. Thủ đô nước Pháp.
A. 6/1925.
B. 6/1924.
C. 9/1925.
D. 9/1924.
A. Đường Kách Mệnh.
B. Tư tưởng về độc lập dân tộc.
C. Tư tưởng Hồ Chí Minh.
D. Tư tưởng Andrew Garfield.
A. Tư tưởng về độc lập dân tộc gắn liền CNXH.
B. Làm cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.
C. Xây dựng nước Việt Nam giàu mạnh, bình đẳng, dân chủ, văn minh.
D. Trung với nước, hiếu với dân, yêu thương con người.
A. Những giá trị văn hóa truyền thống của dân tộc Việt Nam.
Lý luận của các nhà kinh điển của CN Mac-Lenin.
Lý luận cách mạng không ngừng của Mac-Lenin.
B. Những giá trị văn hóa truyền thống của dân tộc Việt Nam.
C. Lý luận của các nhà kinh điển của CN Mac-Lenin.
D. Lý luận cách mạng không ngừng của Mac-Lenin.
A. Tư tưởng về độc lập dân tộc.
Độc lập dân tộc là quyền thiêng liêng bất khả xâm phạm của các dân tộc.
Độc lập dân tộc gắn liền bình đẳng dân tộc.
Phải bảo đảm cơm no, áo ấm hạnh phúc cho nhân dân.
B. Tư tưởng về độc lập dân tộc.
Độc lập dân tộc gắn liền bình đẳng dân tộc.
Phải bảo đảm cơm no, áo ấm hạnh phúc cho nhân dân.
C. Độc lập dân tộc là quyền thiêng liêng bất khả xâm phạm của các dân tộc.
Độc lập dân tộc gắn liền bình đẳng dân tộc.
Phải bảo đảm cơm no, áo ấm hạnh phúc cho nhân dân.
D. Tư tưởng về độc lập dân tộc.
Độc lập dân tộc là quyền thiêng liêng bất khả xâm phạm của các dân tộc.
Độc lập dân tộc gắn liền bình đẳng dân tộc.
A. Tự do dân chủ.
B. Bạo lực cách mạng.
C. Đảng Cộng Sản Việt Nam.
D. Tất cả đều đúng.
A. Độc lập dân tộc là điều kiện tiên quyết để đi tới CNXH.
CNXH giúp độc lập dân tộc bền vững.
CNXH là mục tiêu để bảo đảm cho độc lập dân tộc.
B. CNXH giúp độc lập dân tộc bền vững.
CNXH là mục tiêu để bảo đảm cho độc lập dân tộc.
C. Độc lập dân tộc là điều kiện tiên quyết để đi tới CNXH.
CNXH là mục tiêu để bảo đảm cho độc lập dân tộc.
D. Độc lập dân tộc là điều kiện tiên quyết để đi tới CNXH.
CNXH giúp độc lập dân tộc bền vững.
A. Đi theo con đường Cách mạng vô sản.
Có Đảng cộng sản lãnh đạo.
Tiến hành bằng bạo lực cách mạng.
B. Có Đảng cộng sản lãnh đạo.
Tiến hành bằng bạo lực cách mạng.
C. Đi theo con đường Cách mạng vô sản.
Tiến hành bằng bạo lực cách mạng.
D. Đi theo con đường Cách mạng vô sản.
Có Đảng cộng sản lãnh đạo.
A. Các dân tộc trên thế giới.
B. Các giai cấp trên thế giới.
C. Các chế độ xã trên thế giới.
D. Các màu da trên thế giới.
A. Quyền sống, quyền sung sướng, quyền tự do.
B. Quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí, tiếp cận thông tin, quyền hội họp, lập hội, biểu tình theo quy định của pháp luật.
C. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
D. Nghĩa vụ nộp thuế.
A. Tư tưởng về đại đoàn kết dân tộc.
B. Sự đoàn kết của giai cấp công nhân.
C. Sự đoàn kết của giai cấp công nhân và nông dân.
D. Sự đoàn kết của giai cấp công nhân, nông dân, trí thức.
A. Đại đoàn kết toàn dân.
B. Đại đoàn kết các Đảng.
C. Đại đoàn kết các giai cấp.
D. Đại đoàn kết giai cấp công - nông.
A. Đoàn kết toàn dân, mặt trận dân tộc thống nhất.
B. Đoàn kết nhà nước.
C. Đoàn kết các đảng phái.
D. Đoàn kết các giai cấp.
A. Nhà nước trong đó dân là chủ, dân có địa vị cao nhất, có quyền quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước.
B. Nhà nước chăm lo mọi mặt đời sống của nhân dân.
C. Nhà nước phục vụ nhân dân, đem lại lợi ích cho nhân dân.
D. Tất cả đều đúng.
A. Tính giai cấp.
B. Tính xã hội.
C. Tính đấu tranh.
D. Tính độc lập.
A. Biết đề phòng và khắc phục những tiêu cực trong hoạt động.
B. Có biện pháp tăng cường pháp luật đi đôi với đẩy mạnh giáo dục đạo đức.
C. Có sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sản.
D. Tất cả đều đúng.
A. Nhân dân lao động.
B. Địa chủ.
C. Tư sản.
D. Nông dân.
A. Cán bộ nhà nước.
B. Nông dân.
C. Công nhân.
D. Giặc xâm lược.
A. CN Mác-Lênin.
B. Phong trào công nhân.
C. Phong trào yêu nước.
D. Tất cả đều đúng.
A. Giai cấp công nhân.
B. Giai cấp nông nhân.
C. Giai cấp tư sản.
D. Tất cả đều đúng.
A. Có đủ đức và tài; phẩm chất và năng lực.
B. Có đủ đạo đức và tài sản; phẩm chất và năng lực.
C. Cả 2 đều đúng.
D. Cả 2 đều sai.
A. Đạo đức là gốc, là nền tảng của con người và xã hội.
B. Đạo đức là ngọn, là thứ yếu của con người và xã hội.
A. Cần kiệm, liêm, chính, chí công vô tư.
B. Trung với nước, hiếu với dân.
C. Yêu thương con người.
D. Tinh thần quốc tế trong sáng.
A. Trung với nước, hiếu với dân.
B. Yêu thương con người.
C. Cần kiệm, liêm, chính, chí công vô tư.
Tinh thần quốc tế trong sáng.
D. Tất cả đều đúng.
A. Cần kiệm, liêm chính.
B. Yêu thương con người.
C. Tinh thần quốc tế trong sáng.
D. Trung với nước, hiếu với dân.
A. Quan hệ đối với mình.
B. Quan hệ đối với người.
C. Quan hệ đối với việc.
D. Tất cả đều đúng.
A. Phải có đạo đức cách mạng.
B. Phải có chuyên môn nghiệp vụ cao.
C. Có phong cách dân chủ.
D. Tất cả đều đúng.
A. Cần, kiệm, liêm, chính.
B. Tinh thần quốc tế trong sáng.
C. Trung với nước, hiếu với dân.
D. Yêu thương con người.
A. Lập trường giai cấp công nhân.
B. Trung với nước, hiếu với dân.
C. Yêu thương con người.
D. Cần kiệm, liêm, chính, chí công vô tư.
A. Thương dân.
B. Tin dân.
C. Hết lòng phục vụ dân.
D. Tất cả đều đúng.
A. Tuyệt đối trung thành với sự nghiệp dựng nước và giữ nước.
B. Trung thành với con đường đi lên CNXH.
C. .Suốt đời phấn đấu cho Đảng cho cách mạng.
D. Tất cả đều đúng.
A. Đặc quyền, đặc lợi.
B. Tham ô, lãng phí, quan liêu.
C. Tư túng, chia rẽ, kiêu ngạo.
D. Tất cả đều đúng.
A. Tẩy sạch đặc quyền đặc lợi.
B. Quản lý tốt.
C. Đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ cán bộ nhân viên.
D. Tăng lương cơ bản.
A. Phải có đội ngũ cán bộ công tâm.
B. Phải nâng cao trình độ dân trí.
C. Phải nghiêm minh, nghiêm khắc trong xử phạt.
D. Tất cả đều đúng.
A. Bồi dưỡng tư tưởng đúng, tình cảm đẹp.
B. Nâng cao dân trí.
C. Bồi dưỡng những phẩm chất tốt đẹp, phong cách, lối sống lành mạnh.
D. Tất cả đều đúng.
A. Đào tạo những con người tốt, những cán bộ tốt.
B. Nâng cao chất lượng cuộc sống.
C. Sản xuất nhiều của cải giúp đất nước phát triển.
D. Nâng cao năng lực cạnh tranh trên thế giới.
A. Nói đi đôi với làm, phải nêu gương đạo đức cách mạng.
B. Xây đi đôi với chống, phải tạo thành phong trào.
C. Tu dưỡng đạo đức suốt đời.
D. Tất cả đều đúng.
A. Giai cấp công nhân.
B. Giai cấp nông nhân.
C. Giai cấp tư sản.
D. Giai cấp tiểu tư sản.
A. Lâu dài, đầy khó khăn.
B. Nhanh gọn, dễ dàng.
A. Xây dựng nền tảng vật chất, kỹ thuật cho CNXH.
B. Cải tạo XH cũ, xây dựng XH mới, kết hợp cải tạo với xây dựng, lấy xây dựng làm trọng tâm.
C. Cả 2 ý đều đúng.
D. Cả 2 ý đều sai.
A. Tuyên ngôn độc lập của Mỹ 1776.
B. Tuyên ngôn độc lập của Việt Nam 1776.
C. Tuyên ngôn độc lập của Mỹ 1876.
D. Tuyên ngôn độc lập của Việt Nam 1786.
A. Mac Namara, Bộ trưởng Bộ quốc phòng Mỹ.
B. Albert Einstein, nhà khoa học vật lý người Do Thái.
C. George Walker Bush, tổng thống Mỹ.
D. Vladimir Vladimirovich Putin, tổng thống Nga.
A. Nước thuộc địa, nửa phong kiến.
B. Nước phong kiến.
C. Nước tư bản.
D. Nước thuộc địa.
A. Giai cấp công nhân.
B. Giai cấp nông nhân.
C. Giai cấp địa chủ.
D. Giai cấp tư sản.
A. Của giai cấp công nhân.
B. Của nhân dân lao động.
C. Của dân tộc VN.
D. Của giai cấp công nhân, của nhân dân lao động và của dân tộc VN.
A. Mâu thuẫn giữa dân tộc VN với đế quốc xâm lược và tay sai của chúng.
B. Mâu thuẫn giữa dân tộc VN với giai cấp địa chủ phong kiến.
C. Mâu thuẫn giữa tư sản với giai cấp địa chủ phong kiến.
D. Mâu thuẫn giữa công nhân với giai cấp tư .
A. 1925
B. 1928
C. 1926
D. 1927
A. Phan Chu Trinh
B. Phan Bội Châu.
C. Phan Phượng
D. Phan Đình Phùng
A. Đông Dương Cộng sản Đảng.
B. Tân Việt Cách mạng đảng.
C. Đông Dương Cộng sản liên đoàn
D. An Nam Cộng sản đảng
A. Nguyễn Ái Quốc.
B. Trần Phú.
C. Lê Hồng Phong.
D. Hà Huy Tập
A. Đông Dương Cộng sản Đảng
B. An Nam Cộng sản Đảng.
C. Cả 2 đều đúng.
D. Cả 2 đều sai.
A. Cửu Long, Hong Kong – Hương Cảng (Trung Quốc)
B. Macao, Hong Kong – Hương Cảng (Trung Quốc)
C. Quảng Châu (Trung Quốc)
D. Thượng Hải (Trung Quốc)
A. Sách lược vắn tắt, Điều lệ vắn tắt, Chương trình vắn tắt.
B. Chính cương vắn tắt, Điều lệ vắn tắt, Chương trình vắn tắt.
C. Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt, Điều lệ vắn tắt.
D. Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt, Điều lệ vắn tắt, Chương trình vắn tắt.
A. Nguyễn Ái Quốc.
B. Trần Phú.
C. Lê Hồng Phong.
D. Hà Huy Tập.
A. Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.
B. Xây dựng một nước Việt Nam dân giàu, nước mạnh, xã hôi công bằng, dân chủ, văn minh.
C. Thủ tiêu hết các thứ công trái.
D. Làm cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.
A. Đánh đổ đế quốc Pháp và phong kiến làm cho nước An Nam được hoàn toàn độc lập, lập ra chính phủ công nông binh, tổ chức ra quân đội công nông và tiến lên Chủ nghĩa cộng sản.
B. Làm cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân và tiến lên chủ nghĩa cộng sản.
C. Đánh đổ đế quốc Pháp và phong kiến, làm cho nước An Nam được hoàn toàn độc lập.
D. Đánh đổ đế quốc Pháp và phong kiến làm cho nước An Nam được hoàn toàn độc lập, lập ra chính phủ công nông binh, tổ chức ra quân đội công nông.
A. Nguyễn Ái Quốc
B. Trần Phú.
C. Lê Hồng Phong.
D. Hà Huy Tập
A. Đảng Cộng sản Đông Dương.
B. An Nam Cộng sản đảng.
C. Tân Việt Cách mạng đảng
D. Đảng Cộng sản Việt Nam
A. 10/1930.
B. 10/1925
C. 10/1928
D. 5/1928
A. Địa chủ phong kiến và Tư sản.
B. Pháp và Mỹ.
C. Mỹ và Nhật Bản.
D. Nhật Bản và Hàn Quốc.
A. Vũ trang bạo động theo khuôn phép nhà binh.
B. Vũ trang bạo động.
C. Truyền thông, báo chí.
D. Nghệ thuật, văn chương.
A. Tư sản.
B. Công nhân.
C. Giai cấp Tư sản và Giai cấp công nhân.
D. Giai cấp tiểu tư sản.
A. Công nhân và Nông dân.
B. Tư sản.
C. Trí thức.
D. Nông dân.
A. Là 1 bộ phận của cách mạng thế giới.
B. Phải đoàn kết với vô sản thế giới.
C. Liên hệ mật thiết với phong trào cách mạng thế giới.
D. Tất cả đều đúng.
A. Đặc nhiệm vụ chống phong kiến lên nhiệm vụ chống đế quốc.
B. Đánh giá không đúng mặt tích cực của địa chủ, phong kiến, tư sản dân tộc, tiểu tư sản.
C. Tuyệt đối hóa vai trò sức mạnh của giai cấp công nhân.
D. Tất cả đều đúng.
A. Chưa nắm vững đặc điểm của XH thuộc địa, nửa phong kiến ở Việt Nam.
B. Không nắm vững mâu thuẩn cơ bản, chủ yếu giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.
C. Chịu ảnh hưởng tư tưởng “tả khuynh” trong Quốc tế cộng sản.
D. Tất cả đều đúng.
A. Độc lập dân tộc.
B. Tăng lương.
C. Giảm giờ làm.
D. Tất cả đều đúng.
A. Liên minh giai cấp công nhân và nông dân (gọi tắt là liên minh công – nông).
B. Liên minh giai cấp công nhân, nông dân và binh lính (gọi tắt là liên minh công – nông – binh).
C. Liên minh giai cấp nông dân và binh lính (gọi tắt là liên minh nông – binh).
D. Tất cả đều đúng.
A. Lần thứ nhất.
B. Lần thứ hai.
C. Lần thứ ba.
D. Lần thứ tư.
A. Khủng bố trắng.
B. Khủng bố dỏ.
C. Cả 2 đều đúng.
D. Cả 2 đều sai.
A. Liên minh giai cấp công nhân và nông dân.
B. Liên minh giai cấp công nhân, nông dân và binh lính.
C. Liên minh giai cấp nông nhân và binh lính.
D. Tất cả đều đúng.
A. Hội nghị ban chấp hành Trung ương (7/1936).
B. Hội nghị ban chấp hành Trung ương lần thứ nhất (8/1938).
C. Hội nghị ban chấp hành Trung ương lần thứ hai (9/1939).
D. Hội nghị ban chấp hành Trung ương (7/1937).
A. Nguyễn Văn Cừ.
B. Nguyễn Ái Quốc.
C. Lê Hồng Phong.
D. Trần Phú.
A. Mặt trận dân chủ Đông Dương.
B. Mặt trận Chủ nghĩa nhân đạo Cộng sản.
C. Mặt trận dân chủ nhân dân.
D. Mặt trận Cách mạng vô sản.
A. Chủ nghĩa phát xít.
B. Chủ nghĩa độc tài.
C. Chủ nghĩa khủng bố.
D. Chủ nghĩa tư bản.
A. Macao (Trung Quốc)
B. Pháp.
C. Việt Nam.
D. Mỹ.
A. 3/1935.
B. 5/1935
C. 7/1936
D. 9/1936
A. 28/1/1941.
B. 30/1/1942.
C. 5/1/1941.
D. 8/1/1942.
A. Hoàn chỉnh sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược CM của Đảng.
B. Chỉ rõ kẻ thù chính của dân tộc ta là thực dân Pháp và phát xít Nhật.
C. Vạch ra hướng chỉ đạo chiến lược CM của Đảng.
D. Lần đầu đặt vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
A. Nắm được thời cơ.
B. Nhật đầu hàng quân đồng minh.
C. Truyền thống yêu nước.
D. Tinh thần kiên cường, bất khuất.
Đáp án: ....................................................
A. VN tuyên truyền giải phóng quân.
B. Đông Dương giải phóng quân.
C. Tân Việt tuyên truyền giải phóng quân.
D. VN Cộng sản giải phóng quân.
A. Là 1 cuộc chiến tranh nhân dân, toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh.
B. Xóa bỏ văn hóa thực dân phong kiến, xây dựng nền văn hóa dân chủ theo ba nguyên tắc: dân tộc, khoa học, đại chúng.
C. Tiêu thổ kháng chiến, xây dựng kinh tế tự cấp, tập trung phát triển nền nông nghiệp, thủ công nghiệp, thương nghiệp và công nghiệp quốc phòng.
D. Thực hiện thêm bạn, bớt thù, biểu dương thực lực. “Liên hiệp với dân tộc Pháp, chống phản động thực dân Pháp”, sẵn sàng đàm phán nếu Pháp công nhận Việt Nam độc lập,…
A. Ngàn cân treo sợi tóc.
B. Dầu sôi lửa bỏng.
C. Nước sôi lửa bỏng.
D. Như trứng nước.
A. 20/12/1946.
B. 20/11/1945.
C. 18/5/1946
D. 18/5/1945.
A. Vì CM là sự nghiệp của quần chúng.
B. Vì ta yếu địch mạnh.
C. Vì ta chưa có sự giúp đỡ của quốc tế.
D. Tất cả đều đúng.
A. 56 ngày đêm.
B. 45 ngày đêm.
C. 67 ngày đêm.
D. 61 ngày đêm.
A. 1 bạch đằng, 1 chi lăng, 1 đống đa.
B. 1 ngọc hồi, 1 đống đa.
C. 1 chi lăng, 1 xương giang, 1 đống đa.
D. 1 bạch đằng, 1 rạch gầm-xoài múi, 1 đống đa.
A. 20/7/1954.
B. 18/5/1954.
C. 17/6/1957.
D. 20/7/1957.
A. Huy động được sức mạnh tổng hợp, đưa CM VN phát triển lên 1 bước mới.
B. Khắc phục được điểm yếu kém ở 2 miền.
C. Phát huy tiềm lực ở mỗi miền của đất nước.
D. Hoàn thành nhiệm vụ cách được đặt ra cho mỗi miền trong cuộc kháng chiến chống Mỹ.
A. Bến Tre.
B. Đồng Tháp.
C. Sài Gòn
D. Long An
A. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam VN.
B. Mặt trận dân chủ Đông Dương.
C. Mặt trận VN tuyên truyền giải phóng quân.
D. Mặt trận Summoner Rift.
A. Hiệp định Pari.
B. Hiệp định Giơ - ne - vơ.
C. Cả 2 đều đúng.
D. Cả 2 đều sai.
A. Hiệp định Pari.
B. Hiệp định Giơ - ne - vơ.
C. Cả 2 đều đúng.
D. Cả 2 đều sai.
A. Nông nghiệp.
B. Công nghiệp.
C. Dịch vụ.
D. Du lịch.
A. Quản lý, kế hoạch hóa, tập trung, bao cấp.
B. Kinh tế bao cấp.
C. Kinh tế thị trường.
D. Tuân thủ quy luật cạnh tranh tự do.
A. Đại hội lần thứ 6.
B. Đại hội lần thứ 5.
C. Đại hội lần thứ 4.
D. Đại hội lần thứ 3.
A. Nguyễn Văn Linh.
B. Nguyễn Văn Cừ,
C. Nguyễn Văn Chổi.
D. Nguyễn Văn A.
A. Coi nền kinh tế nhiều thành phần là đặc trưng của thời kì quá độ lên CNXH.
B. Coi nền kinh tế quốc doanh là đặc trưng của thời kì quá độ lên CNXH.
C. Coi nền kinh tế tư nhân là trọng tâm của thời kì quá độ lên CNXH.
D. Coi nền kinh tế tập thể là trọng tâm của thời kì quá độ lên CNXH.
A. Liên Xô và Đông Âu khủng hoảng.
B. Bị Mỹ xâm lược.
C. Bị Trung Quốc xâm phạm chủ quyền.
D. Mỹ bị khủng bố.
A. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
B. Xây dựng 1 nước VN dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
C. Cả 2 đều đúng.
D. Cả 2 đều sai.
A. Diễn biến hòa bình.
B. Mất độc lập.
C. Bị xâm phạm chủ quyền.
D. Tụt hậu về khoa học kỹ thuật.
A. Đại hội lần thứ 8.
B. Đại hội lần thứ 7.
C. Đại hội lần thứ 9.
D. Đại hội lần thứ 6.
A. Nước công nghiệp theo hướng hiện đại.
B. Nước nông nghiệp theo hướng hiện đại.
C. Nước đa văn hoá, tôn giáo, sắc tộc.
D. Nước chăn nuôi xuất khẩu theo hướng hiện đại.
A. Phát triển nền kinh tế tri thức.
B. Phát triển du lịch biển đảo.
C. Phát triển cơ sở hạ tầng.
D. Phát triển cơ sở sản xuất quy mô lớn.
A. 5 quan điểm.
B. 6 quan điểm.
C. 4 quan điểm.
D. 3 quan điểm.
A. Kinh tế nhà nước
B. Kinh tế tập thể
C. Kinh tế tư nhân
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
E. Tất cả đều đúng.
A. Kinh tế nhà nước.
B. Kinh tế tư nhân.
C. Kinh tế tập thể.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
A. LêNin.
B. Nguyễn Ái Quốc.
C. C.Mác
D. Ăng - ghen
A. Đạo đức.
B. Vũ khí.
C. Chiến lược.
D. Kỷ luật
A. 1927.
B. 1956.
C. 1941.
D. 1930.
A. Các tổ chức chính trị - xã hội.
B. Mặt trận tổ quốc VN.
C. Tôn giáo.
D. Dân tộc
A. Quốc hội.
B. Chính phủ.
C. Thủ tướng.
D. Bộ trưởng các bộ.
A. 1939.
B. 1941.
C. 1940.
D. 1938.
A. Chống phát xít
B. Chống chiến tranh
C. Đòi dân chủ và hòa bình.
D. Tất cả đều đúng
ĐÁP ÁN
Câu 1: A
Câu 2: A
Câu 3: A
Câu 4: A
Câu 5: A
Câu 6: A
Câu 7: A
Câu 8: A
Câu 9: A
Câu 10: A
Câu 11: A
Câu 12: A
Câu 13: A
Câu 14: A
Câu 15: A
Câu 16: A
Câu 17: A
Câu 18: D
Câu 19: A
Câu 20: A
Câu 21: A
Câu 22: A
Câu 23: A
Câu 24: D
Câu 25: A
Câu 26: A
Câu 27: A
Câu 28: D
Câu 29: A
Câu 30: D
Câu 31: A
Câu 32: D
Câu 33: D
Câu 34: A
Câu 35: A
Câu 36: A
Câu 37: A
Câu 38: A
Câu 39: A
Câu 40: A
Câu 41: A
Câu 42: A
Câu 43: A
Câu 44: A
Câu 45: A
Câu 46: A
Câu 47: A
Câu 48: A
Câu 49: A
Câu 50: A
Câu 51: A
Câu 52: A
Câu 53: A
Câu 54: A
Câu 55: A
Câu 56: A
Câu 57: A
Câu 58: A
Câu 59: A
Câu 60: A
Câu 61: A
Câu 62: A
Câu 63: A
Câu 64: A
Câu 65: A
Câu 66: A
Câu 67: A
Câu 68: A
Câu 69: A
Câu 70: A
Câu 71: A
Câu 72: D
Câu 73: A
Câu 74: A
Câu 75: A
Câu 76: A
Câu 77: A
Câu 78: A
Câu 79: A
Câu 80: A
Câu 81: A
Câu 82: A
Câu 83: A
Câu 84: A
Câu 85: A
Câu 86: A
Câu 87: A
Câu 88: A
Câu 89: A
Câu 90: A
Câu 91: A
Câu 92: A
Câu 93: A
Câu 94: A
Câu 95: A
Câu 96: A
Câu 97: A
Câu 98: A
Câu 99: A
Câu 100: A
Câu 101: A
Câu 102: A
Câu 103: A
Câu 104: A
Câu 105: A
Câu 106: A
Câu 107: D
Câu 108: A
Câu 109: A
Câu 110: D
Câu 111: A
Câu 112: A
Câu 113: A
Câu 114: A
Câu 115: D
Câu 116: A
Câu 117: D
Câu 118: D
Câu 119: A
Câu 120: A
Câu 121: D
Câu 122: D
Câu 123: D
Câu 124: A
Câu 125: D
Câu 126: D
Câu 127: A
Câu 128: D
Câu 129: A
Câu 130: A
Câu 131: C
Câu 132: A
Câu 133: A
Câu 134: A
Câu 135: A
Câu 136: D
Câu 137: A
Câu 138: A
Câu 139: A
Câu 140: A
Câu 141: A
Câu 142: C
Câu 143: A
Câu 144: D
Câu 145: A
Câu 146: A
Câu 147: A
Câu 148: B
Câu 149: A
Câu 150: A
Câu 151: A
Câu 152: A
Câu 153: A
Câu 154: A
Câu 155: D
Câu 156: D
Câu 157: D
Câu 158: A
Câu 159: A
Câu 160: A
Câu 161: A
Câu 162: A
Câu 163: A
Câu 164: A
Câu 165: A
Câu 166: A
Câu 167: A
Câu 168: A
Câu 169: A
Câu 170: A
Câu 171: A
Câu 172: "Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân."
Gợi ý:
Việt Nam viết hoa chữ chữ cái đầu dòng, còn lại viết thường
Câu 173: A
Câu 174: A
Câu 175: A
Câu 176: A
Câu 177: D
Câu 178: A
Câu 179: A
Câu 180: A
Câu 181: A
Câu 182: A
Câu 183: A
Câu 184: A
Câu 185: A
Câu 186: A
Câu 187: A
Câu 188: A
Câu 189: A
Câu 190: A
Câu 191: A
Câu 192: A
Câu 193: A
Câu 194: A
Câu 195: A
Câu 196: A
Câu 197: A
Câu 198: E
Câu 199: A
Câu 200: A
Câu 201: A
Câu 202: A
Câu 203: A
Câu 204: A
Câu 205: A
Câu 206: D