Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Người điều khiển ôtô, máy kéo, xe máy chuyên dùng trên đường mà trong máu có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam/100 mililít máu hoặc 0,25 miligam/1 lít khí thở.
B. Người điều khiển ôtô, máy kéo, xe máy chuyên dùng trên đường mà trong máu có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc 40 miligam/1 lít khí thở.
C. Người điều khiển xe ôtô, máy kéo, xe máy chuyên dùng trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn.
A. Nồng độ cồn vượt quá 50 miligam/100 mililít máu.
B. Nồng độ cồn vượt quá 40 miligam/100 mililít máu.
C. Nồng độ cồn vượt quá 30 mililigam/100 mililít máu.
A. Bóp còi, rú ga để cắt qua đoàn người, đoàn xe.
B. Không được cắt ngang qua đoàn người, đoàn xe.
C. Báo hiệu từ từ cho xe đi qua để bảo đảm an toàn.
A. 19 tuổi.
B. 21 tuổi.
C. 20 tuổi.
A. 16 tuổi.
B. 18 tuổi.
C. 17 tuổi.
A. Nhường đường cho xe đi trên đường nhánh từ bất kỳ hướng nào tới.
B. Nhường đường cho người đi bộ đang đi trên phần đường dành cho người đi bộ sang đường.
C. Nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên, đường chính từ bất kỳ hướng nào tới, nhường đường cho xe ưu tiên, nhường đường cho xe đi từ bên phải đến.
A. 23 tuổi.
B. 24 tuổi.
C. 27 tuổi.
A. 55 tuổi đối với nam và 50 tuổi đối với nữ.
B. 55 tuổi đối với nam và nữ.
C. 60 tuổi đối với nam và 55 tuổi đối với nữ.
A. 23 tuổi
B. 24 tuổi.
C. 22 tuổi.
A. 50 m.
B. 60 m.
C. 70 m.
D. 80 m.
A. Là xe có tổng trọng lượng vượt quá khả năng chịu tải của cầu hoặc có tải trọng trục xe vượt quá khả năng chịu tải của đường.
B. Là xe có trọng lượng hàng hóa vượt quá khả năng chịu tải của cầu hoặc có tải trọng trục xe vượt quá khả năng chịu tải của đường.
C. Cả hai ý nêu trên.
A. Hình 1.
B. Hình 2.
A. Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe được phép điều khiển; xe cơ giới đảm bảo các quy định về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
B. Có giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực; nộp phí sử dụng đường bộ theo quy định.
A. Quan sát cẩn thận các chướng ngại vật và báo hiệu bằng còi, đèn; giảm tốc độ tới mức cần thiết, về số thấp và thực hiện quay vòng với tốc độ phù hợp với bán kính đường vòng.
B. Quan sát cẩn thận các chướng ngại vật và báo hiệu bằng còi, đèn; tăng tốc để nhanh chóng qua đường vòng, đạp ly hợp và giảm tốc độ sau khi qua đường vòng.
C. Cả hai ý nêu trên.
A. Có tín hiệu rẽ phải; quan sát an toàn phía sau; điều khiển xe sang làn đường bên trái; giảm tốc độ và quan sát an toàn phía bên phải để điều khiển xe qua chỗ đường giao nhau.
B. Cách chỗ rẽ khoảng 30 m có tín hiệu rẽ phải; quan sát an toàn phía sau; điều khiển xe bám sát vào phía phải đường; giảm tốc độ và quan sát an toàn phía bên phải để điều khiển xe qua chỗ đường giao nhau.
C. Cách chỗ rẽ khoảng 30 m có tín hiệu rẽ phải; quan sát an toàn phía sau; điều khiển xe bám sát vào phía phải đường; tăng tốc độ và quan sát an toàn phía bên trái để điều khiển xe qua chỗ đường giao nhau.
A. Cách chỗ rẽ khoảng 30 m giảm tốc độ, có tín hiệu rẽ trái xin đổi làn đường; quan sát an toàn xung quanh đặc biệt là bên trái; đổi sang làn đường bên trái; cho xe chạy chậm tới phía trong của tâm đường giao nhau mới rẽ trái để điều khiển xe qua chỗ đường giao nhau.
B. Cách chỗ rẽ khoảng 30m có tín hiệu rẽ trái, tăng tốc độ để xe nhanh chóng qua chỗ đường giao nhau.
C. Có tín hiệu xin đổi làn; quan sát an toàn xung quanh đặc biệt là bên trái; đổi làn đường sang phải để mở rộng vòng cua.
D. Cả ba ý nêu trên.
A. Giảm tốc độ, nếu cần thiết có thể dừng lại.
B. Bật đèn pha chiếu xa và giữ nguyên tốc độ.
C. Cả hai ý nêu trên.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
ĐÁP ÁN
Câu 1: A
Câu 2: A
Câu 3: B
Câu 4: B
Câu 5: B
Câu 6: B và C
Câu 7: C
Câu 8: A
Câu 9: B
Câu 10: C
Câu 11: A
Câu 12: A
Câu 13: A và B
Câu 14: A
Câu 15: B
Câu 16: A
Câu 17: A
Câu 18: B
Câu 19: B
Câu 20: A
Câu 21: A
Câu 22: A
Câu 23: B
Câu 24: A
Câu 25: D
Câu 26: A và B
Câu 27: B
Câu 28: C
Câu 29: B
Câu 30: A