Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Đường, cầu đường bộ.
B. Hầm đường bộ, bến phà đường bộ.
C. Đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ và các công trình phụ trợ khác.
A. Nồng độ cồn vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở.
B. Nồng độ cồn vượt quá 0,20 miligam/1 lít khí thở.
C. Nồng độ cồn vượt quá 0,15 miligam/1 lít khí thở.
A. Xe môtô 2 bánh có dung tích từ 50 cm3 trở lên.
B. Xe gắn máy có dung tích từ 50 cm3 trở xuống.
C. Xe ôtô tải dưới 3,5 tấn; xe chở người đến 9 chỗ ngồi.
D. Tất cả các ý trên.
A. Tại các cơ sở đào tạo lái xe.
B. Tại sân tập lái của cơ sở đào tạo lái xe và phải đảm bảo công khai, minh bạch.
C. Tại các trung tâm sát hạch lái xe có đủ điều kiện và phải bảo đảm công khai, minh bạch.
A. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ôtô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc, ôtô chở khách nối toa và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép hạng B1, B2 và FB2.
B. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ôtô đầu kéo kéo sơ-mi rơ-moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2.
C. Môtô hai bánh, các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ôtô đầu kéo kéo sơ-mi rơ-moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2.
D. Tất cả các loại xe nêu trên.
A. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng E có kéo rơ-moóc và được điều khiển các loại xe: ôtô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD.
B. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng E có kéo rơ-moóc, đầu kéo kéo sơ-mi rơ-moóc và được điều khiển các loại xe: ôtô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD.
C. Tất cả các loại xe nêu trên.
A. Khi cho xe chạy thẳng.
B. Trước khi thay đổi làn đường.
C. Sau khi thay đổi làn đường.
A. Xe bị vượt bất ngờ tăng tốc độ.
B. Xe bị vượt giảm tốc độ và nhường đường.
C. Phát hiện có xe đi ngược chiều.
A. Ra tín hiệu cảnh báo và vượt qua xe tải.
B. Quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại vì có thể có người đi bộ qua đường, sau đó đi tiếp.
C. Nhanh chóng vượt qua nếu không nhìn thấy người đi bộ qua đường từ bên trái.
A. 60 m.
B. 70 m.
C. 80 m.
D. 90 m
A. Là hàng hóa dễ gây cháy, nổ và cấm vận chuyển trên đường vì có khả năng gây nguy hại cho con người, trong trường hợp đặc biệt cần vận chuyển phải có các xe chuyên dùng để bảo đảm an toàn.
B. Là hàng hóa có chứa các chất nguy hiểm, khi chở trên đường có khả năng nguy hại tới tính mạng, sức khoẻ con gười, môi trường, an toàn và an ninh quốc gia.
C. Cả ý trả lời 1 và 2.
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
A. Đặt các biển cảnh báo hoặc vật báo hiệu ở phía trước và phía sau hiện trường xảy ra tai nạn để cảnh báo; kiểm tra khả năng xảy ra hỏa hoạn do nhiên liệu bị rò rỉ.
B. Bảo vệ hiện trường vụ tai nạn và cấp cứu người bị thương.
A. Gài số một (1) và từ từ cho hai bánh xe trước xuống rãnh, tăng ga cho hai bánh xe trước vượt lên khỏi rãnh, tăng số, tăng tốc độ để bánh xe sau vượt rãnh.
B. Tăng ga, tăng số để hai bánh xe trước và bánh xe sau vượt qua khỏi rãnh và chạy bình thường.
C. Gài số một (1) và từ từ cho hai bánh xe trước xuống rãnh, tăng ga cho hai bánh xe trước vượt lên khỏi rãnh, tiếp tục để bánh xe sau từ từ xuống rãnh rồi tăng dần ga cho xe ôtô lên khỏi rãnh.
A. Dừng xe tạm thời khi có chuông báo hoặc thanh chắn đã hạ xuống.
B. Kéo phanh tay nếu đường dốc hoặc phải chờ lâu; về số thấp, tăng ga nhẹ để tránh động cơ chết máy.
A. Khi chạy trên đường xấu, nhiều ổ gà nên chạy chậm để thùng xe không bị lắc mạnh, không gây hiện tượng lệch “ben”; khi chạy vào đường vòng cần giảm tốc độ, không lấy lái gấp và không phanh gấp.
B. Khi xe chạy trên đường quốc lộ không cần hạ hết thùng xe xuống.
C. Khi đổ hàng phải chọn vị trí có nền đường cứng và phẳng, dừng hẳn xe, kéo chặt tay phanh; sau đó mới điều khiển cơ cấu nâng “ben” để đổ hàng, đổ xong hàng mới hạ thùng xuống.
A. Sử dụng phanh trước.
B. Sử dụng phanh sau.
C. Sử dụng đồng thời cả phanh sau và phanh trước.
D. Giảm hết ga.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
D. Đáp án 4.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
A. Đáp án 1.
B. Đáp án 2.
C. Đáp án 3.
ĐÁP ÁN
Câu 1: A và B
Câu 2: A
Câu 3: B
Câu 4: C
Câu 5: B
Câu 6: A
Câu 7: B
Câu 8: A và C
Câu 9: B
Câu 10: D
Câu 11: B
Câu 12: C
Câu 13: A và B
Câu 14: C
Câu 15: A và B
Câu 16: A và C
Câu 17: C và D
Câu 18: B
Câu 19: A và B
Câu 20: A
Câu 21: B
Câu 22: C
Câu 23: C
Câu 24: B
Câu 25: B
Câu 26: B
Câu 27: C
Câu 28: C
Câu 29: B
Câu 30: A