Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. He go to school every day.
B. He goes to school every day.
C. He going to school every day.
D. He gone to school every day.
A. go
B. going
C. goes
D. gone
A. được
B. là
C. có
D. đi
A. sad
B. joyful
C. angry
D. bored
A. see
B. saw
C. seen
D. seeing
A. on
B. at
C. in
D. with
A. goed
B. went
C. gone
D. goes
A. quickly
B. fast
C. happiness
D. to run
A. move
B. moves
C. moving
D. moved
A. hard
B. easy
C. tough
D. complex
ĐÁP ÁN
Câu 1: B
Gợi ý:
Câu trả lời đúng là câu có cấu trúc ngữ pháp chính xác.
Câu 2: C
Gợi ý:
Câu hỏi yêu cầu chọn dạng đúng của động từ theo ngữ cảnh.
Câu 3: B
Gợi ý:
Câu hỏi yêu cầu dịch nghĩa của động từ 'to be'.
Câu 4: B
Gợi ý:
Câu hỏi yêu cầu tìm từ đồng nghĩa với 'happy'.
Câu 5: C
Gợi ý:
Câu hỏi yêu cầu hoàn thành câu với động từ phù hợp.
Câu 6: B
Gợi ý:
Câu hỏi yêu cầu chọn giới từ đúng để hoàn thành câu.
Câu 7: B
Gợi ý:
Câu hỏi yêu cầu xác định thì quá khứ của động từ 'go'.
Câu 8: B
Gợi ý:
Câu hỏi yêu cầu xác định loại từ từ danh sách cho sẵn.
Câu 9: B
Gợi ý:
Câu hỏi yêu cầu chọn động từ đúng để hoàn thành câu.
Câu 10: B
Gợi ý:
Câu hỏi yêu cầu tìm từ trái nghĩa với 'difficult'.