Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. go
B. going
C. gone
D. goes
A. to learn
B. learn
C. learning
D. learned
A. I seen that movie before.
B. I have saw that movie before.
C. I have seen that movie before.
D. I see that movie before.
A. gone
B. goes
C. went
D. going
A. are
B. was
C. were
D. be
A. sad
B. angry
C. joyful
D. tired
A. in
B. on
C. at
D. with
A. large
B. huge
C. small
D. tall
A. A
B. The
C. An
D. Some
A. ngôi nhà
B. môi trường
C. công việc
D. tình huống
ĐÁP ÁN
Câu 1: D
Gợi ý:
Câu đúng là 'She usually goes to school by bus.'
Câu 2: C
Gợi ý:
Câu đúng là 'He is interested in learning.'
Câu 3: C
Gợi ý:
Câu đúng là 'I have seen that movie before.'
Câu 4: C
Gợi ý:
Quá khứ của 'go' là 'went'.
Câu 5: C
Gợi ý:
Câu đúng là 'They were playing football yesterday.'
Câu 6: C
Gợi ý:
Từ đồng nghĩa với 'happy' là 'joyful'.
Câu 7: C
Gợi ý:
Câu đúng là 'She is good at mathematics.'
Câu 8: C
Gợi ý:
Từ trái nghĩa của 'big' là 'small'.
Câu 9: C
Gợi ý:
Câu đúng là 'An apple a day keeps the doctor away.'
Câu 10: B
Gợi ý:
Nghĩa của 'environment' là 'môi trường'.