Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Nhiệt năng
B. Cơ năng
C. Hóa năng
D. Quang năng
A. Công của lực là đại lượng vô hướng
B. Công của lực được tính bằng biểu thức A = F.s.cosα
C. Công của lực có giá trị đại số
D. Công của lực là đại lượng luôn dương
A. Công cản
B. Công cơ học
C. Công phát động
D. Công suất
A. Thế năng đàn hồi
B. Động năng
C. Cơ năng
D. Thế năng trọng trường
A. Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
B. Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng
C. Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn
D. Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc
A. Tổng động năng và thế năng của nó
B. Tổng động năng và trọng lượng của nó
C. Tổng vận tốc và thế năng của nó
D. Tổng động năng và nội năng của nó
A. Hao phí và năng lượng có ích
B. Có ích và năng lượng hao phí
C. Hao phí và năng lượng toàn phần
D. Có ích và năng lượng toàn phần
A. Từ năng lượng hóa thạch sang nhiệt năng
B. Từ năng lượng hạt nhân sang nhiệt lượng
C. Từ năng lượng hóa thạch sang nhiệt lượng
D. Từ nhiệt lượng sang nhiệt năng
A. A=F.s.cosa
B. A=F.s.sina
C. A=F.cota
D. A=F.s.tana
A. Công suất là công sinh ra trong một đơn vị thời gian
B. Công suất có thể nhận giá trị âm, dương, bằng không
C. Công suất bằng tích của công với vận tốc
D. Công suất bằng tích của công với thời gian thực hiện
A. J
B. kJ
C. W
D. Kgm/s
A. Luôn không âm
B. Luôn âm
C. Luôn bằng 0
D. Có thể âm, dương hoặc bằng 0
A. W_đ= ½ mv^2
B. W_đ= 2mv^2
C. W_đ= ½ mv
D. W_đ= mv
A. Động năng tăng, thế năng tăng
B. Động năng tăng, thế năng giảm
C. Động năng giảm, thế năng giảm
D. Động năng giảm, thế năng tăng
A. Trọng lực P ⃗
B. Lực ma sát trượt F ⃗_ms
C. Lực đẩy F ⃗
D. Phản lực vuông góc N ⃗
A. Quang năng và nhiệt năng
B. Cơ năng và quang năng
C. Điện năng và nhiệt năng
D. Điện năng và quang năng
A. Cơ năng
B. Thế năng
C. Động năng
D. Năng lượng có ích
A. Mv^2/2
B. Mgh
C. Mv^2/2+mgh
D. Mgh/v
A. Joule (J)
B. Kg.m/s^2
C. Kg.m/s
D. Watt (W)
A. W_t=mgh
B. W_t=1/2 mgh
C. W_t=mgh^2
D. W_t=1/2 mgh^2
A. 90%
B. 10%
C. 45%
D. 100%
A. Thế năng của vật được bảo toàn
B. Động lượng của vật được bảo toàn
C. Động năng của vật được bảo toàn
D. Cơ năng của vật được bảo toàn
A. Động năng tăng, thế năng tăng
B. Động năng tăng, thế năng giảm
C. Động năng giảm, thế năng giảm
D. Động năng giảm, thế năng tăng
A. Cơ năng thành nhiệt năng
B. Nhiệt năng thành cơ năng
C. Điện năng thành nhiệt năng
D. Điện năng thành cơ năng
A. Tổng động năng và thế năng của vật
B. Hiệu của động năng và thế năng của vật
C. Tích của động năng và thế năng của vật
D. Hiệu của thế năng và động năng của vật
A. Động năng giảm, thế năng tăng
B. Động năng giảm, thế năng giảm
C. Động năng tăng, thế năng giảm
D. Động năng tăng, thế năng tăng
A. P ⃗ = -m.v ⃗
B. P ⃗ = m ⃗.v
C. P ⃗ = m.v ⃗
D. P = -m.v
A. Năng lượng
B. Cơ năng
C. Động lượng
D. Động năng
A. Vô hướng
B. Bảo toàn
C. Không bảo toàn
D. Biến thiên
A. Hình A
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình D
A. Dính vào nhau và có tổng động năng nhỏ hơn tổng động năng trước va chạm
B. Dính vào nhau và có tổng động năng bằng tổng động năng trước va chạm
C. Tách rời nhau và có tổng động năng nhỏ hơn tổng động năng trước va chạm
D. Tách rời nhau và có tổng động năng bằng tổng động năng trước va chạm
A. Một hòn đá nằm yên trên sàn
B. Một xe máy đang đứng yên
C. Một mủi tên đang nằm trên cánh cung
D. Một cánh quạt đang quay
A. Định luật bảo toàn động lượng
B. Định luật bảo toàn cơ năng
C. Định luật 1 Newton
D. Định luật bảo toàn công
A. Vô hướng
B. Đại số luôn âm
C. Đại số luôn dương
D. Véctơ
A. Tích khối lượng với vận tốc của vật
B. Tích khối lượng với gia tốc của vật
C. Tích khối lượng với gia tốc trọng trường
D. Tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc
A. kg.m/s²
B. Kg.m/s
C. Kg.m.s
D. Kg.m.s²
A. Động lượng là một đại lượng vô hướng, luôn dương
B. Động lượng là một đại lượng vô hướng, có thể dương hoặc âm
C. Động lượng là một đại lượng có hướng, ngược hướng với vận tốc
D. Động lượng là một đại lượng có hướng, cùng hướng với vận tốc
A. Không thay đổi
B. Tăng gấp đôi
C. Giảm một nửa
D. Thay đổi chiều
A. Hệ không có lực tác dụng lên hệ
B. Hệ có tổng nội lực của hệ triệt tiêu
C. Hệ chỉ tương tác với các vật ngoài hệ
D. Hệ có tổng ngoại lực tác dụng bằng không
A. Không xác định
B. Bảo toàn
C. Không bảo toàn
D. Biến đổi
A. Động lượng là đại lượng vật lý luôn được bảo toàn
B. Tổng động lượng trong một hệ kín được bảo toàn
C. Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật chuyển động
D. Động lượng là một đại lượng véctơ, được tính bằng tích của khối lượng với véctơ vận tốc
A. F ⃗.∆t=∆p ⃗
B. F ⃗.∆p=∆t
C. F ⃗.∆p=m.a ⃗
D. A ⃗.∆t=∆p ⃗
A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra
B. Viên đạn đang bay ngang thì xuyên vào và nằm gọn trong bao cát
C. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó
D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu
A. Đơn vị của động lượng là kg.m/s
B. Động lượng là một đại lượng vecto có hướng cùng với hướng của vecto vận tốc
C. Vecto động lượng của nhiều vật bằng tổng các vecto động lượng của các vật đó
D. Động lượng không phụ thuộc vào hệ quy chiếu
A. Cùng phương, ngược chiều
B. Cùng phương, cùng chiều
C. Vuông góc với nhau
D. Hợp với nhau một góc α ≠ 0
A. m/s
B. Vòng/s
C. Hz
D. Rad/s
A. Phương, chiều và độ lớn không đổi
B. Phương, chiều không đổi và độ lớn thay đổi
C. Độ lớn không đổi, phương tiếp tuyến quỹ đạo, chiều thay đổi
D. Phương tiếp tuyến quỹ đạo, chiều và độ lớn thay đổi
A. Chu kì
B. Tần số
C. Tốc độ góc
D. Gia tốc hướng tâm
A. Fht = m.aht
B. Fht = m.v2/r
C. Fht = m.ω2.r
D. Fht = r.ω2
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
A. Θ=s/r
B. Θ=s.r
C. Θ=s^2.r
D. Θ=s^2/r
A. Lực đẩy của động cơ
B. Lực hãm
C. Lực ma sát nghỉ
D. Lực của vô – lăng (tay lái)
A. Cho nước mưa thoát dễ dàng
B. Tạo lực hướng vào tâm quỹ đạo
C. Tăng lực ma sát
D. Giới hạn vận tốc của xe
A. .
B. .
C. .
D. .
A. Hướng vào tâm đường tròn quỹ đạo
B. Hướng ra xa tâm đường tròn quỹ đạo
C. Cùng hướng với vecto gia tốc
D. Tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo
A. Của một quả bóng bay
B. Một mắt xích xe đạp
C. Đầu kim phút của đồng hồ
D. Con lắc đồng hồ
A. Phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo
B. Có độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo
C. Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm
D. Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗi điểm
A. Chuyển động quay của bánh xe tải khi đang hãm phanh
B. Chuyển động quay của cánh cối xay gió khi trời không có gió
C. Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay
D. Chuyển động quay của kim phút trên mặt đồng hồ chạy đúng giờ
A. A > 0
B. A < 0
C. A = 0
D. A <= 0
ĐÁP ÁN
Câu 1: A
Câu 2: D
Câu 3: D
Câu 4: D
Câu 5: B
Câu 6: A
Câu 7: D
Câu 8: C
Câu 9: A
Câu 10: A
Câu 11: C
Câu 12: D
Câu 13: A
Câu 14: D
Câu 15: D
Câu 16: D
Câu 17: C
Câu 18: C
Câu 19: C
Câu 20: A
Câu 21: B
Câu 22: D
Câu 23: B
Câu 24: A
Câu 25: A
Câu 26: A
Câu 27: C
Câu 28: C
Câu 29: B
Câu 30: A
Câu 31: A
Câu 32: D
Câu 33: A
Câu 34: D
Câu 35: A
Câu 36: B
Câu 37: D
Câu 38: B
Câu 39: D
Câu 40: B
Câu 41: C
Câu 42: A
Câu 43: B
Câu 44: D
Câu 45: B
Câu 46: D
Câu 47: C
Câu 48: A
Câu 49: D
Câu 50: C
Câu 51: B
Câu 52: C
Câu 53: B
Câu 54: D
Câu 55: D
Câu 56: C
Câu 57: C
Câu 58: D
Câu 59: C