Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có tần số thay đổi trong một khoảng thời gian nhất định
B. Một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có tần số không đổi trong một khoảng thời gian nhất định
C. Một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ thay đổi trong một khoảng thời gian nhất định
D. Một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ không đổi trong một khoảng thời gian nhất định
A. mức cao (logic 1) hoặc mức thấp (logic 0)
B. mức cao (logic 0) hoặc mức thấp (logic 1)
C. mức cao (logic -1) hoặc mức thấp (logic 0)
D. mức cao (logic -2) hoặc mức thấp (logic 0)
A. Mắc nối tiếp một cổng OR với một cổng AND
B. Mắc nối tiếp một cổng OR với một cổng NOT
C. Mắc nối tiếp một cổng AND với một cổng NOT
D. Mắc nối tiếp một cổng AND với một cổng AND
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
A. Các bộ đếm
B. Các bộ khóa, điều khiển logic
C. Các bộ ghi dịch
D. Các bộ chia tần
A. Chỉ phụ thuộc vào tín hiệu ở lối vào
B. Chỉ phụ thuộc vào trạng thái lối ra ở thời điểm hiện tại của nó
C. Chỉ phụ thuộc vào trạng thái lối ra ở thời điểm trước đó của nó
D. Phụ thuộc vào tín hiệu ở lối vào và trạng thái lối ra ở thời điểm hiện tại của nó
A. Thực hiện mọi thao tác tính toán và điều khiển
B. Chuyền dữ liệu từ CPU ra ngoài
C. Lưu trữ mọi dữ liệu của vi điều khiển
D. Ghép nối vi điều khiển với các thiết bị ngoại vi
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
A. Khối đầu vào
B. Khối đầu ra
C. Bộ xử lí trung tâm
D. Bộ nhớ
A. các thiết bị y tế và điều khiển
B. các thiết bị đo lường và điều khiển
C. các thiết bị điện và y tế
D. các thiết bị ngoại vi và đo lường
A. 2 thành phần chính
B. 3 thành phần chính
C. 4 thành phần chính
D. 5 thành phần chính
A. Cung cấp nguồn nuôi ổn định cho các khối chức năng khác trên bo mạch
B. Lưu trữ và thực thi các chương trình phần mềm được nạp từ máy tính vào bo mạch
C. Đồng bộ hoạt động của các khối chức năng bên trong vi điều khiển
D. Cung cấp giao diện chuyển đổi giữa các chuẩn truyền thông
A. Một mức điện áp
B. Một khoảng thời gian
C. Một giá trị điện trở
D. Một chu kì
A. Số bit trên 1 giây
B. Số bit trên 1 phút
C. Số bit trên 1 giờ
D. Số bit trên 10 giây
A. Mắc nối tiếp một cổng OR với một cổng NOR
B. Mắc nối tiếp một cổng OR với một cổng NOT
C. Mắc nối tiếp một cổng AND với một cổng NOT
D. Mắc nối tiếp một cổng AND với một cổng NOR
A. Các phần tử nhớ
B. Các mạch số học (cộng, trừ,…)
C. Các mạch so sánh
D. Các bộ hợp kênh, phân kênh
A. A > B
B. A < B
C. A = B
D. A ≠ B
A. Lối ra C = 1
B. Lối ra C = 10
C. Lối ra C = 0
D. Lối ra C = 01
A. 2 cách
B. 3 cách
C. 4 cách
D. 5 cách
A. 3 khối chức năng
B. 4 khối chức năng
C. 5 khối chức năng
D. 6 khối chức năng
A. Bộ nhớ RAM
B. Bộ xử lí trung tâm (CPU)
C. Ổ cứng
D. Bộ điều khiển ra/vào
A. Mạch ổn áp
B. Nguồn cấp điện
C. Vi điều khiển
D. Máy tính
A. Sử dụng bàn phím máy tính
B. Sử dụng bo mạch lập trình
C. Sử dụng chuột
D. Sử dụng màn hình máy tính
A. Báo trạng thái đang truyền dữ liệu
B. Báo trạng thái đang nhận dữ liệu
C. Báo trạng thái nguồn nuôi
D. Báo trạng thái bo mạch tạm dừng lập trình
ĐÁP ÁN
Câu 1: D
Câu 2: A
Câu 3: B
Câu 4: C
Câu 5: B
Câu 6: D
Câu 7: A
Câu 8: A
Câu 9: D
Câu 10: B
Câu 11: D
Câu 12: A
Câu 13: A
Câu 14: A
Câu 15: C
Câu 16: A
Câu 17: D
Câu 18: A
Câu 19: A
Câu 20: B
Câu 21: C
Câu 22: C
Câu 23: B
Câu 24: C