Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. int
B. float
C. bool
D. str
A. <>
B. !=
C. Not
D. ==
A. ;
B. {
C. :
D. ,
A. X = True
B. X = False
C. X là số dương
D. Luôn luôn True
A. Điều kiện if đúng
B. Điều kiện if sai
C. Luôn luôn thực hiện
D. Khi chương trình bị lỗi
A. True
B. False
C. 10
D. Lỗi
A. N % 2 == 0
B. N % 2 != 0
C. N / 2 == 1
D. N // 2 == 0
A. Thẳng lề trái với if
B. Lùi vào 1 tab hoặc 4 dấu cách
C. Nằm trong cặp ngoặc ()
D. Viết sau dấu ;
A. 0
B. False
C. True
D. 25
A. 0 < x < 10
B. X > 0 or x < 10
C. X > 0 and x < 10
D. X >= 0 and x <= 10
A. 5
B. 10
C. 15
D. 0
A. T = k * 1.678
B. T = 50*1.678 + (k-50)*1.734
C. T = 50*1.678 + 50*1.734 + (k-100)*2.014
D. Lỗi cú pháp
A. True
B. False (do phân biệt hoa thường)
C. None
D. Lỗi
A. N%400==0 or (n%4==0 and n%100!=0)
B. N%400==0 and (n%4==0 or n%100!=0)
C. N%400==0 or n%4==0
D. N%4==0
A. 3
B. 7
C. 10
D. Không in gì
A. True
B. False
C. 1
D. 0
A. Kết quả True
B. Kết quả False
C. Lỗi cú pháp (SyntaxError)
D. X được gán giá trị của y
A. 10
B. 15
C. 20
D. 5
A. X%3!=0 or x%5!=0
B. X%3!=0 and x%5!=0
C. Not (x%3==0 or x%5==0) (Đúng nhưng B trực diện hơn)
D. X%15 != 0
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
A. While
B. For
C. If
D. Repeat
A. Len()
B. List()
C. Range()
D. Input()
A. 0
B. 1
C. 10
D. Không có số bắt đầu
A. For
B. For
C. For
D. For
A. 5
B. 4
C. 1
D. 6
A. 2, 4, 6, 8, 10
B. 2, 4, 6, 8
C. 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
D. 10, 8, 6, 4, 2
A. Các số từ 0 đến 5
B. Cả xâu “Python” trong mỗi lần lặp
C. Từng ký tự ‘P’, ‘y’, ‘t’, ‘h’, ‘o’, ‘n’
D. Lệnh bị lỗi vì xâu không phải là số
A. Để lưu trữ tổng các số
B. Để đại diện cho phần tử hiện tại trong vùng lặp
C. Để dừng chương trình lại
D. Để đếm số lần lặp vô hạn
A. 4 lần
B. 5 lần
C. 6 lần
D. 0 lần
A. Giảm dần: 5, 4, 3, 2, 1
B. Tăng dần: 0, 1, 2, 3, 4, 5
C. Giảm dần: 5, 4, 3, 2, 1, 0
D. Lỗi vì giá trị bắt đầu lớn hơn giá trị kết thúc
A. 6
B. 3 (0 + 1 + 2)
C. 0
D. 5
A. Range(2, 100)
B. Range(2, 101)
C. Range(2, 101, 2)
D. Range(0, 100, 2)
A. 2 4 6
B. 4 8 12
C. X x x
D. [2, 4, 6, 2, 4, 6]
A. 10 lần
B. 9 lần
C. 1 lần
D. 11 lần
A. For i in range(10, 1): print(i)
B. For i in range(10, 0, -1): print(i)
C. For i in range(1, 11): print(i)
D. For i in range(10, 0): print(i)
A. 1
B. 2 (số 2 và 4)
C. 3
D. 5
A. 1 phần tử
B. 2 phần tử
C. 0 phần tử
D. Lỗi
A. [1, 2, 3]
B. [1, 4, 9]
C. [2, 4, 6]
D. Lỗi cú pháp
A. For i in range(3): print(“*”)
B. For i in range(3): print(“*” * 3)
C. For i in range(3): for j in range(3): print(“*”) (In xuống dòng mỗi dấu *)
D. Print(“***” * 3)
A. 10
B. 120
C. 24 (11234)
D. 15
A. Biết trước số lần lặp cụ thể.
B. Số lần lặp không biết trước, phụ thuộc vào điều kiện.
C. Chỉ khi lặp với số lần vô hạn.
D. Khi cần duyệt qua một dãy giá trị range()
A. While <điều kiện>
B. While <điều kiện>:
C. While <điều kiện> do
D. While: <điều kiện>
A. Sau khi thực hiện khối lệnh.
B. Ở giữa quá trình thực hiện khối lệnh.
C. Trước khi thực hiện khối lệnh ở mỗi vòng lặp.
D. Chỉ kiểm tra một lần duy nhất khi bắt đầu chương trình.
A. Thực hiện ít nhất 1 lần.
B. Lặp vô hạn.
C. Không được thực hiện lần nào.
D. Báo lỗi chương trình.
A. Tuần tự, rẽ nhánh, lặp.
B. Nhập dữ liệu, xử lý, xuất dữ liệu.
C. Khai báo, gán giá trị, in kết quả.
D. Biến, hằng, biểu thức.
A. Continue
B. Exit
C. Stop
D. Break
A. Sử dụng hàm range().
B. Phải có lệnh cập nhật biến điều kiện bên trong khối lệnh.
C. Không được sử dụng lệnh if bên trong.
D. Đặt điều kiện luôn luôn True.
A. For là lặp với số lần biết trước, while là lặp với số lần không biết trước.
B. While chạy nhanh hơn for.
C. For không cần điều kiện dừng.
D. While chỉ dùng được với số thực.
A. Chỉ thực hiện khi thỏa mãn điều kiện.
B. Thực hiện lặp đi lặp lại.
C. Thực hiện theo thứ tự từ trên xuống dưới.
D. Thực hiện ngẫu nhiên.
A. 100 lần.
B. 14 lần.
C. 15 lần.
D. 16 lần.
A. 0 1 2 3 4
B. 0 1 2 3 4 5
C. 1 2 3 4 5
D. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
A. 'a'
B. 'z'
C. 'A'
D. '65'
A. Print(k)
B. K = k + 1
C. Break
D. K = k – 1
A. 10
B. 9
C. 81
D. 100
A. While
B. For
C. If, if...else
D. Print
A. K%5 == 0 and k%3 == 1
B. K%5 == 0 or k%3 == 1
C. k/5 == 0 or k/3 == 1
D. K%5 == 1 or k%3 == 0
A. 50
B. 49
C. 47
D. 44
A. Điều kiện while luôn luôn False.
B. Quên cập nhật biến điều kiện để nó có thể dẫn tới giá trị False.
C. Sử dụng quá nhiều lệnh if.
D. Sử dụng lệnh break quá sớm.
A. 285
B. 385
C. 204
D. 100
A. Để dừng vòng lặp ngay lập tức.
B. Để kiểm tra số đó có phải số nguyên tố không.
C. Để thực hiện một hành động (như xuống dòng) sau mỗi 10 đơn vị.
D. Để tăng biến i lên 10 đơn vị.
A. A = {1, 2, 3}
B. A = [1, 2, 3]
C. A = (1, 2, 3)
D. A = <1, 2, 3>
A. Dấu chấm (.)
B. Dấu hai chấm ("
C. Dấu chấm phẩy (;)
D. Dấu phẩy (,)
A. 1
B. -1
C. 0
D. Tùy thuộc vào số lượng phần tử.
A. 5
B. 10
C. 15
D. 20
A. Size(A)
B. Len(A)
C. Length(A)
D. Count(A)
A. []
B. [0]
C. {}
D. None
A. Add()
B. Insert()
C. Append()
D. Extend()
A. Xóa toàn bộ danh sách A.
B. Xóa phần tử tại vị trí chỉ số i trong danh sách A.
C. Xóa giá trị lớn nhất trong danh sách.
D. Xóa phần tử đầu tiên của danh sách.
A. Is
B. In
C. ==
D. Exist
A. [4, 6]
B. [1, 2, [3, 4]]
C. [1, 2, 3, 4]
D. Báo lỗi.
A. [0, 2]
B. [0, 1, 0, 1]
C. [[0, 1], [0, 1]]
D. [0, 1, 1, 0]
A. While
B. If...else
C. For
D. Switch...case
A. 2
B. 8
C. 10
D. Báo lỗi “out of range”.
A. List chỉ chứa được số.
B. List có thể thay đổi từng phần tử (mutable), còn String thì không.
C. List không có chỉ số index.
D. String dùng ngoặc vuông, List dùng ngoặc kép.
A. [1, 2, 3, 4, 5]
B. [0, 1, 2, 3, 4]
C. [0, 1, 2, 3, 4, 5]
D. [5, 5, 5, 5, 5]
A. Giữ nguyên.
B. Giảm đi 1.
C. Tăng thêm 1.
D. Tăng gấp đôi.
A. [1, 7, 5, 10]
B. [1, 5, 7]
C. [1, 7, 10]
D. [7, 5, 10]
A. Del A[0]
B. Del A[len(A)-1]
C. A.remove(last)
D. A.clear()
A. True
B. False
C. None
D. Báo lỗi.
A. Bắt buộc phải là kiểu số.
B. Bắt buộc phải cùng một kiểu dữ liệu.
C. Có thể bao gồm nhiều kiểu dữ liệu khác nhau (số, xâu, danh sách khác...).
D. Chỉ bao gồm các xâu ký tự.
ĐÁP ÁN
Câu 1: C
Câu 2: B
Câu 3: C
Câu 4: B
Câu 5: B
Câu 6: B
Câu 7: B
Câu 8: B
Câu 9: C
Câu 10: C
Câu 11: C
Câu 12: A
Câu 13: B
Câu 14: A
Câu 15: B
Câu 16: A
Câu 17: C
Câu 18: A
Câu 19: B
Câu 20: C
Câu 21: B
Câu 22: C
Câu 23: A
Câu 24: C
Câu 25: B
Câu 26: B
Câu 27: C
Câu 28: B
Câu 29: B
Câu 30: A
Câu 31: B
Câu 32: C
Câu 33: B
Câu 34: B
Câu 35: B
Câu 36: B
Câu 37: A
Câu 38: B
Câu 39: B
Câu 40: C
Câu 41: B
Câu 42: B
Câu 43: C
Câu 44: C
Câu 45: A
Câu 46: D
Câu 47: B
Câu 48: A
Câu 49: C
Câu 50: C
Câu 51: B
Câu 52: C
Câu 53: B
Câu 54: B
Câu 55: C
Câu 56: B
Câu 57: C
Câu 58: B
Câu 59: A
Câu 60: C
Câu 61: B
Câu 62: D
Câu 63: C
Câu 64: C
Câu 65: B
Câu 66: A
Câu 67: C
Câu 68: B
Câu 69: B
Câu 70: C
Câu 71: B
Câu 72: C
Câu 73: C
Câu 74: B
Câu 75: B
Câu 76: C
Câu 77: C
Câu 78: B
Câu 79: A
Câu 80: C