Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Hoạt động đặc thù của các kĩ sự nhằm phát hiện và giải quyết vấn đề, nhu cầu thực tiễn trên cơ sở vận dụng toán học, khoa học tư nhiên và công nghệ hiện có.
B. Hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.
C. Hoạt động mua bán hàng hoá, dịch vụ dưới hình thức hiện vật hoặc thông qua thị trường.
D. Một trong những nội dung giáo dục thẩm mỹ nhằm phát triển toàn diện cho trẻ mẫu giáo, thông qua đó phát triển cảm giác, tri giác, phát triển khả năng cảm thụ và khả năng sáng tạo.
A. Xác định vấn đề
B. Đề xuất, lựa chọn và hiện thực hóa giải pháp.
C. Thử nghiệm, đánh giá và điều chỉnh giải pháp giải quyết vấn đề.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
A. Xem xét đầy đủ các khía cạnh về tài nguyên, môi trường, kinh tế và nhân văn
B. Xem xét đầy đủ các khía cạnh về môi trường
C. Xem xét đầy đủ các khía cạnh về tài nguyên
D. Xem xét đầy đủ các khía cạnh về nhân văn
A. mang tính hệ thống
B. tổng thể
C. tổng thể và mang tính hệ thống
D. khái quát
A. phát triển thông tin
B. phát triển kỹ năng
C. phát triển sản phẩm
D. phát triển kiến thức
A. bố cáo
B. phản ánh
C. thể hiện
D. khái quát
A. 1876
B. 1975
C. 1974
D. 1973
A. Martin Ciper
B. Martin Cooper
C. Alexander Graham Bell
D. Thomas Edison
A. thiết kế các tòa nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.
B. lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.
C. trang trí nội thất là lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng. Nhà thiết kế trang trí nội thất có cơ hội việc làm trong các công ti kiến trúc, nội thất, khách sạn, khu nghỉ dưỡng, nhà hát, trường quay....
D. còn gọi là nhà thiết kế mĩ thuật công nghiệp. Công việc chính của nghề này là thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn, hiệu quả và kinh tế.
A. thiết kế các tòa nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.
B. lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.
C. trang trí nội thất là lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng. Nhà thiết kế trang trí nội thất có cơ hội việc làm trong các công ti kiến trúc, nội thất, khách sạn, khu nghỉ dưỡng, nhà hát, trường quay....
D. còn gọi là nhà thiết kế mĩ thuật công nghiệp. Công việc chính của nghề này là thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn, hiệu quả và kinh tế.
A. thiết kế các tòa nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.
B. lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.
C. trang trí nội thất là lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng. Nhà thiết kế trang trí nội thất có cơ hội việc làm trong các công ti kiến trúc, nội thất, khách sạn, khu nghỉ dưỡng, nhà hát, trường quay....
D. còn gọi là nhà thiết kế mĩ thuật công nghiệp. Công việc chính của nghề này là thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn, hiệu quả và kinh tế.
A. thiết kế các tòa nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.
B. lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.
C. trang trí nội thất là lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng. Nhà thiết kế trang trí nội thất có cơ hội việc làm trong các công ti kiến trúc, nội thất, khách sạn, khu nghỉ dưỡng, nhà hát, trường quay....
D. còn gọi là nhà thiết kế mĩ thuật công nghiệp. Công việc chính của nghề này là thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn, hiệu quả và kinh tế.
A. thiết kế các tòa nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.
B. thiết kế quần áo, phụ kiện và giày dép và tạo ra những bộ sưu tập và dòng sản phẩm thời trang.
C. trang trí nội thất là lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng. Nhà thiết kế trang trí nội thất có cơ hội việc làm trong các công ti kiến trúc, nội thất, khách sạn, khu nghỉ dưỡng, nhà hát, trường quay....
D. còn gọi là nhà thiết kế mĩ thuật công nghiệp. Công việc chính của nghề này là thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn, hiệu quả và kinh tế.
A. Chế tạo
B. Lắp ráp
C. Vận hành và sửa chữa
D. Cả 3 đáp án trên
A. 6
B. 4
C. 5
D. 7
A. Xác định vấn đề
B. Tìm hiểu tổng quan
C. Xác định yêu cầu
D. Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp
A. Xác định vấn đề
B. Tìm hiểu tổng quan
C. Xác định yêu cầu
D. Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp
A. Xác định vấn đề
B. Tìm hiểu tổng quan
C. Xác định yêu cầu
D. Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp
A. Xác định vấn đề
B. Tìm hiểu tổng quan
C. Xác định yêu cầu
D. Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp
A. Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp
B. Kiểm chứng giải pháp
C. Lập hồ sơ kĩ thuật
D. Đề xuất đánh giá, lựa chọn giải pháp
A. Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp
B. Kiểm chứng giải pháp
C. Lập hồ sơ kĩ thuật
D. Đề xuất đánh giá, lựa chọn giải pháp
A. Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp
B. Kiểm chứng giải pháp
C. Lập hồ sơ kĩ thuật
D. Đề xuất đánh giá, lựa chọn giải pháp
A. Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp
B. Lập hồ sơ kĩ thuật
C. Đề xuất, đánh giá và lựa chọn giải pháp
D. Kiểm chứng giải pháp
A. giải pháp tốt nhất vừa đáp ứng yêu cầu, tiêu chí của sản phẩm, vừa phù hợp với nguồn lực thực hiện về tài chính, công nghệ, trang thiết bị và nhân lực thực hiện.
B. hồ sơ kĩ thuật cho sản phẩm thiết kế
C. phiên bản hoạt động của giải pháp đã lựa chọn, thường được chế tạo các vật liệu không giống với sản phẩm cuối cùng.
D. nghiên cứu kiến thúc và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo.
A. 1
B. 2
C. 3
D. Có rất nhiều
A. Xác định hình dạng
B. Xác định kích thước
C. Xác định kết cấu và chức năng
D. Cả 3 đáp án trên
A. Bước 1
B. Bước 6
C. Bước 2
D. Bước 5
A. Nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo.
B. Đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được. Một trong những cách xấy dựng tiêu chí là dựa vào sự phân tích các giải pháp hay sản phẩm đang có.
C. Lập hồ sơ kĩ thuật cho sản phẩm thiết kế phản ánh đầy đủ hình dạng, kết cấu, các thông số kĩ thuật, các quy trình công nghệ đủ để sản xuất, chế tạo sản phẩm.
D. Nguyên mẫu sẽ được thử nghiệm để đánh giá mức độ đáp ứng các yêu cầu, tiêu chí đặt ra cho sản phẩm.
A. Nam muốn quần áo tự động giặt khi không có ai ở nhà.
B. Nam muốn quần áo phơi phơi ngoài trời.
C. Nam muốn quần áo phơi không bị ướt khi không có ai ở nhà.
D. Nam muốn quần áo khô nhanh chóng.
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
A. Yếu tố về sản phẩm
B. Yếu tố về nguồn lực
C. A và B đúng
D. A và B sai
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
A. Tính thẩm mĩ
B. Tài chính
C. Công nghệ
D. Thiết bị
A. Nhân tắc
B. Tài chính
C. Công nghệ
D. Thiết bị
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
A. Tài chính
B. An toàn
C. Công nghệ
D. Thiết bị
A. Thiết bị
B. Tài chính
C. Công nghệ
D. Năng lượng
A. Vòng đời sản phẩm
B. Tài chính
C. Công nghệ
D. Thiết bị
A. công nghệ
B. Tài chính
C. Phát triển bền vững
D. Thiết bị
A. An toàn
B. Phát triển bền vững
C. Công nghệ
D. Năng lượng
A. An toàn
B. Phát triển bền vững
C. Năng lượng
D. Tài chính
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
A. Nguyên tắc giải pháp tối ưu
B. Nguyên tắc lặp đi lặp lại
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
A. Nguyên tắc đơn giản hóa
B. Nguyên tắc tối thiểu tài chính
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
A. Túi ni lông, túi nhựa.
B. túi vải, ống hút tre, túi rác tự phân hủy sinh học, túi ni lông.
C. Túi vải, ống hút tre, túi rác tự phân hủy sinh học.
D. Tất cả những ý trên đều sai.
A. Nguyên liệu từ tự nhiên.
B. Có thể tái sử dụng, không gây ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng.
C. A và B đều đúng.
D. A và B đều sai.
A. Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên
B. Nguyên tắc bảo vệ môi trường
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
A. Năng lượng mặt trời
B. Năng lượng gió
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
A. Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.
B. Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.
C. Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.
D. Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.
A. Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.
B. Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.
C. Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.
D. Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.
A. Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.
B. Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.
C. Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.
D. Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.
A. Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.
B. Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.
C. Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.
D. Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.
A. Dầu thô
B. Than đá
C. Khí gas tự nhiên
D. Tất cả các ý trên đều đúng
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
A. Phương pháp sơ đồ tư duy
B. Phương pháp động não
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
A. Kĩ thuật đặt câu hỏi
B. Phương pháp SCAMPER
C. Phương pháp điều tra
D. Tất cả các ý trên đều đúng
A. Cưa
B. Khoan
C. Kìm
D. Thước dây
A. Cưa
B. Kìm
C. Thước dây
D. Máy tiện
A. Các vật dụng ghi chép
B. Dụng cụ đo
C. Thiết bị điện tử và các phần mềm
D. Tất cả các ý trên đều đúng
A. Các loại bút màu, bút nhớ.
B. Máy tính, điện thoại thông minh
C. Thước đo độ dài, thước đo góc
D. Tấm mica, tấm xốp
A. Áp dụng phương pháp điều tra, thiết kế bảng hỏi
B. Sử dụng công cụ tìm kiếm thông tin
C. Tìm hiểu các giải pháp đã có trên thị trường, sử dụng bảng phân tích điểm mạnh, yếu và tính thú vị của chúng.
D. Cả 3 đáp án trên
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
A. Thước đo độ dài, thước đo góc
B. Tấm mica, tấm xốp
C. Các loại bút màu, bút nhớ.
D. Máy tính, điện thoại thông minh
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
A. Các loại bút màu, bút nhớ.
B. Máy tính, điện thoại thông minh
C. Thước đo độ dài, thước đo góc
D. Tấm mica, tấm xốp
ĐÁP ÁN
Câu 1: A
Câu 2: D
Câu 3: A
Câu 4: C
Câu 5: C
Câu 6: B
Câu 7: A
Câu 8: B
Câu 9: A
Câu 10: B
Câu 11: C
Câu 12: D
Câu 13: B
Câu 14: D
Câu 15: C
Câu 16: A
Câu 17: B
Câu 18: C
Câu 19: D
Câu 20: A
Câu 21: B
Câu 22: C
Câu 23: C
Câu 24: C
Câu 25: C
Câu 26: D
Câu 27: A
Câu 28: B
Câu 29: C
Câu 30: B
Câu 31: C
Câu 32: B
Câu 33: A
Câu 34: C
Câu 35: B
Câu 36: B
Câu 37: D
Câu 38: A
Câu 39: A
Câu 40: D
Câu 41: C
Câu 42: B
Câu 43: C
Câu 44: C
Câu 45: C
Câu 46: C
Câu 47: C
Câu 48: B
Câu 49: C
Câu 50: C
Câu 51: B
Câu 52: B
Câu 53: D
Câu 54: D
Câu 55: B
Câu 56: C
Câu 57: D
Câu 58: A
Câu 59: B
Câu 60: D
Câu 61: C
Câu 62: D
Câu 63: B
Câu 64: B
Câu 65: B
Câu 66: A