Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.
B. Cung cấp sức kéo và phân bón.
C. Đảm bảo lương thực cho con người.
D. Là nguyên liệu cho công nghiệp.
A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
B. Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
C. Cung cấp nguồn lương thực cho con người.
D. Đảm bảo dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
A. đối tượng sản xuất là rừng.
B. cây trồng là tư liệu sản xuất chính.
C. sản xuất có tính hỗn hợp và tính liên ngành cao.
D. đất trồng là tư liệu sản xuất không thể thay thế.
A. Diện tích mặt nước.
B. Đất trồng.
C. Khí hậu.
D. Địa hình.
A. Trang trại.
B. Vùng nông nghiệp.
C. Hợp tác xã.
D. Nông trường quốc doanh.
A. Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
B. Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
C. Diện tích rừng trồng ngày càng mở rộng.
D. Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên.
A. Đảm nhận chức năng phòng hộ, bảo vệ môi trường sống.
B. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
C. Nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm, dược phẩm.
D. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập.
A. Sản xuất lâm nghiệp được tiến hành trên quy mô nhỏ.
B. Quá trình khai thác chú ý thời gian phục hồi.
C. Hoạt động lâm nghiệp bao gồm trồng và bảo vệ rừng.
D. Quá trình sinh trưởng tự nhiên của rừng đóng vai trò quyết định trong sản xuất.
A. Cá tăng, tôm giảm.
B. Cá tăng, tôm tăng.
C. Cá giảm, tôm tăng.
D. Cá giảm, tôm giảm.
A. Nông nghiệp.
B. Công nghiệp.
C. Thương mại.
D. Thủ công nghiệp.
A. cơ sở vật chất.
B. công cụ lao động.
C. tư liệu sản xuất.
D. đối tượng lao động.
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
D. Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
A. Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
B. Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
C. Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
D. Trồng bất cứ nơi đâu có dân cư và có đất trồng.
A. lâm nghiệp.
B. thủy sản.
C. dịch vụ nông nghiệp.
D. trồng trọt.
A. cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
B. nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
D. cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
A. sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
B. chủ yếu là sản xuất hàng hóa, quy mô đất đai và vốn nhỏ.
C. ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
D. gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
A. cung cấp nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng cho con người.
B. cung cấp sức kéo cho trồng trọt.
C. cung cấp các nguyên tố vi lượng từ biển như iốt, canxi, natri...
D. cung cấp phân bón cho trồng trọt.
A. Trình độ khoa học - kĩ thuật.
B. Diện tích, chất lượng mặt nước.
C. Chất lượng của nguồn lao động.
D. Thị trường tiêu thụ sản phẩm.
A. các hợp tác xã.
B. vùng chuyên môn hoá.
C. vùng sản xuất nông sản.
D. các nông trường.
A. Thúc đẩy phát triển kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B. Tạo nguồn hàng xuất khẩu, thu ngoại tệ.
C. Giải quyết việc làm cho người lao động.
D. Góp phần bảo vệ môi trường.
A. hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
B. thị trường tiêu thụ.
C. cơ cấu, quy mô và phân bố ngành công nghiệp.
D. xu hướng phát triển công nghiệp.
A. Nguồn nước và quỹ đất.
B. Cơ sở vật chất – kĩ thuật.
C. Chính sách phát triển.
D. Nguồn vốn và thị trường.
A. khoáng sản.
B. vị trí địa lí.
C. nguồn nước.
D. khí hậu.
A. Có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa, hợp tác hóa.
B. Tiêu thụ nguyên nhiên liệu và năng lượng ít.
C. Sản xuất gắn với máy móc.
D. Sản xuất gồm nhiều công đoạn phức tạp.
A. ngành công nghiệp.
B. ngành dịch vụ.
C. ngành nông nghiệp.
D. tất cả các ngành kinh tế.
A. nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
B. lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
C. năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
D. thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
A. công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.
B. công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất và công nghiệp khai thác.
C. công nghiệp chế biến và công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng.
D. công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất và công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng.
A. nhiều diện tích rộng.
B. nhiều kim loại, điện.
C. lao động trình độ cao.
D. tài nguyên thiên nhiên.
A. Dệt - may.
B. Da - giày.
C. Rượu, bia.
D. Nhựa.
A. nhà máy chế biến thực phẩm.
B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.
C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
A. Công nghiệp khai thác than.
B. Công nghiệp điện lực.
C. Công nghiệp điện tử - tin học.
D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
A. khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
B. khai thác khoáng sản, thủy sản.
C. trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
D. khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.
A. Thực phẩm.
B. Năng lượng.
C. Điện tử - tin học.
D. Sản xuất hàng tiêu dùng.
A. Điện lực.
B. Thực phẩm.
C. Điện tử - tin học.
D. Sản xuất hàng tiêu dùng.
A. Cơ khí.
B. Sản xuất hàng tiêu dùng.
C. Hóa chất.
D. Năng lượng.
A. khu vực có ranh giới rõ ràng.
B. nơi có một đến hai xí nghiệp.
C. Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.
D. gắn với các đô thị vừa và lớn.
A. nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.
B. tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.
C. đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.
D. giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.
A. Tập trung khai thác tối đa tài nguyên khoáng sản để phát triển công nghiệp nặng.
B. Phát triển ngành công nghiệp theo hướng công nghiệp xanh.
C. Giảm đầu tư vào các ngành công nghiệp công nghệ cao để tập trung vào sản xuất thủ công.
D. Phát triển công nghiệp theo hướng sử dụng nhiều lao động và tài nguyên hơn để tăng sản lượng.
A. Góp phần làm sạch môi trường nhờ xử lý chất thải tốt.
B. Tăng cường độ che phủ rừng nhờ mở rộng khu công nghiệp.
C. Gây ô nhiễm không khí, nguồn nước và làm suy giảm tài nguyên.
D. Không ảnh hưởng đến môi trường vì công nghiệp chủ yếu diễn ra trong nhà máy.
A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
A. dịch vụ công.
B. dịch vụ tiêu dùng.
C. dịch vụ kinh doanh.
D. dịch vụ cá nhân.
A. công nghiệp.
B. nông nghiệp.
C. dân cư.
D. giao thông.
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
A. Quy mô dân số.
B. Tỉ suất giới tính.
C. Cơ cấu theo tuổi.
D. Gia tăng tự nhiên.
A. không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.
B. không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
C. có sản phẩm là hàng hóa.
D. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
B. chỉ có thể chuyên chở người từ nơi này đến nơi khác.
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
A. tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.
B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
C. tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
D. góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở sâu.
A. Nông thôn.
B. Đô thị.
C. Hải đảo.
D. Miền núi.
A. Thư báo.
B. Điện thoại.
C. Máy tính cá nhân.
D. Internet.
A. Quy mô dân số.
B. Phát triển kinh tế.
C. Cơ sở hạ tầng.
D. Khoa học - công nghệ.
A. Trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư.
B. Mức sống của dân cư và chính sách phát triển.
C. Trình độ khoa học - công nghệ và quy mô dân số.
D. Trình độ phát triển kinh tế và quy mô dân số.
A. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.
C. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
D. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
A. Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
B. Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.
C. Góp phần đẩy mạnh đa dạng hoá sản xuất theo các vùng.
D. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
A. 2007.
B. 2009.
C. 2017.
D. 2019.
A. ô tô.
B. sắt.
C. sông.
D. biển.
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
ĐÁP ÁN
Câu 1: B
Câu 2: C
Câu 3: C
Câu 4: C
Câu 5: A
Câu 6: B
Câu 7: D
Câu 8: A
Câu 9: A
Câu 10: B
Câu 11: A
Câu 12: C
Câu 13: A
Câu 14: D
Câu 15: D
Câu 16: D
Câu 17: D
Câu 18: A
Câu 19: B
Câu 20: B
Câu 21: D
Câu 22: C
Câu 23: A
Câu 24: B
Câu 25: B
Câu 26: D
Câu 27: B
Câu 28: D
Câu 29: C
Câu 30: C
Câu 31: B
Câu 32: A
Câu 33: C
Câu 34: B
Câu 35: A
Câu 36: B
Câu 37: D
Câu 38: A
Câu 39: B
Câu 40: C
Câu 41: A
Câu 42: B
Câu 43: C
Câu 44: B
Câu 45: C
Câu 46: A
Câu 47: A
Câu 48: A
Câu 49: B
Câu 50: B
Câu 51: A
Câu 52: D
Câu 53: A
Câu 54: B
Câu 55: A
Câu 56: A
Câu 57: C
Câu 58: B