Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung.
B. Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
C. Các tỉnh vùng duyên hải miền Trung và Tây Bắc.
D. Vùng ven biển Nam Trung Bộ và các tỉnh Nam Bộ.
A. Mê Công.
B. Hoàng Hà.
C. Thu Bồn.
D. Thái Bình.
A. Văn lang.
B. Âu Lạc.
C. Chăm-pa.
D. Phù Nam.
A. Nông nghiệp, thủ công nghiệp.
B. Công nghiệp chế tạo, đóng tàu.
C. Chế biến rượu nho và dầu ô liu.
D. Buôn bán bằng đường biển.
A. Tiếp thu kĩ thuật làm giấy, la bàn từ Trung Quốc.
B. Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu phục vụ xuất khẩu.
C. Kĩ thuật làm gốm, xây đền tháp đạt trình độ cao.
D. Công nghiệp đóng tàu biển đóng vai trò chủ đạo.
A. Tiếp thu đạo Phật và đạo Hin-đu từ Ấn Độ.
B. Âm nhạc, ca múa đóng vai trò quan trọng.
C. Văn học viết và văn học dân gian phát triển.
D. Sử dụng trống đồng Đông Sơn trong lễ hội.
A. Chữ Nôm.
B. Chữ Thái.
C. Chữ Chăm.
D. Chữ Hán.
A. Thiên Chúa giáo.
B. Đạo Tin lành.
C. Đạo giáo.
D. Hin-đu giáo.
A. Kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp phát triển.
B. Xã hội có sự phân hóa thành các giai cấp, tầng lớp.
C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa.
D. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh Ấn Độ.
A. Quân chủ chuyên chế.
B. Quân chủ lập hiến.
C. Dân chủ chủ nô.
D. Phong kiến phân quyền.
A. Thành Cổ Loa.
B. Thánh địa Mĩ Sơn.
C. Chùa Một Cột.
D. Tháp Phổ Minh.
A. Sa Huỳnh.
B. Óc Eo.
C. Đông Sơn.
D. Đồng Đậu.
A. Sự tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ.
B. Xuất hiện sự phân hóa giữa người giàu và người nghèo.
C. Sự đoàn kết, cộng cư của các cộng đồng cư dân Việt cổ.
D. Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.
A. Hoạt động buôn bán bằng đường biển đặc biệt phát triển.
B. Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội.
C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ và Ai Cập.
D. Nhu cầu trị thủy và chống ngoại xâm ngày càng bức thiết.
A. Nông nghiệp trồng lúa phát triển.
B. Thủ công nghiệp phát triển đa dạng.
C. Buôn bán bằng đường biển phát triển.
D. Công nghiệp phát triển mạnh mẽ.
A. Là những giá trị tinh thần trong 1000 năm Bắc thuộc.
B. Tổng hợp những nét văn hoá bản địa và văn hoá Hán.
C. Được người Việt sáng tạo trong suốt thời kì Bắc thuộc.
D. Gắn với kỉ nguyên độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.
A. Thế kỉ VI – IX.
B. Thế kỉ X – XIX.
C. Thế kỉ IV – VIII.
D. Thế kỉ IX – XVI.
A. Văn minh Ấn Độ.
B. Văn hoá Óc Eo.
C. Kế thừa văn minh Văn Lang – Âu Lạc.
D. Tiếp thu hoàn toàn văn hoá Trung Quốc.
A. Sự phát triển của văn minh công nghiệp.
B. Hình thành và phát triển văn minh Đại Việt.
C. Việc xây dựng nhà nước quân chủ lập hiến.
D. Việc định hình bản sắc văn hoá Đại Nam.
A. Tiếp thu toàn toàn nền văn hoá Ấn Độ và Trung Quốc.
B. Tiếp thu chọn lọc những thành tựu văn minh bên ngoài.
C. Sự đa dạng trong văn hoá của người Âu Việt và người Lạc Việt.
D. Học hỏi nhanh chóng sự tiến bộ của văn hoá bên ngoài.
A. Thăng Long.
B. Phú Xuân.
C. Lam Sơn.
D. Hoa Lư.
A. Chịu sự ảnh hưởng của văn minh phương Tây.
B. Tiếp thu và phát triển từ văn minh Văn Lang – Âu Lạc.
C. Độc lập, tự chủ trong xây dựng các giá trị văn hoá riêng.
D. Phát triển mạnh mẽ ở các triều đại Ngô, Đinh, Lý, Trần.
A. Cổ Loa.
B. Tây Đô.
C. Đại La.
D. Phong Châu.
A. Quân chủ chuyên chế.
B. Quân chủ lập hiến.
C. Dân chủ chủ nô.
D. Dân chủ cộng hòa.
A. Phố Hiến.
B. Thanh Hà.
C. Thăng Long.
D. Hội An.
A. Hình thư.
B. Hình luật.
C. Luật Hồng Đức.
D. Luật Gia Long.
A. Luật Gia Long.
B. Luật Hồng Đức.
C. Hình luật.
D. Hình thư.
A. Thương nghiệp.
B. Nông nghiệp.
C. Thủ công nghiệp.
D. Hàng hải.
A. Khuyến khích nhân dân tổ chức khai hoang.
B. Thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.
C. Quy định bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp.
D. Thành lập các quan xưởng lớn ở kinh đô.
A. Bế quan tỏa cảng.
B. Ngụ binh ư nông.
C. Độc tôn Nho giáo.
D. Dựng bia tiến sĩ.
A. Sản xuất nông nghiệp.
B. Sản xuất thủ công nghiệp.
C. Bảo vệ, tôn tạo đê điều.
D. Sự phát triển của giáo dục.
A. Nông nghiệp.
B. Thủ công nghiệp.
C. Thương nghiệp.
D. Hàng hải.
A. Vị trí địa lý thuận lợi và đường bờ biển dài.
B. Sự phát triển của ngành nông nghiệp.
C. Chính sách ưu tiên hàng đầu của nhà nước.
D. Sự phát triển của ngành thủ công nghiệp.
A. Đạo giáo.
B. Phật giáo.
C. Nho giáo.
D. Thiên chúa giáo.
A. Ngô – Đinh.
B. Đinh – Tiền Lê.
C. Lý – Trần.
D. Lê – Nguyễn.
A. Ngô.
B. Đinh.
C. Lý.
D. Trần.
A. Đào tạo ra nhiều nhân tài phục vụ đất nước.
B. Trực tiếp thúc đẩy nông nghiệp phát triển.
C. Thúc đẩy sự phát triển của kĩ thuật hiện đại.
D. Tăng cường vai trò của triều đình trung ương.
A. Chữ Nôm.
B. Chữ Phạn.
C. Chữ quốc ngữ.
D. Chữ La-tinh.
A. Chữ Phạn.
B. Chữ Hán.
C. Chữ La-tinh.
D. Chữ Nôm.
A. Chiếu dời đô.
B. Hịch tướng sĩ.
C. Bình Ngô Đại Cáo.
D. Tụng giá hoàn kinh sư.
A. Lục Vân Tiên.
B. Truyện Kiều.
C. Quốc âm thi tập.
D. Chinh phụ ngâm.
A. Đào Duy Từ.
B. Trần Khánh Dư.
C. Trần Quốc Tuấn.
D. Nguyễn Trãi.
A. Có giá trị to lớn đối với quốc gia, dân tộc.
B. Là nguồn sử liệu phục vụ cho việc khôi phục lịch sử.
C. Chứng tỏ Việt Nam có bề dày lịch sử, văn hoá.
D. Góp phần nâng cao nhận thức cho người dân.
A. Thể hiện sức sáng tạo, sự lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.
B. Tạo nên sức mạnh dân tộc trọng các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.
C. Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy thành tựu của văn minh Việt cổ.
D. Có sức lan tỏa và ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn minh Trung Hoa.
ĐÁP ÁN
Câu 1: A
Câu 2: C
Câu 3: C
Câu 4: A
Câu 5: C
Câu 6: D
Câu 7: C
Câu 8: D
Câu 9: D
Câu 10: A
Câu 11: B
Câu 12: B
Câu 13: C
Câu 14: A
Câu 15: D
Câu 16: D
Câu 17: B
Câu 18: C
Câu 19: B
Câu 20: B
Câu 21: A
Câu 22: A
Câu 23: C
Câu 24: A
Câu 25: C
Câu 26: B
Câu 27: B
Câu 28: B
Câu 29: D
Câu 30: B
Câu 31: A
Câu 32: B
Câu 33: C
Câu 34: C
Câu 35: C
Câu 36: C
Câu 37: A
Câu 38: A
Câu 39: C
Câu 40: B
Câu 41: B
Câu 42: C
Câu 43: A
Câu 44: D