Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Nguyễn Quang Sáng
B. Nam Cao
C. Tô Hoài
D. Xuân Diệu
A. Mặt trời
B. Trăng
C. Sao
D. Mưa
A. Cám
B. Tấm
C. Ngọc Hoàng
D. Bà lão
A. Nguyễn Thành Long
B. Nguyễn Huy Tưởng
C. Nam Cao
D. Tô Hoài
A. Nguồn gốc dân tộc Việt Nam
B. Cuộc sống hàng ngày
C. Truyền thuyết về thần thoại
D. Cuộc chiến tranh
A. Minh Huệ
B. Chế Lan Viên
C. Tố Hữu
D. Nguyễn Đình Thi
A. Những từ có nghĩa trái ngược nhau
B. Những từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau
C. Những từ có nghĩa mở rộng
D. Những từ không có nghĩa
A. Hữu Thỉnh
B. Xuân Diệu
C. Chế Lan Viên
D. Nguyễn Khoa Điềm
A. Người phụ nữ hiền hậu và giàu lòng nhân ái
B. Người phụ nữ độc ác
C. Người phụ nữ tham lam
D. Người phụ nữ ngu ngốc
A. Từ chỉ hành động
B. Từ chỉ cảm xúc
C. Từ chỉ trạng thái
D. Từ chỉ đặc điểm
ĐÁP ÁN
Câu 1: A
Gợi ý:
Tác phẩm "Chiếc lược ngà" được viết bởi tác giả Nguyễn Quang Sáng.
Câu 2: B
Gợi ý:
Tác giả viết về hình ảnh trăng trong bài thơ "Cảnh khuya".
Câu 3: B
Gợi ý:
Nhân vật chính trong truyện "Tấm Cám" là Tấm.
Câu 4: A
Gợi ý:
Tác phẩm "Lặng lẽ Sa Pa" được viết bởi Nguyễn Thành Long.
Câu 5: A
Gợi ý:
Câu chuyện "Con rồng cháu tiên" nói về nguồn gốc dân tộc Việt Nam.
Câu 6: A
Gợi ý:
Tác giả của bài thơ "Đêm nay Bác không ngủ" là Minh Huệ.
Câu 7: B
Gợi ý:
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau.
Câu 8: A
Gợi ý:
Bài thơ "Sang thu" được sáng tác bởi Hữu Thỉnh.
Câu 9: A
Gợi ý:
Bà chúa tấm được mô tả là một người phụ nữ hiền hậu và giàu lòng nhân ái.
Câu 10: B
Gợi ý:
Từ "yêu" thuộc loại từ cảm xúc.