Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
Câu 1: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: 'I _____ a student.'
Câu 2: Chọn từ trái nghĩa với 'hot':
A. cold
B. warm
C. cool
D. hotter
Câu 3: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: 'She _____ to school every day.'
A. go
B. goes
C. going
D. gone
Câu 4: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: 'They _____ playing football now.'
A. is
B. are
C. was
D. were
Câu 5: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: 'My favorite color is _____.'
A. blue
B. big
C. fast
D. happy
ĐÁP ÁN
Câu 1:
A
Câu 2:
A
Câu 3:
B
Câu 4:
B
Câu 5:
A