Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. cải cách văn hoá, xã hội, giáo dục.
B. xây dựng toà thành Tây Đô kiên cố.
C. buộc vua Trần nhường ngôi cho mình.
D. ban hành chính sách hạn điền, hạn nô.
A. Khởi nghĩa Ngô Bệ (Hải Dương).
B. Khởi nghĩa Phan Bá Vành (Thái Bình).
C. Khởi nghĩa Yên Thế (Bắc Giang).
D. Khởi nghĩa Lam Sơn (Thanh Hoá).
A. nhà Lê sơ.
B. nhà Nguyễn.
C. nhà Hồ.
D. nhà Lý.
A. tổ chức kháng chiến chống quân Xiêm.
B. tổ chức kháng chiến chống quân Thanh.
C. mở rộng lãnh thổ về phía Nam.
D. tiến hành cuộc cải cách sâu rộng.
A. Văn hoá - giáo dục.
B. Chính trị - quân sự.
C. Kinh tế - xã hội.
D. Thể thao - du lịch.
A. Nước Đại Việt lâm vào khủng hoảng trầm trọng.
B. Nhà Trần đang trong giai đoạn phát triển thịnh đạt.
C. Giặc Tống sang xâm lược nước ta lần thứ nhất.
D. Chế độ phong kiến Việt Nam phát triển đỉnh cao.
A. cho phát hành tiền giấy.
B. ban hành chính sách hạn điền.
C. cải cách chế độ giáo dục.
D. thống nhất đơn vị đo lường.
A. phép hạn gia nô.
B. chính sách hạn điền.
C. chính sách quân điền.
D. bình quân gia nô.
A. kinh tế.
B. văn hoá.
C. quân sự.
D. xã hội.
A. kinh tế, xã hội.
B. văn hoá, giáo dục.
C. chính trị, quân sự.
D. hành chính, pháp luật.
A. Phật giáo.
B. Đạo giáo.
C. Nho giáo.
D. Thiên chúa giáo.
A. Chữ Nôm.
B. Chữ Hán.
C. Chữ Latinh.
D. Chữ Quốc ngữ.
A. Đất nước bị quân Minh xâm lược, đô hộ và bóc lột về kinh tế.
B. Nhà nước không quan tâm sản xuất, quan lại ăn chơi hưởng lạc.
C. Chiến tranh giữa các phe phái quyền lực đối lập diễn ra liên miên.
D. Nhà Trần tiến hành nhiều cuộc chiến tranh xâm lược tốn kém.
A. Ban hành tiền giấy thay thế tiền đồng.
B. Hạn chế sở hữu ruộng tư của quý tộc.
C. Thống nhất đơn vị đo lường cả nước.
D. Chế tạo vũ khí, đóng thuyền chiến.
A. Bắt tất cả các nhà sư phải hoàn tục.
B. Chú trọng việc tổ chức các kì thi.
C. Khuyến khích sử dụng chữ Nôm.
D. Mở trường học ở các lộ, phủ, châu.
A. Gả các công chúa cho các tù trưởng miền núi.
B. Thi hành chính sách thần phục nhà Minh.
C. Tăng cường lực lượng quân đội chính quy.
D. Quan hệ hoà hiếu với Chăm-pa, Chân Lạp.
A. Bước đầu ổn định tình hình xã hội, củng cố tiềm lực đất nước.
B. Là cuộc cải cách triệt để giúp đất nước vượt qua khủng hoảng.
C. Góp phần xây dựng nền văn hoá, giáo dục mang bản sắc dân tộc.
D. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu về việc trị nước.
A. Góp phần nâng cao tiềm lực quốc phòng.
B. Giúp nông dân có thêm ruộng đất để sản xuất.
C. Văn hoá dân tộc, nhất là chữ Nôm được đề cao.
D. Giữ vững nền độc lập dài lâu cho dân tộc.
A. Tầng lớp quý tộc suy thoái, xuất hiện các cuộc khởi nghĩa của nô lệ.
B. Chính quyền địa phương khủng hoảng; hạn hán, mất mùa diễn ra thường xuyên.
C. Quan hệ với Chăm – pa và nhà Minh căng thẳng, mất mùa diễn ra thường xuyên.
D. Triều chính bị gian thần lũng đoạn, việc nước không còn được quan tâm.
A. từ những năm 80 của thế kỉ XIV đến trước khi quân Minh xâm lược.
B. từ những năm 70 của thế kỉ XIV đến trước khi quân Minh xâm lược.
C. từ khi Hồ Quý Ly trở thành một đại thần đến khi ông qua đời.
D. từ khi Hồ Quý Ly lên làm vua đến trước khi quân Minh xâm lược.
A. mở các khoa thi.
B. bổ sung tầng lớp quý tộc.
C. Thải hồi những người già yếu.
D. Bổ sung những người khỏe mạnh.
A. Giảm thiểu sở hữu ruộng đất quy mô lớn của quý tộc.
B. Tăng cường sở hữu ruộng đất quy mô lớn của quan lại.
C. Hạn chế sở hữu ruộng đất quy mô lớn của tư nhân.
D. Khuyến khích sở hữu ruộng đất của địa chủ và tư nhân.
A. đề cao Nho giáo, hạn chế Phật giáo và Đạo giáo.
B. Chủ trọng Nho giáo và Phật giáo, hạn chế Đạo giáo.
C. Khuyến khích Phật giáo, hạn chế Nho giáo.
D. Hạn chế Nho giáo và Phật giáo, đề cao Đạo giáo.
A. sự xác lập bước đầu của thể chế quân chủ phong kiến.
B. sự hình thành của chế độ quân chủ chuyên chế theo đường lối nhân trị.
C. sự xác lập bước đầu của thể chế quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền theo đường lối pháp trị.
D. sự phát triển đỉnh cao của thể chế quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền theo đường lối pháp trị.
A. In và phát hành tiền giấy.
B. Đặt thêm các đơn vị hành chính.
C. Ban hành hình luật mới.
D. Thải hồi những binh sĩ già yếu.
A. Luỹ Trường Dực.
B. Luỹ Bán Bích.
C. Thành Nhà Hồ.
D. Kinh thành Huế.
A. Kinh tế phát triển, đất nước thái bình, thịnh trị.
B. Nhà Trần khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng.
C. Kinh tế trì trệ, nạn mất mùa xảy ra liên tiếp.
D. Các cuộc khởi nghĩa nông dân nổ ra khắp nơi.
A. Nhà Trần lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu trên nhiều lĩnh vực.
B. Hàng loạt cuộc khởi nghĩa chống giặc Minh bùng lên ở khắp mọi nơi.
C. Đất nước độc lập, tự chủ, kinh tế phát triển hơn so với giai đoạn trước.
D. Đất nước có nhiều biến động song nền kinh tế vẫn tiếp tục phát triển.
A. Hạn chế gia nô, chủ gia nô chỉ được có một số nô tì nhất định.
B. Hạn chế sự phát triển thái quá của Phật giáo và Đạo giáo.
C. Xóa bỏ tình trạng che giấu, gian dối về ruộng đất.
D. Thành lập nhiều cơ quan, đặt ra nhiều chức quan mới.
A. Sửa đổi nội dung các khoa thi.
B. Ban hành quy chế và hình luật mới.
C. Kiểm soát hộ tịch trên cả nước.
D. Khuyến khích sử dụng chữ Nôm.
A. Dịch sách từ chữ Nôm sang chữ Hán.
B. Chấn chỉnh lại chế độ thi cử, mở rộng việc học.
C. Đề cao Nho giáo thực dụng, chống giáo điều.
D. Dùng chữ Nôm để chấn hưng văn hóa dân tộc.
A. Xây dựng phòng tuyến chống giặc trên sông Như Nguyệt.
B. Ban hành quy chế và hình luật mới của quốc gia.
C. Cải tiến vũ khí, chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến.
D. Bố trí mai phục và đóng cọc gỗ trên sông Bạch Đằng.
A. tổ chức chính quyền, luật pháp.
B. quân đội, quốc phòng.
C. kinh tế, xã hội.
D. văn hóa, giáo dục.
A. Nho giáo và đạo giáo.
B. Phật giáo và Đạo giáo.
C. Hin-đu giao và Hồi giáo.
D. Đạo Thiên chúa và Phật giáo.
A. Nho giáo.
B. Phật giáo.
C. Đạo giáo.
D. Thiên chúa giáo.
A. nhân trị.
B. đức trị.
C. thần trị.
D. pháp trị.
A. Vai trò, sức mạnh của nhà nước được tăng cường.
B. Đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng.
C. Lĩnh vực quân đội, quốc phòng được củng cố.
D. Giúp Đại Việt thoát khỏi nguy cơ bị xâm lược.
ĐÁP ÁN
Câu 1: B
Câu 2: D
Câu 3: C
Câu 4: D
Câu 5: D
Câu 6: A
Câu 7: B
Câu 8: A
Câu 9: C
Câu 10: B
Câu 11: C
Câu 12: A
Câu 13: A
Câu 14: D
Câu 15: A
Câu 16: C
Câu 17: B
Câu 18: B
Câu 19: D
Câu 20: D
Câu 21: A
Câu 22: C
Câu 23: A
Câu 24: C
Câu 25: A
Câu 26: C
Câu 27: A
Câu 28: A
Câu 29: D
Câu 30: D
Câu 31: A
Câu 32: C
Câu 33: A
Câu 34: B
Câu 35: A
Câu 36: D
Câu 37: D