Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Pháp luật
B. Thỏa thuận
C. Hương ước
D. Quyết định
A. Chỉ thị
B. Hiến pháp
C. Thông tư
D. Nghị quyết
A. Tính công bằng, nhân văn
B. Tính quy phạm phổ biến
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung
D. Tính ổn định lâu dài
A. Tính công khai, dân chủ
B. Tính quy phạm phổ biến
C. Tính chặt chẽ về nội dung
D. Tính kỉ luật và nghiêm minh
A. Tính xác định cụ thể về mặt nội dung
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
C. Tính giáo dục, cưỡng chế chung
D. Tính thuyết phục răn đe của pháp luật
A. thể hiện tính quy phạm phổ biến
B. Bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội
C. luôn tồn tại trong đời sống xã hội
D. Phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền
A. Pháp luật bắt buộc đối với một số người
B. Pháp luật bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức
C. Pháp luật bắt buộc đối với người phạm tội
D. Pháp luật không bắt buộc đối với trẻ em
A. Tính đa nghĩa, phi lợi nhuận
B. Tính đồng thuận, tự phán quyết
C. Tính phân cấp, được bảo mật
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung
A. Tính khái quát về thuật ngữ
B. Tính bảo mật của văn bản
C. Tính quy phạm phổ biến
D. Tính đa nghĩa về nội dung
A. Bảo vệ tất cả các lợi ích của công dân
B. Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân
C. Bảo vệ mọi lợi ích tuyệt đối của công dân
D. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
A. Tính quy phạm phổ biến
B. Tính khái quát về thuật ngữ
C. Tính bảo mật tuyệt đối
D. Tính đa nghĩa về nội dung
A. Giáo dục
B. Đạo đức
C. Pháp luật
D. Kế hoạch
A. Tính chặt chẽ về hình thức
B. Tính kỉ luật và nghiêm minh
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung
D. Tính răn đe phổ biến của pháp luật
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức
B. Tính nghiêm khắc của pháp luật
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung
D. Tính phù hợp thực tiễn xã hội
A. công cụ quản lí đô thị hữu hiệu
B. Hình thức cưỡng chế người vi phạm
C. phương tiện đảm bảo trật tự đường phố
D. Phương tiện Nhà nước quản lí xã hội
A. Tính quy phạm phổ biến
B. Tính quyền lực
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung
D. Tính bắt buộc chung
A. Quản lí nhà nước
B. Bảo vệ quyền hợp pháp của công dân
C. Điều phối nền kinh tế
D. Thúc đẩy kinh tế quốc dân
A. Pháp luật là phương tiện để nhân dân bảo vệ quyền chính đáng của mình
B. Pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí kinh tế, xã hội
C. Pháp luật tạo ra môi trường ổn định cho việc thiết lập mối quan hệ giữa các nước
D. Pháp luật là cơ sở để thiết lập, củng cố và tăng cường quyền lực nhà nước
A. Bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội
B. Vì sự phát triển của xã hội
C. Mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội
D. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến; mang tính quyền lực, bắt buộc chung; có tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
A. Nhân văn, nhân ái
B. Quyền lực nhà nước
C. Quy phạm phổ biến
D. Lợi ích cá nhân
A. Bảo vệ quyền lợi của công dân
B. Điều chỉnh hành vi của công dân
C. Xác nhận tư cách quyền công dân
D. Xâm phạm lợi ích của công dân
A. Tính quy phạm phổ biến
B. Tính quyền lực bắt buộc chung
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức
D. Tính xã hội hóa toàn diện
A. Chị M và chị H
B. Chị M và anh Q
C. Anh Q và anh P
D. Anh Q và chị H
A. Chị M
B. Anh Q
C. Chị H
D. Anh P
ĐÁP ÁN
Câu 1: A
Câu 2: B
Câu 3: C
Câu 4: B
Câu 5: B
Câu 6: B
Câu 7: B
Câu 8: D
Câu 9: C
Câu 10: D
Câu 11: A
Câu 12: C
Câu 13: C
Câu 14: A
Câu 15: D
Câu 16: C
Câu 17: A
Câu 18: D
Câu 19: D
Câu 20: B
Câu 21: B
Câu 22: A
Câu 23: C
Câu 24: B