Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Biết trước số lần lặp cụ thể.
B. Số lần lặp không biết trước, phụ thuộc vào điều kiện.
C. Chỉ khi lặp với số lần vô hạn.
D. Khi cần duyệt qua một dãy giá trị range().
A. while <điều kiện>
B. while <điều kiện>:
C. while <điều kiện> do
D. while: <điều kiện>
A. Sau khi thực hiện khối lệnh.
B. Ở giữa quá trình thực hiện khối lệnh.
C. Trước khi thực hiện khối lệnh ở mỗi vòng lặp.
D. Chỉ kiểm tra một lần duy nhất khi bắt đầu chương trình.
A. Thực hiện ít nhất 1 lần.
B. Lặp vô hạn.
C. Không được thực hiện lần nào.
D. Báo lỗi chương trình.
A. Tuần tự, rẽ nhánh, lặp.
B. Nhập dữ liệu, xử lý, xuất dữ liệu.
C. Khai báo, gán giá trị, in kết quả.
D. Biến, hằng, biểu thức.
A. continue
B. exit
C. stop
D. break
A. Sử dụng hàm range().
B. Phải có lệnh cập nhật biến điều kiện bên trong khối lệnh.
C. Không được sử dụng lệnh if bên trong.
D. Đặt điều kiện luôn luôn True.
A. for là lặp với số lần biết trước, while là lặp với số lần không biết trước.
B. while chạy nhanh hơn for.
C. for không cần điều kiện dừng.
D. while chỉ dùng được với số thực.
A. Chỉ thực hiện khi thỏa mãn điều kiện.
B. Thực hiện lặp đi lặp lại.
C. Thực hiện theo thứ tự từ trên xuống dưới.
D. Thực hiện ngẫu nhiên.
A. 100 lần.
B. 14 lần.
C. 15 lần.
D. 16 lần.
A. 0 1 2 3 4
B. 0 1 2 3 4 5
C. 1 2 3 4 5
D. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
A. 'a'
B. 'z'
C. 'A'
D. '65'
A. print(k)
B. k = k + 1
C. break
D. k = k - 1
A. 10
B. 9
C. 81
D. 100
A. while
B. for
C. if, if...else
D. print
A. k%5 == 0 and k%3 == 1
B. k%5 == 0 or k%3 == 1
C. k/5 == 0 or k/3 == 1
D. k%5 == 1 or k%3 == 0
A. 50
B. 49
C. 47
D. 44
A. Điều kiện while luôn luôn False.
B. Quên cập nhật biến điều kiện để nó có thể dẫn tới giá trị False.
C. Sử dụng quá nhiều lệnh if.
D. Sử dụng lệnh break quá sớm.
A. 285
B. 385
C. 204
D. 100
A. Để dừng vòng lặp ngay lập tức.
B. Để kiểm tra số đó có phải số nguyên tố không.
C. Để thực hiện một hành động (như xuống dòng) sau mỗi 10 đơn vị.
D. Để tăng biến i lên 10 đơn vị.
ĐÁP ÁN
Câu 1: B
Câu 2: B
Câu 3: C
Câu 4: C
Câu 5: A
Câu 6: D
Câu 7: B
Câu 8: A
Câu 9: C
Câu 10: C
Câu 11: A
Câu 12: C
Câu 13: B
Câu 14: C
Câu 15: C
Câu 16: B
Câu 17: B
Câu 18: B
Câu 19: B
Câu 20: C