Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. He don't like apples.
B. She likes apples.
C. They likes apples.
D. I like apple.
A. goes
B. going
C. go
D. gone
A. She is read a book.
B. I am studying now.
C. They were playing yesterday.
D. He like to swim.
A. a
B. an
C. the
D. one
A. I will meet you in 5 o'clock.
B. She is good at math.
C. They are going on a trip at the weekend.
D. He lives at Paris.
A. much
B. many
C. a little
D. few
A. What time is it?
B. What time it is?
C. What time are you?
D. What it is time?
A. If it rains, I will stay at home.
B. If it rain, I stay at home.
C. If it raining, I will stay at home.
D. If it rained, I will stay at home.
A. He does not likes pizza.
B. She does not like pizza.
C. They do not likes pizza.
D. I not like pizza.
A. rise
B. rising
C. rises
D. rose
ĐÁP ÁN
Câu 1: B
Gợi ý:
Câu khẳng định đúng cần có chủ ngữ và động từ phù hợp.
Câu 2: C
Gợi ý:
Cần sử dụng động từ 'go' để diễn tả hành động đi đến trường.
Câu 3: B
Gợi ý:
Thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Câu 4: A
Gợi ý:
Cần sử dụng mạo từ 'a' trước danh từ số ít đếm được.
Câu 5: B
Gợi ý:
Giới từ 'at' thường được dùng để chỉ thời gian.
Câu 6: B
Gợi ý:
Cần sử dụng từ 'many' để chỉ số lượng nhiều.
Câu 7: A
Gợi ý:
Câu hỏi về thời gian cần sử dụng cấu trúc 'What time...'.
Câu 8: A
Gợi ý:
Câu điều kiện loại 1 thường dùng 'If + S + V, S + will + V.'
Câu 9: B
Gợi ý:
Câu phủ định cần có 'not' đứng sau động từ hoặc trợ động từ.
Câu 10: C
Gợi ý:
Cần sử dụng động từ 'rises' cho câu khẳng định về sự thật.