Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Triết học Mác – Lênin.
B. Kinh tế chính trị Mác – Lênin.
C. Chủ nghĩa xã hội khoa học.
D. Cả ba bộ phận kia.
A. Điều kiện kinh tế - xã hội.
B. Tiền đề lý luận.
C. Tiền đề khoa học tự nhiên.
D. Tài năng, phẩm chất của C. Mác và Ăngghen.
A. Các triết gia thời cổ đại.
B. L. Phoiơbắc và Hêghen.
C. Hium và Béccơli.
D. Các triết gia thời Phục hưng.
A. Thế giới quan duy vật của L. Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen.
B. Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của L. Phoiơbắc.
C. Thế giới quan duy tâm của Hêghen và phương pháp siêu hình của L. Phoiơbắc.
D. Thế giới quan duy tâm biện chứng của Heghen và chủ nghĩa duy vật siêu hình của L. Phoiơbắc.
A. Những năm 20 của thế kỷ XIX.
B. Những năm 30 của thế kỷ XIX.
C. Những năm 40 của thế kỷ XIX.
D. Những năm 50 của thế kỷ XIX.
A. Chủ nghĩa duy vật, vô thần.
B. Quan niệm con người là một thực thể phi xã hội, mang những thuộc tính sinh học bẩm sinh.
C. Xây dựng một thứ tôn giáo mới dựa trên tình yêu thương của con người.
D. Phép biện chứng.
A. Quy luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
B. Thuyết tiến hóa.
C. Học thuyết tế bào.
D. Thuyết Tương đối rộng và thuyết Tương đối hẹp.
A. V.I. Lênin.
B. Xit-ta-lin.
C. Béctanh.
D. Mao Trạch Đông.
A. Là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới vật chất.
B. Là toàn bộ những quan niệm của con người về siêu hình học.
C. Là toàn bộ những quan điểm về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó.
D. Là toàn bộ những quan điểm con người về tự nhiên và xã hội.
A. Triết học.
B. Khoa học xã hội.
C. Khoa học tự nhiên.
D. Thần học.
A. Là những học thuyết triết học cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái sinh ra cùng với ý thức.
B. Là học thuyết triết học cho rằng vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.
C. Là những học thuyết triết học cho rằng ý thức là cái có trước vật chất, giới tự nhiên và quyết định vật chất, giới tự nhiên.
D. Là những học thuyết triết học cho rằng vật chất, giới tự nhiên chỉ tồn tại trong ý thức con người.
A. Là hệ thống quan niệm về con người và thế giới.
B. Là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.
C. Là hệ thống quan niệm, quan điểm của mỗi người về thế giới cũng như về vị trí, vai trò của họ trong thế giới đó.
D. Là khoa học của mọi khoa học.
A. Là khoa học của mọi khoa học.
B. Là khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên.
C. Là khoa học nghiên cứu về con người.
D. Triết học Mác - Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy - thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong nhận thức và cải tạo thế giới.
A. Nghiên cứu thế giới trong tính chỉnh thể của nó.
B. Nghiên cứu thế giới siêu hình.
C. Nghiên cứu những quy luật của tinh thần.
D. Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.
A. Thế giới quan huyền thoại.
B. Thế giới quan tôn giáo.
C. Thế giới quan triết học.
D. Thế giới quan siêu hình.
A. Thể hiện trong triết học phương tây.
B. Thể hiện trong mọi trường phái triết học.
C. Thể hiện trong một số hệ thống triết học.
D. Thể hiện trong triết học Mác – Lênin.
A. Chức năng làm cầu nối cho các khoa học.
B. Chức năng khoa học của các khoa học.
C. Chức năng thế giới quan và phương pháp luận.
D. Chức năng giải thích thế giới.
A. Chúng đồng nhất với nhau, đều là hệ thống quan điểm về thế giới.
B. Triết học không phải là toàn bộ thế giới quan mà là hạt nhân lý luận chung nhất của thế giới quan.
C. Không phải mọi triết học đều là hạt nhân lý luận của thế giới quan mà chỉ có triết học Mác - Lênin mới là hạt nhân lý luận của thế giới quan.
D. Chúng hoàn toàn khác nhau và không có quan hệ gì.
A. Vào khoảng thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước Công nguyên tại một số trung tâm văn minh Cổ đại của nhân loại như Trung Quốc, Ấn Độ, Hy Lạp.
B. Vào thế kỷ thứ nhất trước Công nguyên tại Hy Lạp.
C. Vào thế kỷ thứ nhất sau Công nguyên tại Trung Quốc và Ấn Độ.
D. Vào đầu thế kỷ XIX tại Đức, Anh, Pháp.
A. Vấn đề mối quan hệ giữa thần và người.
B. Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.
C. Vấn đề thế giới quan của con người.
D. Vấn đề về con người.
A. Vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau?
B. Con người và thế giới sẽ đi về đâu?
C. Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức?
D. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
A. Xuất phát từ sự xem xét phiến diện, tuyết đối hóa, thần thánh hóa một mặt, một đặc tính nào đó của quá trình nhận thức như tâm linh, tinh thần, tình cảm.
B. Xuất phát từ lợi ích của các giai cấp, tầng lớp áp bức, bóc lột nhân dân lao động.
C. Do giới hạn trong nhận thức của các nhà triết học.
D. Cả ba phán đoán kia đều đúng.
A. Đại thi hào Nguyễn Du đã viết: “Cho hay trăm sự tại trời”.
B. “Đức chúa trời đã sinh ra thế giới trong sáu ngày”.
C. Tinh thần, ý thức của con người do “trời” ban cho.
D. “Không có cái lý nào ngoài tâm”, “Ngoài tâm không có vật”.
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
A. Sự vật là sự phức hợp những cảm giác.
B. Nguyễn Du viết: “…người buồn cảnh có vui đâu bao giờ”.
C. “Ý niệm, tinh thần, ý niệm tuyệt đối tinh thần thế giới là cái có trước thế giới vật chất”.
D. “Không có cái lý nào ngoài tâm”; “Ngoài tâm không có vật”
A. Chủ nghĩa duy vật chất phát.
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
D. Cả ba phán đoán kia đều đúng.
A. Con người không biết gì được ngoài cảm giác của mình.
B. Con người chỉ nhận thức được hiện tượng mà không nhận thức được bản chất của sự vật.
C. Con người biết được mọi thứ là do thượng đế mách bảo.
D. Cả ba câu kia đều đúng.
A. Phủ nhận đặc tính tồn tại khách quan của vật chất.
B. Thừa nhận sự tồn tại hiện thực của giới tự nhiên.
C. Thừa nhận vật chất tồn tại khách quan.
D. Không thừa nhận sự tồn tại của các sự vật, hiện tượng của thế giới.
A. Từ kinh tế và nguồn gốc chính trị.
B. Từ nguồn gốc kinh tế và nguồn gốc xã hội.
C. Từ nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.
D. Không có câu trả lời đúng.
A. Tư duy huyền thoại và tín ngưỡng nguyên thủy.
B. Tư duy tri thức cụ thể, cảm tính.
C. Tư duy lôgic, lý luận.
D. Tư duy tri thức tản mạn, dung hợp và sơ khai.
A. Kho tàng những câu chuyện thần thoại.
B. Kho tàng những câu chuyện thần thoại và những tôn giáo như Phật giáo, Kitô giáo.
C. Kho tàng những câu chuyện thần thoại và những tôn giáo sơ khai như Tô tem giáo, Bái vật giáo, Saman giáo.
D. Cả ba câu kia đều đúng.
A. Thời kỳ Trung cổ.
B. Thời kỳ Cận đại.
C. Thời kỳ Hiện đại.
D. Thời kỳ Cận hiện đại.
A. Khi nền sản xuất xã hội chưa có sự phân công lao động và loài người đã xuất hiện giai cấp.
B. Khi nền sản xuất xã hội đã có sự phân công lao động và loài người đã xuất hiện giai cấp.
C. Khi nền sản xuất xã hội phát triển và loài người đã xuất hiện giai cấp.
D. Không có câu trả lời đúng.
A. Là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm để dẫn dắt con người đến với lẽ phải.
B. Là hệ thống tri thức về con người.
C. Là hình thức đặc biệt của nhận thức và ý thức xã hội về thế giới.
D. Là sự hiểu biết sâu sắc của con người về thế giới tự nhiên.
A. Là tri thức dựa trên lý trí để dẫn dắt con người đến với tự do.
B. Là hệ thống tri thức về con người.
C. Là hệ thống tri thức về mối quan hệ giữa con người với tự nhiên.
D. Triết học là trí tuệ, là sự truy tìm bản chất của đối tượng.
A. Là tri thức dựa trên lý trí để dẫn dắt con người đến với tự do.
B. Là yêu mến sự thông thái.
C. Là hệ thống tri thức về con người.
D. Là tri thức về mối quan hệ giữa con người với tự nhiên.
A. Thời kỳ Hy Lạp Cổ đại.
B. Thời kỳ Tây Âu Trung cổ.
C. Thời kỳ Phục Hưng.
D. Thời kỳ Hiện đại.
A. Thời kỳ Hy Lạp Cổ đại.
B. Tây Âu thời Trung cổ.
C. Thời kỳ Phục Hưng.
D. Thời kỳ Hiện đại.
A. Triết học cổ điển Đức.
B. Kinh tế chính trị học cổ điển Anh.
C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.
D. Tất cả đều đúng.
A. Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản.
B. Tiền đề lý luận.
C. Tiền đề khoa học tự nhiên.
D. Tài năng của C. Mác và Ph. Ăngghen.
A. Tư duy trừu tượng được hình thành và phát triển.
B. Con người có khả năng khái quát hóa các vấn đề.
C. Tri thức được tổng hợp thành những khái niệm, phạm trù, quan điểm, quy luật.
D. Cả ba yếu tố kia đều đúng.
A. C. Mác.
B. Ph. Ăngghen.
C. V.I. Lênin.
D. Xôcrát.
A. C. Mác.
B. Ph. Ăngghen.
C. V.I. Lênin.
D. Xôcrát.
A. C. Mác.
B. Ph. Ăngghen.
C. V.I. Lênin.
D. Xôcrát.
A. Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.
B. Đồng nhất vật chất với vật thể.
C. Đồng nhất vật chất với năng lượng.
D. Đồng nhất vật chất với ý thức.
A. Xuất phát điểm từ chính từ các yếu tố vật chất để giải thích về thế giới vật chất.
B. Lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích về giới tự nhiên.
C. Xuất phát từ kinh nghiệm thực tiễn.
D. Cả ba phán đoán kia đều đúng.
A. Ta-lét.
B. Anaximen.
C. Heraclit.
D. Đêmôcrit.
A. Ta-lét.
B. Anaximen.
C. Heraclit.
D. Đêmôcrit.
A. Ta-lét.
B. Anaximen.
C. Heraclit.
D. Đêmôcrit.
A. “Nguyên tử”.
B. “Apeirôn”.
C. “Đạo”.
D. “Nước”.
A. Khách quan.
B. Triết học.
C. Cảm giác.
D. Phản ánh.
A. Vận động cơ học, vật lý, hóa học.
B. Vận động sinh học.
C. Vận động xã hội.
D. Cả ba phán đoán kia đều đúng.
A. Hy Lạp cổ đại.
B. Ấn Độ cổ đại.
C. Ai Cập cổ đại.
D. Trung Quốc cổ đại.
A. “Nguyên tử”.
B. “Apeirôn”.
C. “Lửa”.
D. “Nước”.
A. “Đạo”.
B. “Apeirôn”.
C. “Lửa”.
D. “Nguyên tử”.
A. Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại.
B. Các nhà triết học duy vật biện chứng thời kỳ cổ đại.
C. Các nhà triết học duy vật biện chứng.
D. Các nhà triết học duy vật cận đại.
A. C. Mác.
B. Ph. Ăngghen.
C. V.I. Lênin.
D. L.V. Phoiơbắc.
A. Nội dung định nghĩa vật chất.
B. Đặc điểm định nghĩa vật chất.
C. Ý nghĩa định nghĩa vật chất.
D. Phương pháp định nghĩa vật chất.
A. Vận động.
B. Tồn tại khách quan.
C. Phản ánh.
D. Có khối lượng.
A. Các hình thức vận động phải tương ứng với trình độ nhất định của tổ chức vật chất.
B. Các hình thức vận động có mối liên hệ phát sinh.
C. Các hình thức vận động cao khác về chất so với hình thức vận động thấp.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
A. Là vận động của các hiện tượng kinh tế.
B. Là vận động của các hệ tư tưởng trong lịch sử.
C. Là vận động của lực lượng sản xuất.
D. Là vận động của các hình thái kinh tế - xã hội.
A. Vận động sinh học.
B. Vận động vật lý.
C. Vận động xã hội.
D. Vận động cơ học.
A. Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.
B. Tất cả mọi sự vật... chỉ là những hình thức biểu hiện đa dạng của vật chất...
C. Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô hạn và vô tận.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
A. Phủ nhận tính chất siêu tự nhiên của ý thức, tinh thần.
B. Xuất phát từ thế giới hiện thực để lý giải nguồn gốc của ý thức.
C. Đồng nhất ý thức với vật chất...
D. Cả ba phán đoán kia đều đúng.
A. Một, nguồn gốc tự nhiên.
B. Một, nguồn gốc xã hội.
C. Hai, nguồn gốc tự nhiên và thế giới khách quan.
D. Hai, nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội.
A. Ý thức có nguồn gốc từ thần thánh.
B. Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất.
C. Ý thức là cái vốn có trong bộ não con người.
D. Sự tương tác giữa bộ não người và thế giới khách quan.
A. Bộ óc người.
B. Thế giới khách quan.
C. Thực tiễn.
D. Thế giới vật chất.
A. Ngôn ngữ là một trong những nhân tố hình thành nên ý thức.
B. Ngôn ngữ là hệ thống tín hiệu vật chất mang nội dung ý thức.
C. Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp, là công cụ của tư duy.
D. Cả ba câu kia đều đúng.
A. Cần phát huy vai trò nhân tố con người.
B. Cần chống tư tưởng, thái độ thụ động...
C. Cần coi trọng công tác tư tưởng và giáo dục tư tưởng.
D. Cần thực hiện cả ba yếu tố kia.
A. Ngôn ngữ là vỏ vật chất của tư duy.
B. Ngôn ngữ là hệ thống tín hiệu vật chất mang nội dung ý thức.
C. Không có ngôn ngữ thì ý thức không thể tồn tại...
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
A. Tính ngẫu nhiên của phản ánh.
B. Tính trung thực của phản ánh.
C. Tính năng động, sáng tạo của phản ánh.
D. Tính phụ thuộc tuyệt đối của phản ánh.
A. Ở mọi nơi và thông qua sự nhận thức của con người.
B. Trong vũ trụ và thông qua lực trong tự nhiên.
C. Trong không gian và thời gian và thông qua sự vận động...
D. Vật chất chỉ đơn thuần là một phạm trù triết học.
A. Bộ óc con người.
B. Sự tác động của thế giới khách quan vào bộ óc con người.
C. Lao động và ngôn ngữ.
D. Hoạt động nghiên cứu khoa học.
A. Tri thức.
B. Tình cảm.
C. Ý chí.
D. Tiềm thức, vô thức.
A. Tri thức.
B. Ý chí.
C. Tình cảm.
D. Tiềm thức.
A. Tri thức.
B. Ý chí.
C. Tình cảm.
D. Tiềm thức.
A. Tri thức.
B. Ý chí.
C. Tình cảm.
D. Tiềm thức.
A. Vật chất là thực thể tồn tại độc lập và quyết định ý thức.
B. Vật chất không tồn tại độc lập mà phụ thuộc vào ý thức.
C. Vật chất và ý thức là hai thực thể độc lập...
D. Ý thức phụ thuộc vào vật chất nhưng nó có tính độc lập tương đối.
A. Ý thức không lệ thuộc một cách máy móc vào vật chất.
B. Ý thức có thể làm biến đổi những điều kiện hoàn cảnh... thông qua thực tiễn.
C. Ý thức chỉ đạo hành động con người...
D. Cả ba phán đoán kia đều đúng.
A. Nguyên tắc khách quan.
B. Nguyên tắc toàn diện.
C. Nguyên tắc lịch sử - cụ thể.
D. Nguyên tắc thực tiễn.
A. Phải xuất phát từ thực tế khách quan.
B. Phát huy tính năng động chủ quan của con người.
C. Phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan.
D. Tùy vào mỗi tình huống cụ thể mà nhận thức và hành động.
A. Căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử.
B. Căn cứ vào kinh nghiệm của các nước khác.
C. Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan.
D. Căn cứ vào thực tiễn.
A. Phụ thuộc nội dung.
B. Phụ thuộc hình thức.
C. Phụ thuộc sự biểu hiện.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
A. Là khái niệm chỉ sự tách biệt, cô lập...
B. Là khái niệm chỉ quá trình vận động tiến lên...
C. Là khái niệm chỉ mối liên hệ, tương tác, chuyển hóa và vận động phát triển theo quy luật...
D. Là khái niệm chỉ mối liên hệ ràng buộc lẫn nhau...
A. Là những quan niệm biện chứng tiên nghiệm...
B. Là những quan niệm biện chứng rút ra từ ý niệm tuyệt đối...
C. Là biện chứng của các tồn tại vật chất.
D. Là biện chứng không thể nhận thức được nó.
A. Là biện chứng của thế giới vật chất.
B. Là biện chứng của ý thức - tư duy biện chứng.
C. Là biện chứng của thực tiễn xã hội.
D. Là biện chứng của tự nhiên.
A. Biện chứng chủ quan quyết định biện chứng khách quan.
B. Biện chứng chủ quan hoàn toàn độc lập với biện chứng khách quan.
C. Biện chứng chủ quan phản ánh biện chứng khách quan.
D. Biện chứng khách quan là sự thể hiện của biện chứng chủ quan.
A. Phép biện chứng duy vật là một phương pháp luận khoa học.
B. Phép biện chứng duy vật là một hệ thống lý luận phản ánh những mối liên hệ...
C. Phép biện chứng duy vật là một bức tranh tổng quát về thế giới hiện thực.
D. Các câu kia đều đúng.
A. Hai nguyên lý.
B. Sáu cặp phạm trù cơ bản.
C. Ba quy luật (cơ bản).
D. Bao gồm tất cả các nội dung kia.
A. Nguyên lý về mối liên hệ và sự vận động.
B. Nguyên lý về tính hệ thống và tính cấu trúc.
C. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển.
D. Nguyên lý về sự vận động và sự phát triển.
A. Từ lực lượng siêu nhiên quy định.
B. Từ tính thống nhất vật chất của thế giới.
C. Từ tư duy của con người tạo ra...
D. Từ tính ngẫu nhiên của các hiện tượng vật chất.
A. Tính khách quan, tính phổ biến, tính liên tục.
B. Tính khách quan, tính lịch sử, tính đa dạng, phong phú.
C. Tính phổ biến, tính đa dạng, tính ngẫu nhiên.
D. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú.
A. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
B. Nguyên lý về sự phát triển.
C. Nguyên lý về tính thống nhất vật chất...
D. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan...
A. Nguyên tắc phát triển, lịch sử - cụ thể.
B. Nguyên tắc hệ thống - cấu trúc, lịch sử - cụ thể.
C. Nguyên tắc toàn diện, phát triển.
D. Nguyên tắc toàn diện, lịch sử - cụ thể.
A. Cần phải xem xét một mối liên hệ cơ bản của sự vật.
B. Cần phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật.
C. Cần phải xem xét tất cả các mối liên hệ... đồng thời xác định vị trí, vai trò...
D. Cần phải xem xét sự vật như một chỉnh thể thống nhất.
A. Vận động và phát triển là hai khái niệm đồng nhất nhau.
B. Phát triển bao hàm mọi sự vận động.
C. Phát triển là quá trình vận động theo khuynh hướng đi lên...
D. Vận động và phát triển không đồng nhất nhau nhưng chúng có quan hệ...
A. Là hai quá trình độc lập, tách rời nhau.
B. Sự phát triển là trường hợp đặc biệt của vận động, là sự vận động theo chiều hướng tiến lên.
C. Vận động là nội dung, phát triển là hình thức.
D. Phát triển là khuynh hướng chung của vận động nên nó bao hàm mọi vận động.
A. Nguồn gốc nằm trong chính bản thân sự vật.
B. Không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người.
C. Việc giải quyết mâu thuẫn tồn tại khách quan quy định sự phát triển.
D. Cả ba phán đoán kia đều đúng.
A. Tính khách quan.
B. Tính phổ biến.
C. Tính tất yếu.
D. Cả ba phán đoán kia đều đúng.
A. Những quy luật riêng.
B. Những quy luật chung.
C. Những quy luật phổ biến.
D. C cả ba phán đoán kia đều đúng.
A. Nhóm quy luật tự nhiên.
B. Nhóm quy luật xã hội.
C. Nhóm quy luật của tư duy.
D. Cả ba phán đoán kia đều đúng.
A. Những quy luật riêng trong từng lĩnh vực.
B. Những quy luật chung tác động trong một số lĩnh vực.
C. Những quy luật chung nhất, phổ biến tác động toàn bộ các lĩnh vực...
D. Cả ba phán đoán kia đều đúng.
A. Tích lũy dần về lượng dẫn đến thay đổi về chất...
B. Vận động của mâu thuẫn trong bản thân sự vật.
C. Phủ định biện chứng đối với sự vật cũ.
D. C cả ba phán đoán kia đều đúng.
A. Quy luật lượng - chất.
B. Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập.
C. Quy luật phủ định của phủ định.
D. Các quy luật đều có vai trò ngang nhau.
A. Chỉ ra cách thức chung của quá trình vận động và phát triển.
B. Chỉ ra nguồn gốc cơ bản, phổ biến...
C. Chỉ ra khuynh hướng vận động, phát triển...
D. Chỉ ra động lực cơ bản...
A. Chất.
B. Lượng.
C. Độ.
D. Điểm nút.
A. Thuộc tính cơ bản gắn liền với sự vật.
B. Các yếu tố cấu thành sự vật.
C. Phương thức liên kết.
D. Cả ba phán đoán kia đều đúng.
A. Là số lượng các sự vật.
B. Là phạm trù của số học.
C. Là phạm trù của khoa học cụ thể.
D. Là phạm trù của triết học, chỉ tính quy định khách quan vốn có về mặt số lượng, quy mô…
A. Độ.
B. Điểm nút.
C. Bước nhảy.
D. Lượng.
A. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển.
B. Cách thức của sự vận động và phát triển.
C. Nguồn gốc và động lực của sự vận động và phát triển.
D. Mâu thuẫn của sự vật.
A. Sự đấu tranh của các mặt đối lập.
B. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập. (Ý này thường dùng chữ "Thống nhất")
C. Sự chuyển hóa của các mặt đối lập.
D. Sự tương đồng của các mặt đối lập.
A. Mâu thuẫn đối kháng.
B. Mâu thuẫn thứ yếu.
C. Mâu thuẫn chủ yếu.
D. Mâu thuẫn cơ bản.
A. Mâu thuẫn chủ yếu.
B. Mâu thuẫn không cơ bản.
C. Mâu thuẫn cơ bản.
D. Mâu thuẫn đối kháng.
A. Trong tư duy.
B. Trong tự nhiên.
C. Trong xã hội có đấu tranh giai cấp.
D. Trong mọi hình thái kinh tế - xã hội.
A. Chỉ ra phương thức chung...
B. Chỉ ra nguồn gốc, động lực...
C. Chỉ ra khuynh hướng vận động và phát triển của sự vật.
D. Chỉ ra cách thức của quá trình vận động...
A. Phủ định của phủ định.
B. Phủ định siêu hình.
C. Phủ định biện chứng.
D. Biến đổi.
A. Phủ định có tính kế thừa.
B. Phủ định là chấm dứt sự phát triển.
C. Phủ định đồng thời cũng là sự khẳng định.
D. Phủ định có tính khách quan, phổ biến.
A. Đường thẳng đi lên.
B. Đường tròn khép kín.
C. Con đường “xoáy ốc”.
D. Con đường zíc – zắc.
A. Quy luật mâu thuẫn.
B. Quy luật lượng - chất.
C. Quy luật phủ định của phủ định.
D. Cả ba phán đoán kia đều đúng.
A. Là hoạt động sản xuất vật chất.
B. Là hoạt động vật chất và tinh thần.
C. Là hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội.
D. Là hoạt động của con người nhằm cải tạo xã hội.
A. Hoạt động sản xuất vật chất.
B. Hoạt động chính trị - xã hội.
C. Hoạt động thực nghiệm khoa học.
D. Hoạt động nhận thức.
A. Hoạt động sản xuất vật chất.
B. Hoạt động chính trị - xã hội.
C. Thực nghiệm khoa học.
D. Chúng có vai trò như nhau.
A. Hoạt động sinh hoạt tín ngưỡng.
B. Hoạt động sản xuất vật chất.
C. Hoạt động thực nghiệm khoa học.
D. Hoạt động chính trị - xã hội.
A. Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị - xã hội, thực nghiệm khoa học.
B. Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị xã hội và sáng tạo nghệ thuật.
C. Hoạt động sản xuất vật chất, sáng tạo nghệ thuật và tín ngưỡng.
D. Hoạt động quản lý xã hội, tín ngưỡng và thực nghiệm khoa học.
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
A. Nhận thức cảm tính.
B. Nhận thức lý tính.
C. Nhận thức cảm tính và lý tính.
D. Không có giai đoạn nào.
A. Nhận thức lý tính.
B. Nhận thức lý luận.
C. Nhận thức khoa học.
D. Nhận thức cảm tính.
A. Khái niệm, phán đoán, suy lý.
B. Khái niệm, phán đoán, tri giác.
C. Biểu tượng, khái niệm, suy lý.
D. Phán đoán, tri giác, suy lý.
A. Nhận thức để thỏa mãn sự hiểu biết.
B. Nhận thức thể hiện ý chí của Thượng đế.
C. Nhận thức nhằm thực hiện sự phát triển của ý niệm tuyệt đối.
D. Nhận thức nhằm phục vụ cho thực tiễn.
A. Nhận thức kinh nghiệm.
B. Nhận thức lý luận.
C. Nhận thức thông thường.
D. Nhận thức khoa học.
A. Cung cấp tài liệu cho nhận thức.
B. Không có thực tiễn thì không có nhận thức.
C. Đề ra nhu cầu, nhiệm vụ và phương hướng phát triển.
D. C cả ba phương án kia đều đúng.
A. Nhận thức sự vật phải gắn với nhu cầu thực tiễn.
B. Lấy thực tiễn làm tiêu chuẩn kiểm tra đúng sai.
C. Tăng cường tổng kết thực tiễn để bổ sung, hoàn thiện lý luận.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
A. Thừa nhận sự vật khách quan tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức.
B. Nhận thức là hình ảnh của thế giới khách quan.
C. Thực tiễn là tiêu chuẩn kiểm tra hình ảnh đúng sai.
D. Dựa trên cả ba nguyên tắc kia.
A. Nhận thức gắn với nhu cầu thực tiễn.
B. Lấy thực tiễn làm tiêu chuẩn kiểm tra.
C. Tăng cường tổng kết thực tiễn để phát triển lý luận.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
A. Nguyên tắc thống nhất giữa thực tiễn và lý luận.
B. Nguyên tắc coi trọng thực tiễn vì đó là cơ sở duy nhất.
C. Nguyên tắc coi trọng lý luận vì lý luận giúp con người hiểu biết thực tiễn.
D. Phải đảm bảo cả ba nguyên tắc kia.
A. Chân lý không phụ thuộc vào con người.
B. Chân lý chỉ phụ thuộc vào thực tại khách quan.
C. Không phụ thuộc vào lợi ích hay sự quy ước.
D. C cả ba phương án kia đều đúng.
A. Là học thuyết nghiên cứu về lịch sử loài người.
B. Là học thuyết nghiên cứu về các dạng vật chất trong lịch sử.
C. Là học thuyết nghiên cứu những quy luật, những động lực phát triển xã hội.
D. Là học thuyết nghiên cứu về các trường phái của chủ nghĩa duy vật.
A. Văn hoá.
B. Đời sống tinh thần.
C. Nền sản xuất vật chất của xã hội.
D. Giáo dục.
A. Sản xuất vật chất.
B. Phương thức sản xuất.
C. Quan hệ sản xuất.
D. Sức lao động.
A. Lực lượng sản xuất.
B. Quan hệ sản xuất.
C. Phương thức sản xuất.
D. Lao động.
A. Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng.
B. Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
C. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
D. Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
A. Lực lượng sản xuất.
B. Quan hệ sản xuất.
C. Đối tượng lao động.
D. Tư liệu lao động.
A. Lực lượng sản xuất.
B. Quan hệ sản xuất.
C. Đối tượng lao động.
D. Tư liệu lao động.
A. Tư liệu sản xuất và người lao động.
B. Công cụ lao động và người lao động.
C. Đối tượng lao động và người lao động.
D. Đối tượng lao động và công cụ lao động.
A. Người lao động.
B. Tư liệu sản xuất.
C. Công cụ lao động.
D. Phương tiện lao động.
A. Con người và công cụ lao động.
B. Con người, công cụ lao động và đối tượng lao động.
C. Đối tượng lao động và tư liệu lao động.
D. Công cụ lao động và tư liệu lao động.
A. Người lao động.
B. Công cụ lao động.
C. Phương tiện lao động.
D. Tư liệu lao động.
A. Người lao động.
B. Công cụ lao động.
C. Phương tiện lao động.
D. Tư liệu lao động.
A. Người lao động.
B. Công cụ lao động.
C. Phương tiện lao động.
D. Tư liệu lao động.
A. Khoa học.
B. Người công nhân.
C. Công cụ lao động.
D. Tư liệu sản xuất.
A. C. Mác.
B. Ph. Ăngghen.
C. V. I. Lênin.
D. Hồ Chí Minh.
A. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.
B. Quan hệ trong tổ chức – quản lý.
C. Quan hệ trong phân phối kết quả.
D. Cả ba đều có vai trò ngang nhau.
A. Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất.
B. Không cái nào quyết định cái nào.
C. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất, quan hệ sản xuất tác động trở lại.
D. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất.
A. Lực lượng sản xuất.
B. Quan hệ sản xuất.
C. Cả hai.
D. Không có yếu tố nào.
A. Đường sá, cầu cống, bến cảng...
B. Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.
C. Toàn bộ cơ sở vật chất kỹ thuật.
D. Toàn bộ đời sống vật chất.
A. Nhà nước.
B. Tôn giáo.
C. Đạo đức.
D. Triết học.
A. Là tổ chức chính trị của giai cấp thống trị nhằm bảo vệ trật tự và đàn áp giai cấp khác.
B. Là tổ chức đảm bảo lợi ích cho tất cả thành viên.
C. Là tổ chức thực hiện nguyện vọng nhân dân.
D. Là tổ chức trung lập điều hòa mâu thuẫn.
A. Sự phát triển lực lượng sản xuất làm tăng năng suất lao động.
B. Sự xuất hiện chế độ tư hữu.
C. Chiến tranh, cướp bóc.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
A. Sự phát triển lực lượng sản xuất.
B. Sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
C. Chiến tranh, cướp bóc.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
A. Cộng sản nguyên thuỷ.
B. Chiếm hữu nô lệ.
C. Phong kiến.
D. Tư bản chủ nghĩa.
A. Thị tộc.
B. Bộ lạc.
C. Bộ tộc.
D. Dân tộc.
A. Trình độ phát triển của phương thức sản xuất.
B. Trình độ văn minh.
C. Nhà nước.
D. Thể chế chính trị.
A. Có hệ tư tưởng tiến bộ.
B. Có cương lĩnh đúng đắn.
C. Có số lượng đông.
D. Gắn với phương thức sản xuất thống trị.
A. Hai giai cấp cơ bản đại diện cho phương thức sản xuất thống trị.
B. Hai giai cấp không cơ bản.
C. Giai cấp đại diện phương thức tàn dư.
D. Hai giai cấp có tư tưởng khác nhau.
A. Thống nhất về tư tưởng.
B. Thống nhất về lợi ích cơ bản.
C. Thống nhất về ý thức chính trị.
D. Thống nhất về trình độ.
A. Giai cấp có hệ tư tưởng tiên tiến.
B. Giai cấp có đường lối đúng đắn.
C. Giai cấp chiếm số lượng đông.
D. Giai cấp nắm giữ quyền sở hữu tư liệu sản xuất.
A. Động lực trực tiếp quyết định sự phát triển xã hội.
B. Động lực cho sự phát triển.
C. Động lực thúc đẩy mọi chế độ.
D. Động lực trực tiếp, quan trọng của lịch sử trong điều kiện có đối kháng giai cấp.
A. Đấu tranh kinh tế.
B. Đấu tranh chính trị.
C. Đấu tranh tư tưởng.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
A. Đấu tranh kinh tế.
B. Đấu tranh chính trị.
C. Đấu tranh tư tưởng.
D. Đấu tranh ngoại giao.
A. Nhà nước chủ nô, phong kiến.
B. Nhà nước tư sản.
C. Nhà nước vô sản.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
A. Nhà nước chủ nô.
B. Nhà nước phong kiến.
C. Nhà nước tư sản.
D. Nhà nước vô sản.
A. Điều kiện khách quan.
B. Tình thế cách mạng.
C. Thời cơ cách mạng.
D. Nhân tố chủ quan.
A. Điều kiện khách quan.
B. Tình thế cách mạng.
C. Thời cơ cách mạng.
D. Nhân tố chủ quan.
A. Mâu thuẫn chính trị.
B. Mâu thuẫn gay gắt giữa LLSX và QHSX.
C. Mâu thuẫn kinh tế.
D. Mâu thuẫn phân phối.
A. Cách mạng xã hội.
B. Đảo chính.
C. Biến đổi xã hội.
D. Cải cách xã hội.
A. Toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.
B. Điều kiện sinh hoạt vật chất và tinh thần.
C. Quan hệ giữa người với người.
D. Hệ thống chính trị kinh tế.
A. Phương thức sản xuất.
B. Điều kiện tự nhiên.
C. Dân số.
D. Hoàn cảnh địa lý.
A. Ý thức xã hội thông thường hay ý thức thường ngày.
B. Ý thức lý luận hay khoa học.
C. Tâm lý xã hội.
D. Hệ tư tưởng.
A. Ý thức xã hội thông thường.
B. Ý thức lý luận hay ý thức khoa học.
C. Tâm lý xã hội.
D. Hệ tư tưởng.
A. Ý thức xã hội thông thường.
B. Ý thức lý luận.
C. Tâm lý xã hội.
D. Hệ tư tưởng.
A. Ý thức xã hội thông thường.
B. Ý thức lý luận.
C. Tâm lý xã hội.
D. Hệ tư tưởng.
A. Vai trò ngang nhau.
B. Tồn tại độc lập.
C. Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội và ngược lại tác động trở lại.
D. Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội.
A. Thực thể vật chất tự nhiên thuần túy.
B. Thực thể chính trị - xã hội.
C. Thực thể sinh học - xã hội.
D. Thực thể siêu tự nhiên.
A. Thiện.
B. Ác.
C. Bản chất tự nhiên.
D. Tổng hòa các quan hệ xã hội.
A. C. Mác.
B. V.I. Lênin.
C. Ph. Ănghen.
D. Hồ Chí Minh.
A. Lao động.
B. Tư duy.
C. Ngôn ngữ.
D. Não bộ.
A. Lao động bị tha hóa.
B. Chức năng bị tha hóa.
C. Tha hóa chính trị.
D. Tha hóa tư tưởng.
A. Trong mọi xã hội.
B. Trong xã hội có phân chia giai cấp.
C. Trong xã hội tư bản.
D. Trong xã hội không có nhà nước.
A. Sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
B. Sự phát triển HTKT-XH.
C. Biến chất bản tính.
D. Cùng khổ kinh tế.
A. Trong mọi xã hội.
B. Xã hội thiếu ổn định.
C. Xã hội tư bản.
D. Xã hội thiếu ổn định chính trị.
A. Những người lao động sản xuất.
B. Toàn thể dân cư chống áp bức.
C. Những người góp phần vào biến đổi xã hội.
D. Cả ba phán đoán kia đều đúng.
A. Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất và tinh thần.
B. Nhóm chống áp bức.
C. Người hoạt động chính trị.
D. Người phục tùng nhà nước.
A. Vĩ nhân, lãnh tụ.
B. Tầng lớp trí thức.
C. Quần chúng nhân dân.
D. Giai cấp thống trị.
A. Vĩ nhân, lãnh tụ.
B. Tầng lớp trí thức.
C. Quần chúng nhân dân.
D. Giai cấp thống trị.
A. Từ trong phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân.
B. Từ giai cấp tiên tiến.
C. Từ giai cấp lãnh đạo.
D. Từ tầng lớp trí thức.
A. Chủ thể lịch sử.
B. Thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển phong trào quần chúng.
C. Phân chia lợi ích.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
A. Lợi ích.
B. Hệ tư tưởng.
C. Trình độ.
D. Nhiệm vụ chính trị.
A. Quần chúng nhân dân quyết định; lãnh tụ dẫn dắt.
B. Lãnh tụ quyết định.
C. Vai trò ngang nhau.
D. Mâu thuẫn lợi ích.
A. Biện chứng sản xuất và nhu cầu.
B. Tính năng động sáng tạo của người lao động và sự phát triển công cụ.
C. Chính sách nhà nước.
D. Tính kế thừa khách quan.
A. Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
B. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
C. Quy luật CSHT quyết định KTTT.
D. Sự phát triển HTKT-XH là quá trình lịch sử tự nhiên.
ĐÁP ÁN
Câu 1: A
Câu 2: D
Câu 3: B
Câu 4: A
Câu 5: C
Câu 6: A
Câu 7: D
Câu 8: A
Câu 9: C
Câu 10: A
Câu 11: B
Câu 12: B
Câu 13: D
Câu 14: D
Câu 15: A
Câu 16: B
Câu 17: C
Câu 18: B
Câu 19: A
Câu 20: B
Câu 21: D
Câu 22: D
Câu 23: D
Câu 24: C
Câu 25: C
Câu 26: D
Câu 27: D
Câu 28: A
Câu 29: C
Câu 30: A
Câu 31: D
Câu 32: B
Câu 33: B
Câu 34: A
Câu 35: D
Câu 36: B
Câu 37: A
Câu 38: B
Câu 39: D
Câu 40: A
Câu 41: D
Câu 42: A
Câu 43: B
Câu 44: B
Câu 45: B
Câu 46: D
Câu 47: A
Câu 48: C
Câu 49: D
Câu 50: A
Câu 51: A
Câu 52: D
Câu 53: D
Câu 54: A
Câu 55: D
Câu 56: D
Câu 57: C
Câu 58: D
Câu 59: B
Câu 60: D
Câu 61: D
Câu 62: C
Câu 63: D
Câu 64: D
Câu 65: D
Câu 66: D
Câu 67: A
Câu 68: D
Câu 69: D
Câu 70: D
Câu 71: C
Câu 72: C
Câu 73: C
Câu 74: A
Câu 75: B
Câu 76: C
Câu 77: B
Câu 78: D
Câu 79: D
Câu 80: A
Câu 81: C
Câu 82: C
Câu 83: D
Câu 84: C
Câu 85: C
Câu 86: B
Câu 87: C
Câu 88: D
Câu 89: D
Câu 90: C
Câu 91: B
Câu 92: D
Câu 93: A
Câu 94: D
Câu 95: C
Câu 96: C
Câu 97: B
Câu 98: D
Câu 99: D
Câu 100: D
Câu 101: D
Câu 102: C
Câu 103: D
Câu 104: B
Câu 105: A
Câu 106: A
Câu 107: D
Câu 108: D
Câu 109: A
Câu 110: C
Câu 111: B
Câu 112: C
Câu 113: C
Câu 114: C
Câu 115: C
Câu 116: C
Câu 117: B
Câu 118: C
Câu 119: C
Câu 120: C
Câu 121: B
Câu 122: A
Câu 123: B
Câu 124: A
Câu 125: C
Câu 126: A
Câu 127: A
Câu 128: A
Câu 129: D
Câu 130: A
Câu 131: D
Câu 132: D
Câu 133: D
Câu 134: D
Câu 135: A
Câu 136: D
Câu 137: C
Câu 138: C
Câu 139: A
Câu 140: C
Câu 141: C
Câu 142: A
Câu 143: B
Câu 144: A
Câu 145: A
Câu 146: C
Câu 147: B
Câu 148: B
Câu 149: A
Câu 150: A
Câu 151: A
Câu 152: A
Câu 153: C
Câu 154: A
Câu 155: B
Câu 156: A
Câu 157: A
Câu 158: A
Câu 159: B
Câu 160: B
Câu 161: D
Câu 162: A
Câu 163: D
Câu 164: A
Câu 165: B
Câu 166: D
Câu 167: D
Câu 168: B
Câu 169: C
Câu 170: D
Câu 171: C
Câu 172: B
Câu 173: C
Câu 174: B
Câu 175: A
Câu 176: A
Câu 177: A
Câu 178: A
Câu 179: B
Câu 180: C
Câu 181: D
Câu 182: C
Câu 183: C
Câu 184: D
Câu 185: A
Câu 186: A
Câu 187: A
Câu 188: B
Câu 189: A
Câu 190: C
Câu 191: D
Câu 192: A
Câu 193: C
Câu 194: C
Câu 195: A
Câu 196: B
Câu 197: A
Câu 198: A
Câu 199: B
Câu 200: A