Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. 木
B. 人
C. 水
D. 火
A. 月
B. 日
C. 山
D. 土
A. 火
B. 土
C. 水
D. 金
A. 土
B. 木
C. 石
D. 山
A. 食
B. 寝
C. 立
D. 行
A. 月
B. 日
C. 年
D. 時
A. 火
B. 月
C. 木
D. 水
A. 金
B. 土
C. 木
D. 水
A. 道
B. 山
C. 川
D. 木
A. 死
B. 生
C. 立
D. 学
ĐÁP ÁN
Câu 1: B
Gợi ý:
Kanji '人' đọc là 'hito', có nghĩa là 'người'.
Câu 2: B
Gợi ý:
Kanji '日' đọc là 'hi', có nghĩa là 'mặt trời'.
Câu 3: C
Gợi ý:
Kanji '水' đọc là 'mizu', có nghĩa là 'nước'.
Câu 4: B
Gợi ý:
Kanji '木' đọc là 'ki', có nghĩa là 'cái cây'.
Câu 5: B
Gợi ý:
Kanji '寝' đọc là 'ne', có nghĩa là 'ngủ'.
Câu 6: B
Gợi ý:
Kanji '日' cũng có thể được hiểu là 'ngày'.
Câu 7: B
Gợi ý:
Kanji '月' đọc là 'tsuki', có nghĩa là 'mặt trăng'.
Câu 8: A
Gợi ý:
Kanji '金' đọc là 'kane', có nghĩa là 'vàng'.
Câu 9: A
Gợi ý:
Kanji '道' đọc là 'michi', có nghĩa là 'đường'.
Câu 10: B
Gợi ý:
Kanji '生' đọc là 'sei', có nghĩa là 'sống'.