Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Warm
B. Cold
C. Cool
D. Chilly
A. Childs
B. Children
C. Childrens
D. Childer
A. Buồn
B. Vui vẻ
C. Giận dữ
D. Lo lắng
A. Goes
B. Going
C. Went
D. Gone
A. Simple
B. Difficult
C. Hard
D. Straightforward
A. Kẻ thù
B. Bạn
C. Người lạ
D. Người quen
A. Large
B. Huge
C. Small
D. Enormous
A. Seen
B. Saw
C. Seeing
D. Sees
A. Nơi làm việc
B. Trường học
C. Nhà
D. Cửa hàng
A. Bạn bè
B. Gia đình
C. Người quen
D. Hàng xóm
ĐÁP ÁN
Câu 1: B
Gợi ý:
Từ trái nghĩa của 'hot' là 'cold'.
Câu 2: B
Gợi ý:
Dạng số nhiều của 'child' là 'children'.
Câu 3: B
Gợi ý:
'Happy' có nghĩa là vui vẻ.
Câu 4: C
Gợi ý:
Quá khứ của 'go' là 'went'.
Câu 5: B
Gợi ý:
Từ trái nghĩa của 'easy' là 'difficult'.
Câu 6: B
Gợi ý:
'Friend' có nghĩa là bạn bè.
Câu 7: C
Gợi ý:
Từ trái nghĩa của 'big' là 'small'.
Câu 8: B
Gợi ý:
Quá khứ của 'see' là 'saw'.
Câu 9: B
Gợi ý:
'School' đề cập đến trường học.
Câu 10: B
Gợi ý:
'Family' có nghĩa là gia đình.