Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Gia Long
B. Minh Mạng
C. Tự Đức
D. Thiệu Trị
A. Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị.
B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh
C. Bộ máy chính quyền nhà nước chưa hoàn thiện, đồng bộ
D. Đất nước đứng trước nguy cơ xâm lược từ nhà Thanh
A. Tập trung quyền lực vào tay vua
B. Thúc đẩy kinh tế tư bản chủ nghĩa
C. Ngăn ngừa nguy cơ giặc ngoại xâm
D. Khôi phục nền giáo dục Nho học
A. Lục bộ, Lục khoa, Lục tự
B. Đô ty, Thừa ty, Hiến ty
C. Đô sát viện, Cơ mật viện
D. Thông chính ty, Quốc Tử Giám
A. Kinh tế
B. Văn hóa
C. Quốc phóng
D. Hành chính
A. Đạo thừa tuyên, phủ, huyện/châu, xã.
B. Tỉnh/thành phố, huyện/châu, xã
C. Lộ, trấn, phủ, huyện/châu, xã
D. Tỉnh, phủ, huyện/châu, tổng, xã.
A. Hoàn thiện cơ cấu, chức năng của Lục bộ
B. Ban hành chính sách hạn điền và hạn nô
C. Tăng cường giám sát lẫn nhau giữa các cơ quan
D. Phân chia lại đơn vị hành chính ở cấp địa phương
A. Giúp vua khởi thảo các văn bản hành chính
B. Kiểm tra, giám sát hoạt động của Lục bộ
C. Phụ trách nhân khẩu, thu thuế trong cả nước
D. Xướng danh những người đỗ trong kì thi Đình
A. Tiếp nhận và xử lý các loại công văn, giấy tờ
B. Can gián nhà vua và giám sát các cơ quan
C. Phụ trách nhân khẩu, thu thuế trong cả nước
D. Phụ trách bang giao, đón tiếp sứ thần nước ngoài
A. Đô ty, Thừa ty, Hiến ty.
B. Lục bộ, Lục khoa
C. Tổng đốc, Tuần phủ.
D. Lục khoa, Lục tự
A. Đưa đất nước phát triển lên chế độ tư bản chủ nghĩa.
B. Thúc đẩy bộ máy chính quyền các cấp hoạt động hiệu quả.
C. Góp phần mở cửa và hội nhập nền kinh tế khu vực.
D. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
A. Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.
B. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.
C. Tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ.
D. Xây dựng chế độ quân chủ trung ương phân quyền cao độ.
A. văn hóa.
B. quân sự.
C. giáo dục.
D. luật pháp.
A. 30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.
B. Bắc Thành, Gia Định thành
C. 13 đạo thừa tuyên và các phủ
D. các lộ, trấn, phủ, huyện/châu
A. tình hình an ninh – xã hội ở nhiều địa phương bất ổn
B. bộ máy nhà nước phong kiến cơ bản đã hoàn chỉnh.
C. tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất đã khắc phục.
D. phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa thâm nhập mạnh
A. Khắc phục tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất.
B. Tăng cường tính thống nhất và tiềm lực của đất nước.
C. Tập trung quyền lực và hoàn thiện bộ máy nhà nước.
D. Xóa bỏ tình trạng “bế quan tỏa cảng” của đất nước.
A. xóa bỏ tình trạng “bế quan tỏa cảng” của đất nước.
B. ngăn chặn mọi nguy cơ xâm lược từ bên ngoài.
C. đặt cơ sở cho sự phân chia tỉnh, huyện hiện nay.
D. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
A. Nâng cao vai trò quản lí của chính quyền ở trung ương.
B. Khuyến khích, tạo điều kiện cho ngoại thương phát triển.
C. Ưu tiên cho sự nghiệp thống nhất đất nước về lãnh thổ.
D. Chú trọng phát triển kinh tế, xã hội theo hướng tư bản.
A. cách thức tổ chức bộ máy nhà nước ở trung ương.
B. cách thức phân chia đơn vị hành chính cấp tỉnh.
C. tập trung cao độ quyền lực vào trong tay nhà vua.
D. ưu tiên bổ nhiệm quan lại là người ở địa phương.
A. Thành lập lục Bộ để giúp việc cho nhà vua.
B. Tăng cường quyền lực tuyệt đối của nhà vua.
C. Thành lập các cơ quan Nội các và Cơ mật viện.
D. Củng cố chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền.
A. Nhà Nguyên
B. Nhà Thanh
C. Nhà Tống
D. Nhà Đường
A. cải cách nặng về củng cố vương triều, ít chú ý đến cải thiện dân sinh
B. cải cách làm tăng thêm tình trạng cát cứ, phân quyền ở các địa phương
C. sự giám sát, ràng buộc lẫn nhau giữa các cơ quan, chức quan mờ nhạt
D. bộ máy nhà nước cồng kềnh, hoạt động kém hiệu quả hơn thời kì trước
A. thiết lập chế độ thổ quan
B. bãi bỏ quyền thế tập của tù trưởng.
C. gả công chúa cho các tù trưởng
D. bỏ lưu quan (quan lại người Kinh)
A. sự phát triển thịnh trị đạt đến đỉnh cao trong lịch sử của chế độ quân chủ Việt Nam
B. sự xác lập của mô hình quản lý nhà nước hoàn toàn độc đáo so với thế giới lúc bấy giờ
C. sự xác lập của nền quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền cao độ mang tính quan liêu.
D. sự xác lập của nền quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền cao độ mang tính quý tộc.
A. Hàn lâm viện.
B. Cơ mật viện.
C. Nội các.
D. Đô sát viện.
A. tạo điều kiện phát triển kinh tế theo hướng tư bản
B. hạn chế sự tham nhũng và lộng hành của quan lại.
C. khích lệ người dân tích cực thi cử và ra làm quan.
D. phát triển nền văn hóa mang đậm bản sắc dân tộc.
A. Nâng cao năng lực hệ thống quan chức ở trung ương.
B. Thống nhất đất nước, xác lập chủ quyền lãnh thổ.
C. Thiết lập nên nhà nước quân chủ phong kiến tập quyền.
D. Hạn chế tối đa quyền tự trị của làng xã, địa phương.
A. Thành lập lục Bộ để giúp việc cho nhà vua.
B. Tăng cường quyền lực tuyệt đối của nhà vua.
C. Củng cố chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền.
D. Chia cả nước thành 30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.
A. Được tiến hành khi đất nước đang lâm vào tình trang khủng hoảng trầm trọng.
B. Cải cách nhằm tăng cường quyền lực của vua và hiệu quả của bộ máy nhà nước
C. Cải cách nhằm hướng đến cải thiện dân sinh, phát triển kinh tế - xã hội đất nước
D. Cải cách nặng về mô phỏng, dập khuôn bên ngoài mà ít có sự sáng tạo, cải biến
A. Đô sát viện.
B. Quốc tử giám.
C. Hồng lô tự.
D. Thông chính ty.
A. mang tính cưỡng bức, nặng về mô phỏng bên ngoài
B. chủ yếu diễn ra trên lĩnh vực chính trị, hành chính
C. ảnh hưởng trực tiếp đến khối đại đoàn kết dân tộc
D. không tạo điều kiện cho sự phát triển kinh tế đất nước
ĐÁP ÁN
Câu 1: B
Câu 2: C
Câu 3: A
Câu 4: C
Câu 5: D
Câu 6: D
Câu 7: B
Câu 8: A
Câu 9: B
Câu 10: C
Câu 11: B
Câu 12: D
Câu 13: B
Câu 14: A
Câu 15: A
Câu 16: D
Câu 17: C
Câu 18: A
Câu 19: A
Câu 20: C
Câu 21: B
Câu 22: A
Câu 23: B
Câu 24: C
Câu 25: B
Câu 26: B
Câu 27: B
Câu 28: D
Câu 29: B
Câu 30: A
Câu 31: B