Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu
B. Làm theo năng lực, hưởng lao động
C. Phân phối bình quân
D. Phân phối theo vốn và tài sản đóng góp
A. Lao động tất cả các nước đoàn kết lại
B. Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại
C. Vô sản toàn thế giới và các dân tộc bị áp bức đoàn kết
D. Tất cả các đảng và các dân tộc trên thế giới đoàn kết lại
A. Phương Tây
B. Nho giáo
C. Thiên chúa giáo
D. Chủ nghĩa Mác
A. Công tác cán bộ
B. Công tác lý luận
C. Công tác tư tưởng chính trị
D. Công tác dân vận
A. Tư tưởng yêu nước thương dân sâu sắc
B. Tấm gương lao động cần cù, ý chí kiên cường vượt qua gian khổ để đạt được mục tiên
C. Tư tưởng thân dân, lấy dân làm hậu thuẫn cho các cải cách chính trị - xã hội
D. Tư tưởng đại đoàn kết
A. Có quan hệ mật thiết với nhau trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc
B. Có quan hệ mật thiết trong cuộc đấu tranh chống phong kiến.
C. Cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa chỉ có thể được thực hiện bằng nỗ lực tự giải phóng.
D. Cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa có thể giành thắng lợi trước cách mạng vô sản ở chính quốc.
A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
B. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh
C. Hội Liên hiệp phụ nữ
D. Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
A. Việt Nam độc lập đồng minh
B. Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân
C. Đảng cộng sản Việt Nam
D. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
A. Vị thế của dân trong nhà nước
B. Trách nhiệm của dân
C. Quyền hạn của dân
D. Tất cả các phương án đều sai
A. Đường lối, quan điểm tả khuynh của Quốc tế Cộng sản.
B. Đường lối, quan điểm hữu khuynh của Quốc tế Cộng sản.
C. Đường lối, quan điểm biện chứng của Quốc tế Cộng sản.
D. Đường lối, quan điểm siêu hình của Quốc tế Cộng sản.
A. Di chúc (năm 1969)
B. Nâng cao đạo đức cách mạng, quét sạch chủ nghĩa cá nhân (năm 1969)
C. Đạo đức cách mạng (năm 1958)
D. Bài xây dựng những con người của chủ nghĩa xã hội (năm 1961)
A. Không phải vì người lao động
B. Không đạt mục đích của nó
C. Không đến nơi
D. Không phù hợp
A. Phương pháp lịch sử
B. Phương pháp lôgíc
C. Phương pháp biện chứng
D. Phương pháp siêu hình
A. Phương pháp lịch sử
B. Phương pháp lôgíc
C. Phương pháp biện chứng
D. Phương pháp siêu hình
A. Giải phóng dân tộc tạo tiền đề để giải phóng giai cấp.
B. Giải phóng giai cấp là cơ sở để giải phóng dân tộc.
C. Giải phóng giai cấp và giải phóng dân tộc là tiền đề của nhau.
D. Đặt lợi ích giai cấp ngang bằng với lợi ích dân tộc.
A. Tri thức tổng hợp trên nhiều lĩnh vực
B. Các quan điểm về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam
C. Hệ thống lý luận và thực tiễn phong phú
D. Tri thức khoa học xã hội
A. Chủ nghĩa yêu nước truyền thống.
B. Những giá trị văn hóa dân tộc.
C. Ý chí kiên cường, bất khuất của dân tộc.
D. Lòng nhân nghĩa của nhân dân.
A. Của dân tộc Việt Nam
B. Của giai cấp công nhân và nông dân Việt Nam
C. Của giai cấp công nhân và của dân tộc Việt Nam
D. Tất cả đều đúng
A. Năm 2011
B. Năm 2001
C. Năm 1951
D. Năm 1991
A. Sự tu dưỡng đạo đức cá nhân
B. Lòng nhân ái cao cả
C. Phương pháp làm việc biện chứng
D. Chính sách của nó thích hợp với điều kiện nước ta
A. Sự tu dưỡng đạo đức cá nhân
B. Lòng nhân ái cao cả
C. Phương pháp làm việc biện chứng
D. Chính sách của nó thích hợp với điều kiện nước ta
A. Lấy cái chung để hạn chế cái riêng, cái khác biệt.
B. Lấy cái riêng để hạn chế cái chung, cái tương đồng.
C. Lấy cái nhiều, cái phổ biến làm cơ sở thực hiện đoàn kết
D. Xóa bỏ sự bất đồng, xung đột trong xã hội
A. Tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội
B. Tư tưởng về Đảng Cộng sản Việt Nam
C. Tư tưởng về Đại đoàn kết dân tộc
D. Tư tưởng về xây dựng Nhà nước Pháp quyền XHCN của dân, do dân và vì dân
A. Đọc Luận cương của Lênin tháng 7- 1920
B. Tham gia Đảng cộng sản Pháp tháng 12- 1920
C. Sáng lập Đảng cộng sản Việt Nam 1930
D. Gửi Bàn Yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Véc xây năm 1919
A. Ngày Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước (05/06/1911)
B. Khi đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lênin.
C. Cách mạng Tháng Mười Nga thành công
D. Tin theo Quốc tế 3 và Tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp
A. Nho giáo
B. Phật giáo
C. Đạo giáo
D. Thiên chúa giáo
A. Nho giáo
B. Phật giáo
C. Đạo giáo
D. Thiên chúa giáo
A. 1945
B. 1930
C. 1951
D. 1975
A. Ý thức tổ chức kỉ luật nghiêm minh, tự giác.
B. Đạo đức và tư cách của Đảng.
C. Công tác cán bộ của Đảng.
D. Tự phê bình và phê bình.
A. Ý thức tự giác
B. Ý thức tổ chức kỉ luật nghiêm minh
C. Ý thức tổ chức kỉ luật nghiêm minh, tự giác.
D. Tự phê bình và phê bình
A. Cách mạng giải phóng dân tộc tiến hành chủ động, sáng tạo
B. Cách mạng vô sản ở chính quốc chưa nổ ra
C. Cách mạng giải phóng dân tộc phải tự lực cánh sinh
D. Cách mạng giải phóng dân tộc phải sử dụng bạo lực cách mạng
A. Có chung mục tiêu là xây dựng chủ nghĩa xã hội
B. Có chung kẻ thù là thực dân Pháp
C. Có chung khát vọng hòa bình, hạnh phúc
D. Có chung tấm lòng yêu nước, thương dân
A. Hoàn thiện hệ thống Pháp luật
B. Xác định rõ cơ chế phân công, phối hợp thực thi quyền lực nhà nước
C. Xây dựng công tác cán bộ
D. Hoàn thiện cơ chế kiểm tra, giám sát
A. Quan điểm “tả” khuynh của Quốc tế cộng sản và bị Tưởng Giới Thạch bắt giam
B. Quan điểm “tả” khuynh của Quốc tế cộng sản, bị thực dân Anh bắt ở Hồng Kông
C. Bị bệnh hiểm nghèo và ảnh hưởng khuynh hướng "hữu khuynh" của QTCS
D. Tất cả đều đúng
A. Quan điểm “tả” khuynh của Quốc tế cộng sản
B. Bị thực dân Anh bắt ở Hồng Kông
C. Bị bệnh hiểm nghèo
D. Bị Tưởng Giới Thạch bắt giam
A. Đối tượng của cách mạng thuộc địa là giai cấp tư sản và địa chủ.
B. Yêu cầu bức thiết của các dân tộc thuộc địa là độc lập dân tộc.
C. Cách mạng tư sản là không triệt để.
D. Cách mạng trước hết phải có đảng.
A. Có Đảng Cộng sản lãnh đạo
B. Công nông có chủ nghĩa Marx - Lenin làm nòng cốt.
C. Công nhân là giai cấp tiến tiến và có kỉ luật.
D. Công nông có số lượng đông đảo nhất, bị áp bức bóc lột nặng nề nhất
A. Yêu cầu người Pháp thực hiện cải lương chẳng khác gì “đến xin giặc rủ long thương”
B. Hy vọng Nhật giúp đõ để đuổi người Pháp, điều đó rất nguy hiểm, chẳng khác gì “Đưa hổ cửa trước, rước beo cửa sau”.
C. Cụ trực tiếp đấu tranh chống Pháp nhưng “Cụ còn nặng cốt cách phong kiến”
D. Cụ không hiểu bản chất của thực dân Pháp
A. Yêu cầu người Pháp thực hiện cải lương chẳng khác gì “đến xin giặc rủ lòng thương”
B. Hy vọng Nhật giúp đõ để đuổi người Pháp, điều đó rất nguy hiểm, chẳng khác gì “Đưa hổ cửa trước, rước beo cửa sau”.
C. Cụ trực tiếp đấu tranh chống Pháp nhưng “Cụ còn nặng cốt cách phong kiến”
D. Cụ không hiểu bản chất của thực dân Pháp
A. Bài nói chuyện tại lễ kỷ niệm 30 năm thành lập Đảng
B. Sách lược vắn tắt
C. Báo cáo Chính trị tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng
D. Đường Cách Mệnh
A. Đoàn kết công – nông
B. Đoàn kết trong Đảng
C. Đoàn kết toàn dân tộc
D. Đoàn kết quốc tế
A. Khổng Tử
B. Tôn Trung Sơn
C. Quản Trọng
D. Lão Tử
A. Đối tượng của cách mạng thuộc địa là giai cấp tư sản và địa chủ
B. Yêu cầu bức thiết của các dân tộc thuộc địa là đòi được ruộng đất
C. Cách mạng tư sản là không triệt để
D. Cách mạng trước hết phải có giai cấp công nhân
A. Không ngừng nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân
B. Lấy nhà máy, xí nghiệp, ngân hàng làm của chung
C. Ai làm nhiều ăn nhiều, ai làm ít ăn ít
D. Chế độ công bằng, hợp lý, xã hội còn tồn tại ít bất công
A. Tư sản
B. Phong kiến
C. Vô sản
D. Tiểu tư sản
A. Hệ thống các quan điểm, lý luận của Hồ Chí Minh
B. Quá trình vận động các quan điểm lý luận đó trong thực tiễn cách mạng Việt Nam
C. Quá trình hiện thực hóa quan điểm, lý luận đó trong thực tiễn cách mạng Việt Nam
D. Các tác phẩm tiêu biểu của Hồ Chí Minh
A. Tự phê bình và phê bình.
B. Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách.
C. Tập trung dân chủ.
D. Đoàn kết thống nhất trong Đảng
A. Có cùng mục tiêu là chủ nghĩa xã hội
B. Có cùng kẻ thù là chủ nghĩa đế quốc
C. Có cùng hệ tư tưởng chủ nghĩa Mác- Lênin
D. Tất cả các phương án đều đúng
A. Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh
B. Do nhân dân lao động làm chủ
C. Không ngừng nâng cao đời sống vậy chất và tinh thần của nhân dân
D. Có nền kinh tế phát triển cao, khoa học kỹ thuật tiên tiến
A. Phương Tây
B. Nho giáo
C. Thiên chúa giáo
D. Chủ nghĩa Mác
A. Nhân nhượng, hòa bình
B. Bạo lực cách mạng
C. Bạo động, lật đổ
D. Vừa bạo lực cách mạng, vừa nhân nhượng
A. Quyết định, quan trọng
B. Quyết định nhất, rất quan trọng
C. Quan trọng, quyết định nhất
D. Quan trọng nhất, quyết định nhất
A. Hiến pháp và pháp luật
B. Công tác kiểm tra
C. Cương lĩnh, đường lối, chủ trương, chính sách lớn
D. Qua các tổ chức đảng và đảng viên của mình trong bộ máy Nhà nước
A. Bản án chế độ thực dân Pháp
B. Con rồng tre
C. Đường cách mạng
D. V. I. Lênin và các dân tộc thuộc địa
A. Chủ nghĩa hiện sinh hiện đại phương Tây
B. Lý tưởng tự do, bình đẳng, bác ái và tư tướng dân chủ của các nhà khai sáng Anh
C. Chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn.
D. Tư tưởng văn hoá dân chủ và cách mạng của cách mạng Pháp và cách mạng Mỹ.
A. Khi Bác lên tàu từ bến Nhà Rồng năm 1911
B. Khi Bác tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp tháng 12-1920
C. Khi gửi bản Yêu sách của nhân dân An Nam tới Hội nghị Vecxay
D. Khi sang Liên Xô làm việc ở Ban Phương Đông của Quốc tế Cộng Sản
A. Nhiệm vụ tất yếu, thường xuyên của Đảng
B. Nhiệm vụ chỉ thực hiện khi “có vấn đề nổi cuộm” trong Đảng
C. Nhiệm vụ chỉ thực hiện khi cách mạng gặp khó khăn
D. Nhiệm vụ chỉ thực hiện khi cách mạng trên đà thắng lợi
A. Làm cho dân tin, phục để dân theo
B. Gánh vác việc chung cho dân
C. Cán bộ, đảng viên phải có tri thức khoa học, trình độ chuyên môn giỏi
D. Tận tâm, tận lực phụng sự nhân dân
A. Cắt ngay cái vòi bám vào giai cấp vô sản ở thuộc địa
B. Bình tĩnh, không manh động
C. Đồng thời cắt bỏ cả hai vòi
D. Cắt bỏ từng vòi một
A. Ruộng đất cho nông dân
B. Độc lập dân tộc
C. Nâng cao đời sống
D. Dân chủ cho nhân dân
A. Triết lý, hành động, tư tưởng nhập thể, hành đạo giúp đời
B. Đó là ước vọng về xã hội bình trị, hòa đồng
C. Đề cao văn hóa lễ giáo, tạo truyền thống hiếu học
D. Tư tưởng bình đẳng, dân chủ, chống phân biệt đẳng cấp
A. Đông Dương cộng sản Đảng
B. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
C. Việt Nam quốc dân Đảng
D. An Nam cộng sản Đảng
A. Bản án chế độ thực dân Pháp
B. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản
C. Đường cách mệnh
D. Thường thức chính trị
ĐÁP ÁN
Câu 1: A
Câu 2: C
Câu 3: D
Câu 4: A
Câu 5: A
Câu 6: B
Câu 7: A
Câu 8: C
Câu 9: C
Câu 10: C
Câu 11: A
Câu 12: C
Câu 13: C
Câu 14: C
Câu 15: A
Câu 16: C
Câu 17: A
Câu 18: C
Câu 19: A
Câu 20: A
Câu 21: D
Câu 22: A
Câu 23: A
Câu 24: D
Câu 25: B
Câu 26: A
Câu 27: C
Câu 28: B
Câu 29: A
Câu 30: C
Câu 31: C
Câu 32: B
Câu 33: A
Câu 34: B
Câu 35: A
Câu 36: A
Câu 37: B
Câu 38: A
Câu 39: B
Câu 40: A
Câu 41: A
Câu 42: D
Câu 43: C
Câu 44: A
Câu 45: C
Câu 46: C
Câu 47: A
Câu 48: B
Câu 49: A
Câu 50: B
Câu 51: B
Câu 52: B
Câu 53: B
Câu 54: C
Câu 55: D
Câu 56: C
Câu 57: A
Câu 58: D
Câu 59: C
Câu 60: B
Câu 61: C
Câu 62: B
Câu 63: D