Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Giúp vi sinh vật có khả năng hấp thụ chuyển hóa, sinh trưởng và sinh sản nhanh
B. Giúp vi sinh vật có khả năng phân bố rộng khắp trong mọi loại môi trường
C. Giúp vi sinh vật có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của môi trường
D. Giúp vi sinh vật có khả năng di chuyển nhanh trong mọi loại môi trường
A. Động vật nguyên sinh
B. Vi tảo
C. Vi nấm
D. Vi khuẩn
A. Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ.
B. Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
C. Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh.
D. Có khả năng phân bố rộng ở hầu hết các môi trường.
A. Vì tế bào vi sinh vật sinh trưởng nhanh.
B. Vì tế bào vi sinh vật có thành tế bào dày.
C. Vì tế bào vi sinh vật nhỏ và có màu nhạt.
D. Vì tế bào vi sinh vật di chuyển rất nhanh.
A. Phương pháp nuôi cấy.
B. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
C. Phương pháp phân lập vi sinh vật.
D. Phương pháp định danh vi khuẩn.
A. quang tự dưỡng.
B. quang dị dưỡng.
C. hóa tự dưỡng.
D. hóa dị dưỡng.
A. Các phân tử glucose
B. Các phân tử amino acid
C. Glucose và acid béo
D. Glycerol và acid béo
A. Phân giải protein
B. Phân giải cacbohydrate
C. Phân giải lipid
D. Phân giải nucleic acid
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
A. amino acid
B. glucose
C. glycerol
D. acid béo
A. Protease
B. Lipase
C. Nulease
D. Amylase
A. Năng lượng hóa học
B. Năng lượng vật lý
C. Năng lượng ánh sáng
D. Sự tác động của con người
A. môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới và được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy
B. môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy
C. môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới nhưng được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy
D. môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới cũng không được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy
A. sự gia tăng khối lượng cơ thể vi sinh vật
B. sự gia tăng kích thước cơ thể vi sinh vật
C. sự gia tăng về số lượng loài của quần thể vi sinh vật
D. sự gia tăng về số lượng cá thể của quần thể vi sinh vật
A. cuối pha tiềm phát hoặc đầu pha lũy thừa
B. cuối pha lũy thừa hoặc đầu pha cân bằng
C. cuối pha cân bằng hoặc đầu pha suy vong
D. cuối pha lũy thừa hoặc cuối pha cân bằng
A. Pha tiềm phát
B. Pha lũy thừa
C. Pha cân bằng
D. Pha suy vong
A. pha tiềm phát → pha suy vong → pha cân bằng → pha lũy thừa
B. pha cân bằng → pha lũy thừa → pha tiềm phát → pha suy vong
C. pha lũy thừa → pha tiềm phát → pha cân bằng → pha suy vong
D. pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha cân bằng → pha suy vong
A. vi khuẩn hoàn toàn không có sự thay đổi về kích thước và khối lượng
B. khó nhận ra sự thay đổi về kích thước và khối lượng của tế bào vi khuẩn
C. vi khuẩn có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và phát triển rất nhanh
D. khó nhận ra sự tồn tại, phát triển của tế bào vi khuẩn trong môi trường tự nhiên
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
A. Vì vi sinh vật chỉ sinh độc tố gây hại trong những điều kiện môi trường khắc nghiệt
B. Vì vi sinh vật chỉ sinh ra độc tố trong giới hạn nhất định của các yếu tố môi trường
C. Vì vi sinh vật chỉ sinh trưởng trong những điều kiện môi trường khắc nghiệt
D. Vì vi sinh vật chỉ sinh trưởng trong giới hạn nhất định của các yếu tố môi trường
A. Lactococcus lactis
B. Aspergillus oryzae
C. Bacillus thuringiensis
D. Saccharomyces cerevisiae
A. Vì vi khuẩn Bacillus thuringiensis có khả năng sinh ra độc tố để tiêu diệt côn trùng
B. Vì vi khuẩn Bacillus thuringiensis có khả năng kí sinh và làm chết côn trùng
C. Vì vi khuẩn Bacillus thuringiensis có khả năng ức chế sự sinh sản của côn trùng
D. Vì vi khuẩn Bacillus thuringiensis có khả năng ức chế sự di chuyển của côn trùng
A. Y học
B. Môi trường
C. Công nghệ thực phẩm
D. Công nghệ thông tin
A. xạ khuẩn và vi khuẩn.
B. xạ khuẩn và vi tảo.
C. vi khuẩn và nấm.
D. xạ khuẩn và nấm.
ĐÁP ÁN
Câu 1: A
Câu 2: D
Câu 3: A
Câu 4: C
Câu 5: B
Câu 6: A
Câu 7: D
Câu 8: A
Câu 9: B
Câu 10: A
Câu 11: C
Câu 12: C
Câu 13: A
Câu 14: D
Câu 15: B
Câu 16: B
Câu 17: D
Câu 18: B
Câu 19: C
Câu 20: D
Câu 21: A
Câu 22: A
Câu 23: D
Câu 24: C