Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. 5
B. 8
C. 7
D. 6
A. 1 và 6
B. 2 và 3
C. 0 và 5
D. 3 và 4
A. 9x^2 - 2
B. 6x^2 - 2
C. 3x^2 - 2
D. 3x^2 + 2
A. 25π cm²
B. 20π cm²
C. 30π cm²
D. 15π cm²
A. x = 6, y = 4
B. x = 5, y = 5
C. x = 7, y = 3
D. x = 8, y = 2
A. Hệ số b
B. Delta
C. Hệ số a
D. Hệ số c
A. 1
B. 4
C. 5
D. 3
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
A. a + b > c
B. a + b < c
C. a + b = c
D. a - b > c
ĐÁP ÁN
Câu 1: B
Gợi ý:
Thay x = 1 và y = 2 vào biểu thức, ta tính được giá trị.
Câu 2: B
Gợi ý:
Phương trình có thể được giải bằng cách phân tích hoặc dùng công thức nghiệm.
Câu 3: A
Gợi ý:
Áp dụng quy tắc đạo hàm cho từng hạng tử.
Câu 4: A
Gợi ý:
Diện tích hình tròn được tính bằng công thức A = πr^2.
Câu 5: A
Gợi ý:
Có thể giải hệ phương trình bằng phương pháp thế hoặc cộng đại số.
Câu 6: B
Gợi ý:
Số nghiệm phụ thuộc vào delta (b^2 - 4ac).
Câu 7: B
Gợi ý:
Hàm bậc hai có dạng nửa parabol mở xuống, giá trị lớn nhất tại đỉnh.
Câu 8: B
Gợi ý:
log(100) = 2 vì 10^2 = 100.
Câu 9: C
Gợi ý:
81 có thể viết dưới dạng 3^4, do đó x = 4.
Câu 10: A
Gợi ý:
Tam giác tồn tại nếu tổng độ dài hai cạnh lớn hơn cạnh còn lại.