Câu 1: Tìm số tiếp theo của dãy số: 2; 5; 8; 11; ___
Câu 2: Tìm số tiếp theo của dãy số: 1; 3; 6; 10; ___
Câu 3: Viết số 4,25 dưới dạng mở rộng.
A. 4 + 0,25
B. 4 + 2 + 5
C. 4 + 0,2 + 0,05
D. 4 + 0,02 + 0,5
Câu 4: Xác định giá trị của chữ số 3 trong số 6,307.
A. 3
B. 0,3
C. 0,03
D. 0,003
Câu 5: Tính: 2,5 + 3,4 = ?
A. 5,9
B. 6,9
C. 5,8
D. 6,8
Câu 6: Một cửa hàng có 7,8 kg đường. Buổi sáng bán 2,35 kg, buổi chiều bán 1,45 kg. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường?
A. 3,8 kg
B. 4,0 kg
C. 4,2 kg
D. 3,6 kg
Câu 7: Tính: 3,2 × 2 = ?
A. 5,4
B. 6,4
C. 7,4
D. 6,2
Câu 8: Một đoạn dây dài 9,6 m được cắt thành 3 phần bằng nhau. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?
A. 3,2 m
B. 2,2 m
C. 4,2 m
D. 3,6 m
Câu 9: Chọn phân số lớn nhất.
A. 2/7
B. 2/5
C. 2/9
D. 2/11
Câu 10: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: 1/3; 1/2; 1/4
A. 1/4 < 1/3 < 1/2
B. 1/3 < 1/4 < 1/2
C. 1/2 < 1/3 < 1/4
D. 1/4 < 1/2 < 1/3
Câu 11: Xác định tính đúng hay sai của khẳng định sau: “0,6 > 0,56”.
A. Đúng
B. Sai
C. Không xác định
D. Cả A và B
Câu 12: Một bể nước chứa 6,5 lít nước. Người ta lấy ra 2,4 lít. Hỏi trong bể còn lại bao nhiêu lít nước?
A. 3,9 lít
B. 4,1 lít
C. 4,0 lít
D. 3,1 lít
Câu 13: Tìm số tiếp theo của dãy số: 10; 20; 30; 40; ___
Câu 14: Viết số 12,507 dưới dạng mở rộng.
A. 12 + 0,05 + 0,7
B. 12 + 5 + 7
C. 12 + 0,5 + 0,007
D. 12 + 0,05 + 0,07
Câu 15: Một học sinh chạy được 0,7 km vào buổi sáng và 0,8 km vào buổi chiều. Hỏi cả ngày học sinh đó chạy được bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 1,4 km
B. 1,5 km
C. 1,6 km
D. 1,3 km
Câu 16: Một sợi dây dài 5,2 m, cắt đi 1,9 m. Hỏi còn lại bao nhiêu mét?
A. 3,1 m
B. 3,4 m
C. 3,3 m
D. 3,2 m
Câu 17: Một hộp có 4,5 kg kẹo, chia đều vào 2 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam kẹo?
A. 2 kg
B. 2,25 kg
C. 2,5 kg
D. 3 kg
Câu 18: Một đoạn đường dài 8,4 km, đi hết trong 2 giờ. Hỏi trung bình mỗi giờ đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 3,2 km
B. 4,2 km
C. 5,2 km
D. 6,2 km
Câu 19: Chọn phân số bé nhất.
A. 5/6
B. 5/8
C. 5/9
D. 5/7
Câu 20: Sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần: 2/3; 3/4; 1/2
A. 1/2 < 2/3 < 3/4
B. 2/3 < 1/2 < 3/4
C. 3/4 < 2/3 < 1/2
D. 1/2 < 3/4 < 2/3
Câu 21: Một cửa hàng nhập 5 thùng nước, mỗi thùng có 10 chai. Hỏi cửa hàng nhập tất cả bao nhiêu chai nước?
A. 40 chai
B. 50 chai
C. 60 chai
D. 45 chai
Câu 22: Một mảnh vải dài 1,25 m, mua thêm 2,75 m. Hỏi tổng chiều dài mảnh vải là bao nhiêu mét?
A. 3,5 m
B. 4,0 m
C. 4,5 m
D. 3,0 m
Câu 23: Một bể nước có 6,3 lít nước, dùng hết 2,1 lít. Hỏi còn lại bao nhiêu lít nước?
A. 4,2 lít
B. 4,1 lít
C. 3,2 lít
D. 5,2 lít
Câu 24: Một lớp có 1,5 kg bánh, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu ki-lô-gam bánh?
A. 0,25 kg
B. 0,375 kg
C. 0,5 kg
D. 0,4 kg
Câu 25: Một người mua 3 chai nước, mỗi chai giá 9 000 đồng. Hỏi tổng số tiền người đó cần trả là bao nhiêu?
A. 18 000 đồng
B. 27 000 đồng
C. 36 000 đồng
D. 21 000 đồng
Câu 26: Xác định giá trị của chữ số 5 trong số 3,56.
A. 5
B. 0,5
C. 0,05
D. 0,005
Câu 27: Viết số 7,09 dưới dạng mở rộng.
A. 7 + 0,09
B. 7 + 0,9
C. 7 + 9
D. 7 + 0,009
Câu 28: So sánh: 0,45 ___ 0,5
A. >
B. <
C. =
D. Không xác định
Câu 29: Một người đã đi bộ được một đoạn đường dài 2/5 km. Sau khi nghỉ, người đó đi tiếp thêm 0,4 km. Hỏi tổng quãng đường người đó đã đi được là bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 0,8 km
B. 0,6 km
C. 1 km
D. 0,9 km
Câu 30: Chọn phân số lớn nhất.
A. 4/9
B. 4/7
C. 4/5
D. 4/11
Câu 31: Tìm số tiếp theo của dãy số: 3; 6; 9; 12; ___
Câu 32: Một học sinh có 0,9 kg gạo, mua thêm 0,3 kg. Hỏi tổng số gạo là bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 1,1 kg
B. 1,2 kg
C. 1,3 kg
D. 1,0 kg
Câu 33: Một bể nước có 7,2 lít nước, dùng 3,5 lít. Hỏi còn lại bao nhiêu lít nước?
A. 3,6 lít
B. 3,7 lít
C. 4,7 lít
D. 4,6 lít
Câu 34: Một cửa hàng có 2,4 kg táo. Người ta chia đều số táo này thành 3 phần bằng nhau. Hỏi mỗi phần nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 0,6 kg
B. 0,733... kg
C. 0,8 kg
D. 0,7 kg
Câu 35: Một đoạn dây dài 8,1 m, chia đều thành 3 phần. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?
A. 2,6 m
B. 2,7 m
C. 3,7 m
D. 3,6 m
Câu 36: Xác định tính đúng hay sai của khẳng định: “0,75 < 0,8”.
A. Đúng
B. Sai
C. Không xác định
D. Cả A và B
Câu 37: Một bình có 4,5 lít nước, rót ra 1,2 lít. Hỏi còn lại bao nhiêu lít nước?
A. 3,1 lít
B. 3,3 lít
C. 2,3 lít
D. 4,3 lít
Câu 38: Viết số 9,304 dưới dạng mở rộng.
A. 9 + 0,3 + 0,004
B. 9 + 3 + 4
C. 9 + 0,03 + 0,4
D. 9 + 0,304
Câu 39: Chọn phân số bé nhất.
A. 6/7
B. 6/5
C. 6/9
D. 6/8
Câu 40: Sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần: 3/5; 1/2; 4/5
A. 1/2 < 3/5 < 4/5
B. 3/5 < 1/2 < 4/5
C. 4/5 < 3/5 < 1/2
D. 1/2 < 4/5 < 3/5
Câu 41: Tìm số tiếp theo của dãy số: 100; 90; 80; 70; ___
Câu 42: Một đoạn dây dài 3,6 m, nối thêm 1,4 m. Hỏi tổng chiều dài là bao nhiêu mét?
A. 5,0 m
B. 4,0 m
C. 6,0 m
D. 5,5 m
Câu 43: Một người có 9,5 kg gạo, bán 4,2 kg. Hỏi còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
A. 5,1 kg
B. 5,3 kg
C. 4,3 kg
D. 6,3 kg
Câu 44: Một lớp có 1,2 kg bánh, chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu ki-lô-gam bánh?
A. 0,2 kg
B. 0,24 kg
C. 0,3 kg
D. 0,4 kg
Câu 45: Một đoạn đường dài 7,2 km đi trong 4 giờ. Hỏi trung bình mỗi giờ đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 1,6 km
B. 1,8 km
C. 2,8 km
D. 2,6 km
Câu 46: So sánh: 0,305 ___ 0,35
A. >
B. <
C. =
D. Không xác định
Câu 47: Một học sinh có 0,5 kg đường, được cho thêm 1/2 kg. Hỏi tổng số đường là bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 0,5 kg
B. 1,0 kg
C. 1,5 kg
D. 2 kg
Câu 48: Chọn phân số lớn nhất.
A. 7/8
B. 7/9
C. 7/10
D. 7/11
Câu 49: Viết số 5,06 dưới dạng mở rộng.
A. 5 + 0,06
B. 5 + 0,6
C. 5 + 6
D. 5 + 0,006
Câu 50: Một đoạn dây dài 8,5 m, cắt đi 3,2 m. Hỏi còn lại bao nhiêu mét?
A. 5,1 m
B. 5,3 m
C. 4,3 m
D. 6,3 m