Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. has
B. had
C. will have
D. have
A. doesn't
B. won't
C. does
D. isn't
A. smartest
B. smarter
C. smart
D. more smart
A. go
B. going
C. gone
D. goes
A. He don't like coffee.
B. He doesn't likes coffee.
C. He doesn't like coffee.
D. He not like coffee.
A. Môi trường
B. Kinh tế
C. Chính trị
D. Văn hóa
A. at
B. in
C. on
D. for
A. goed
B. went
C. gone
D. going
A. have
B. had
C. has
D. having
A. sad
B. joyful
C. angry
D. bored
ĐÁP ÁN
Câu 1: B
Gợi ý:
Câu này sử dụng cấu trúc 'wishes' để diễn tả điều không có thật trong hiện tại.
Câu 2: C
Gợi ý:
Câu điều kiện loại 1 sử dụng 'rains' cho thì hiện tại đơn.
Câu 3: A
Gợi ý:
Cần một tính từ so sánh nhất để mô tả sự khác biệt.
Câu 4: A
Gợi ý:
Câu này sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả thói quen.
Câu 5: C
Gợi ý:
Cần chọn câu đúng ngữ pháp.
Câu 6: A
Gợi ý:
Cần hiểu nghĩa của từ 'environment'.
Câu 7: A
Gợi ý:
Cần một giới từ phù hợp với động từ 'good'.
Câu 8: B
Gợi ý:
Cần biết dạng quá khứ của động từ 'go'.
Câu 9: B
Gợi ý:
Sử dụng 'had' để diễn tả ước muốn không có thật.
Câu 10: B
Gợi ý:
Cần tìm từ đồng nghĩa với 'happy'.