Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. She go to school every day.
B. She goes to school every day.
C. She going to school every day.
D. She gone to school every day.
A. indifferent
B. passionate
C. lazy
D. careless
A. sad
B. joyful
C. angry
D. bored
A. was
B. were
C. am
D. be
A. happiness
B. happy
C. happily
D. happier
A. in
B. at
C. on
D. for
A. Mary reads the book.
B. The book was read by Mary.
C. Mary is reading the book.
D. Mary read the book.
A. go
B. going
C. went
D. gone
A. hard
B. difficult
C. simple
D. easy
A. The
B. An
C. A
D. Some
ĐÁP ÁN
Câu 1: B
Gợi ý:
Câu này sử dụng đúng ngữ pháp.
Câu 2: B
Gợi ý:
Từ 'passionate' có nghĩa là đam mê.
Câu 3: B
Gợi ý:
Từ đồng nghĩa của 'happy' là 'joyful'.
Câu 4: B
Gợi ý:
Câu điều kiện loại 2 sử dụng 'were'.
Câu 5: A
Gợi ý:
Từ 'happiness' là danh từ chỉ trạng thái.
Câu 6: B
Gợi ý:
Câu này cần giới từ 'at'.
Câu 7: B
Gợi ý:
Câu này là thể bị động.
Câu 8: C
Gợi ý:
Thì quá khứ đơn cần 'went'.
Câu 9: D
Gợi ý:
Từ trái nghĩa của 'difficult' là 'easy'.
Câu 10: B
Gợi ý:
Cần mạo từ 'An' trước 'apple'.