Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. go
B. going
C. went
D. gone
A. He don't like coffee.
B. He doesn't likes coffee.
C. He doesn't like coffee.
D. He not like coffee.
A. rains
B. rain
C. rained
D. will rain
A. sad
B. joyful
C. angry
D. bored
A. in
B. on
C. at
D. for
A. quickly
B. happy
C. book
D. run
A. on
B. in
C. at
D. to
A. easy
B. hard
C. complex
D. challenging
A. were waiting
B. waited
C. are waiting
D. waiting
A. very
B. too
C. so
D. much
ĐÁP ÁN
Câu 1: C
Gợi ý:
Câu này yêu cầu một động từ quá khứ.
Câu 2: C
Gợi ý:
Câu này yêu cầu tìm câu đúng ngữ pháp.
Câu 3: A
Gợi ý:
Câu này yêu cầu thì của động từ trong câu điều kiện.
Câu 4: B
Gợi ý:
Câu này yêu cầu tìm từ đồng nghĩa.
Câu 5: A
Gợi ý:
Câu này yêu cầu giới từ đúng.
Câu 6: C
Gợi ý:
Câu này yêu cầu xác định danh từ.
Câu 7: A
Gợi ý:
Câu này yêu cầu giới từ chỉ thời gian.
Câu 8: A
Gợi ý:
Câu này yêu cầu tìm từ trái nghĩa.
Câu 9: A
Gợi ý:
Câu này yêu cầu thì quá khứ tiếp diễn.
Câu 10: A
Gợi ý:
Câu này yêu cầu tính từ đúng.