Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. go
B. going
C. gone
D. goes
A. angry
B. excited
C. sad
D. bored
A. was
B. were
C. are
D. is
A. easy
B. hard
C. simple
D. light
A. rains
B. rain
C. rained
D. is raining
A. môi trường
B. chính trị
C. kinh tế
D. văn hóa
A. have
B. had
C. has
D. having
A. to eat
B. can
C. eating
D. eats
A. bored
B. boring
C. bore
D. boreful
A. goes
B. went
C. going
D. gone
ĐÁP ÁN
Câu 1: D
Gợi ý:
Câu này sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả thói quen.
Câu 2: C
Gợi ý:
Từ trái nghĩa của 'happy' là 'sad'.
Câu 3: B
Gợi ý:
Câu này sử dụng thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ.
Câu 4: B
Gợi ý:
Từ đồng nghĩa của 'difficult' là 'hard'.
Câu 5: A
Gợi ý:
Câu này sử dụng cấu trúc điều kiện loại 1.
Câu 6: A
Gợi ý:
'Environment' có nghĩa là môi trường.
Câu 7: B
Gợi ý:
Câu này sử dụng cấu trúc ước muốn với 'wish'.
Câu 8: B
Gợi ý:
Động từ khuyết thiếu (modal verb) là 'can'.
Câu 9: B
Gợi ý:
Từ cần điền là tính từ miêu tả.
Câu 10: B
Gợi ý:
Động từ 'go' cần được chia ở quá khứ.