Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Sad
B. Joyful
C. Angry
D. Tired
A. go
B. going
C. went
D. gone
A. Môi trường
B. Kinh tế
C. Xã hội
D. Chính trị
A. be
B. been
C. was
D. being
A. Can
B. Run
C. Walk
D. Play
A. Easy
B. Hard
C. Complex
D. Tough
A. are
B. is
C. was
D. were
A. Receive
B. Definately
C. Accommodate
D. Occasion
A. read
B. reads
C. had read
D. reading
A. The summary
B. The central point
C. The conclusion
D. The details
ĐÁP ÁN
Câu 1: B
Gợi ý:
Synonym là từ có nghĩa tương tự.
Câu 2: A
Gợi ý:
Câu hỏi yêu cầu chọn dạng động từ đúng.
Câu 3: A
Gợi ý:
Câu hỏi này kiểm tra hiểu biết về từ vựng.
Câu 4: B
Gợi ý:
Câu hỏi yêu cầu hoàn thành câu với động từ đúng.
Câu 5: A
Gợi ý:
Câu hỏi yêu cầu nhận diện động từ khiếm khuyết.
Câu 6: A
Gợi ý:
Câu hỏi này kiểm tra từ vựng trái nghĩa.
Câu 7: A
Gợi ý:
Câu hỏi yêu cầu chọn thì hiện tại tiếp diễn.
Câu 8: B
Gợi ý:
Câu hỏi yêu cầu kiểm tra chính tả.
Câu 9: C
Gợi ý:
Câu hỏi yêu cầu chọn động từ đúng cho câu gián tiếp.
Câu 10: B
Gợi ý:
Câu hỏi này kiểm tra khả năng hiểu nội dung chính.