Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. 10
B. 12
C. 13
D. 15
A. 25π
B. 50π
C. 10π
D. 30π
A. x + 2 = 5
B. 2x - 6 = 0
C. x - 4 = 1
D. 3x + 1 = 10
A. 1
B. -1
C. 7
D. 0
A. 9
B. 15
C. 7
D. 21
A. 5
B. 4
C. 6
D. 8
A. V = a + b + c
B. V = a * b * c
C. V = a^2 + b^2
D. V = 2(a + b + c)
A. 6
B. 8
C. 4
D. 2
A. Tam giác đều
B. Tam giác vuông
C. Tam giác tù
D. Tam giác nhọn
A. 15
B. 20
C. 25
D. 30
ĐÁP ÁN
Câu 1: C
Gợi ý:
Thay x = 2 và y = 3 vào biểu thức: 2*2 + 3*3 = 4 + 9 = 13.
Câu 2: A
Gợi ý:
Diện tích hình tròn = π * r^2 = π * 5^2 = 25π cm².
Câu 3: A
Gợi ý:
Thay x = 3 vào phương trình để kiểm tra.
Câu 4: B
Gợi ý:
Thực hiện phép tính trong ngoặc trước, sau đó tính toán.
Câu 5: C
Gợi ý:
Số nguyên tố là số chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
Câu 6: A
Gợi ý:
Chia cả hai vế cho 4 để tìm x.
Câu 7: B
Gợi ý:
Thể tích = chiều dài * chiều rộng * chiều cao.
Câu 8: C
Gợi ý:
Hàm bậc hai có dạng y = ax^2 + bx + c, với a < 0 thì có cực đại.
Câu 9: B
Gợi ý:
Tam giác có cạnh 3, 4, 5 thỏa mãn định lý Pythagore, là tam giác vuông.
Câu 10: B
Gợi ý:
10% của 200 = 200 * 10/100 = 20.