Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. 10
B. 11
C. 12
D. 13
A. 4
B. 5
C. 6
D. 8
A. 12
B. 15
C. 20
D. 9
A. 25
B. 30
C. 35
D. 40
A. 30 cm²
B. 35 cm²
C. 40 cm²
D. 45 cm²
A. -7
B. 0
C. 7
D. 14
A. 15
B. 20
C. 25
D. 30
A. 20
B. 21
C. 22
D. 23
A. Tam giác đều
B. Tam giác vuông
C. Tam giác cân
D. Tam giác tù
A. 1/3
B. 2/4
C. 3/5
D. 4/6
ĐÁP ÁN
Câu 1: B
Gợi ý:
Thay x = 2 vào biểu thức ta có 3*2 + 5 = 6 + 5 = 11.
Câu 2: B
Gợi ý:
Số nguyên tố là số lớn hơn 1 chỉ chia hết cho 1 và chính nó.
Câu 3: C
Gợi ý:
Số lớn nhất trong dãy số này là 20.
Câu 4: B
Gợi ý:
15% của 200 bằng 0.15 * 200 = 30.
Câu 5: C
Gợi ý:
Diện tích hình chữ nhật = chiều dài * chiều rộng = 8 * 5 = 40 cm².
Câu 6: C
Gợi ý:
Số đối của một số a là -a. Vậy số đối của -7 là 7.
Câu 7: B
Gợi ý:
Thực hiện phép tính trong ngoặc trước: 4 * 5 = 20.
Câu 8: C
Gợi ý:
Tổng của 7 và 15 là 22.
Câu 9: B
Gợi ý:
Tam giác có ba cạnh thỏa mãn định lý Pythagore là tam giác vuông.
Câu 10: B
Gợi ý:
Phân số 2/4 giản ước sẽ cho ra 1/2.