Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Tâm lý
B. Tâm vật lý
C. Tâm sinh lý
D. Sinh lý
A. Tất cả các phương án ở đây đều đúng.
B. Nghiên cứu bản chất của hoạt động tâm lý.
C. Phát hiện các qui luật hình thành, phát triển tâm lý.
D. Tìm ra cơ chế của các hiện tượng tâm lý.
A. Não, thông qua chủ thể.
B. Mỗi người, thông qua xã hội.
C. Mỗi cá nhân, thông qua chủ thể.
D. Chủ thể này, thông qua các chủ thể khác.
A. Giống nhau một phần.
B. Khác nhau hoàn toàn.
C. Giống nhau hoàn toàn.
D. Khác nhau một phần.
A. Phản ánh của hiện thực khách quan vào não người thông qua lăng kính chủ quan.
B. Tác động của hiện thực khách quan vào não người thông qua lăng kính chủ quan.
C. Tiếp nhận hiện thực khách quan vào não người thông qua lăng kính chủ quan.
D. Tương tác giữa con người với thực khách quan thông qua lăng kính chủ quan.
A. Những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động của cá nhân.
B. Sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân.
C. Sự phong phú của các mối quan hệ xã hội.
D. Tính tích cực hoạt động của cá nhân khác nhau.
A. Trạng thái tâm lý.
B. Quá trình tâm lý.
C. Thuộc tính tâm lý.
D. Hiện tượng vô thức.
A. Cảm giác, tri giác, trí nhớ, tư duy, tưởng tượng.
B. Cảm xúc, cảm giác, tri giác, trí nhớ, tư duy, tưởng tượng.
C. Cảm giác, tri giác, trí nhớ, chú ý, tư duy, tưởng tượng.
D. Cảm giác, tri giác, trí nhớ, tư duy, ý chí, tưởng tượng.
A. Tất cả phương án ở đây.
B. Giúp định hướng hành động của cá nhân.
C. Động lực thúc đẩy hành động của cá nhân.
D. Điều khiển và điều chỉnh hành động của cá nhân.
A. Định hướng.
B. Sáng tạo.
C. Chủ đạo.
D. Quyết định.
A. Tâm lý con người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp.
B. Tâm lý con người có nguồn gốc là thế giới khách quan.
C. Tâm lý con người có bản chất xã hội.
D. Tâm lý người mang tính chủ thể.
A. Tâm lý con người có bản chất xã hội.
B. Tâm lý con người có nguồn gốc là thế giới khách quan.
C. Tâm lý con người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp.
D. Tâm lý con người mang tính chủ thể.
A. Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan.
B. Tâm lý người có bản chất xã hội.
C. Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp.
D. Tâm lý người mang tính chủ thể.
A. Tâm lý con người mang tính chủ thể.
B. Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan.
C. Tâm lý người có bản chất xã hội.
D. Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp.
A. Nguyên tắc thống nhất tâm lý, ý thức, nhân cách với hoạt động.
B. Nguyên tắc quyết định luận.
C. Nguyên tắc mối liên hệ phổ biến.
D. Nguyên tắc lịch sử cụ thể.
A. Nguyên tắc thống nhất tâm lý, ý thức, nhân cách với hoạt động.
B. Nguyên tắc quyết định luận.
C. Nguyên tắc mối liên hệ phổ biến.
D. Nguyên tắc lịch sử cụ thể.
A. Nguyên tắc quyết định luận.
B. Nguyên tắc thống nhất tâm lý, ý thức, nhân cách với hoạt động.
C. Nguyên tắc mối liên hệ phổ biến.
D. Nguyên tắc lịch sử cụ thể.
A. Nguyên tắc sát đối tượng.
B. Nguyên tắc quyết định luận.
C. Nguyên tắc thống nhất tâm lý, ý thức, nhân cách với hoạt động.
D. Nguyên tắc lịch sử cụ thể.
A. Phân tích sản phẩm hoạt động.
B. Thực nghiệm.
C. Trắc nghiệm.
D. Quan sát.
A. Quan sát.
B. Thực nghiệm.
C. Trắc nghiệm.
D. Phân tích sản phẩm hoạt động.
A. Trắc nghiệm.
B. Thực nghiệm.
C. Quan sát.
D. Phân tích sản phẩm hoạt động.
A. Thực nghiệm.
B. Trắc nghiệm.
C. Quan sát.
D. Phân tích sản phẩm hoạt động.
A. Nhà nghiên cứu tác động vào đối tượng một cách chủ động, trong những điều kiện đã được khống chế để làm bộc lộ hoặc hình thành ở đối tượng những hiện tượng mình cần nghiên cứu.
B. Việc nghiên cứu được tiến hành trong những điều kiện tự nhiên đối với người được nghiên cứu.
C. Người được nghiên cứu không biết mình trở thành đối tượng nghiên cứu.
D. Nhà nghiên cứu tác động tích cực vào hiện tượng mà mình cần nghiên cứu.
A. Nhu cầu chưa được thỏa mãn.
B. Những gì mà nhà quản lý hứa sẽ thưởng sau khi hoàn thành.
C. Các nhu cầu của con người trong sơ đồ Maslow.
D. Các nhu cầu bậc cao.
A. Tất cả những phương án ở đây.
B. Nhu cầu nguyện vọng của cấp dưới.
C. Tiềm lực của công ty.
D. Phụ thuộc vào yếu tố của mình.
A. Lựa chọn giải pháp cho một vấn đề xác định.
B. Mang tính nghệ thuật.
C. Công việc của các nhà quản lý cấp cao.
D. Tất cả các phương án ở đây đều sai.
A. Lựa chọn giải pháp cho một vấn đề xác định.
B. Một công việc mang tính khoa học.
C. Tất cả các phương án đều sai.
D. Công việc của tập thể công nhân viên.
A. Truyền đạt quyết định.
B. Sơ bộ đề ra nhiệm vụ.
C. Thu thập thông tin.
D. Dự kiến các phương án có thể.
A. Vừa mang tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật.
B. Mang tính khoa học.
C. Mang tính nghệ thuật.
D. Tất cả các phương án ở đây đều sai.
A. Nhiều yếu tố khác nhau trong đó có các yếu tố nêu ở đây.
B. Năng lực nhà quản lý.
C. Tính cách nhà quản lý.
D. Ý muốn của đa số nhân viên.
A. Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn một mô hình ra quyết định phù hợp.
B. Kết hợp nhiều mô hình ra quyết định.
C. Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể.
D. Chọn một mô hình để ra quyết định cho mình.
A. Tất cả những phương án ở đây đều sai.
B. Ít khi mang lại hiệu quả.
C. Luôn mang lại hiệu quả.
D. Mang lại hiệu quả cao trong những điều kiện phù hợp.
A. Tất cả những phương án ở đây đều đúng.
B. Thực hiện những mục đích riêng.
C. Tổ chức phối hợp với các hoạt động của những thành viên trong tập thể.
D. Sử dụng tất cả các nguồn lực hiện có.
A. Vừa giảm chi phí đầu vào vừa tăng doanh thu đầu ra.
B. Giảm chi phí đầu vào.
C. Tăng doanh thu đầu ra.
A. Dân chủ.
B. Tự do.
C. Độc đoán.
D. Tất cả các phương án ở đây đều đúng.
A. Tất cả các phương án ở đây đều đúng.
B. Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao.
C. Trước khi thực hiện kế hoạch.
D. Sau khi thực hiện kế hoạch.
A. Những hiện tượng tư tưởng, tình cảm, ý chí làm nên nội tâm con người.
B. Là phần hồn của con người.
C. Là sản phẩm của não người.
D. Là sự phản ánh khách quan thế giới lên não người.
A. Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não bộ con người.
B. Ý thức của con người.
C. Những hình ảnh được lưu giữ lại và được thể hiện thành các hành vi, thái độ.
D. Sự nôn nóng, bực tức hay vui vẻ của con người.
A. Tâm lý tạo thói quen hay uống rượu.
B. Tâm lý định hướng cho hoạt động của con người.
C. Tâm lý tạo động lực cho con người hoạt động.
D. Tâm lý góp phần điều chỉnh hoạt động của con người.
A. Sự hài lòng về công việc đang làm.
B. Điều kiện làm việc tốt.
C. Chế độ trả lương và tiền thưởng hợp lý.
D. Trang thiết bị sản xuất hiện đại và được bảo trì tốt.
A. Nghiên cứu khía cạnh tâm lý của người tiêu dùng, người lao động, người kinh doanh và người quản lý.
B. Nghiên cứu các hành vi của người mua và người bán.
C. Nghiên cứu con người trong đời thường (trong sự tồn tại như một thực thể sống với sự ăn, ở, làm việc, sinh hoạt…).
D. Nghiên cứu khía cạnh tâm lý của con người lao động trong hoạt động sản xuất kinh doanh nhằm nâng cao hiệu quả.
A. Nghiên cứu các quy luật cung và cầu trong sản xuất kinh doanh.
B. Động cơ hoạt động sản xuất kinh doanh, mua và bán của con người.
C. Các hiện tượng tâm lý thời trang, mốt, thị hiếu, cạnh tranh, đầu cơ tích trữ trong kinh doanh.
D. Nghiên cứu các cơ chế của việc hình thành các hiện tượng tâm lý diễn ra trong mua và bán.
A. Phương pháp thống kê.
B. Phương pháp quan sát.
C. Phương pháp phỏng vấn.
D. Phương pháp thực nghiệm.
A. Phương pháp phân tích hóa lý.
B. Phương pháp phỏng vấn.
C. Phương pháp nghiên cứu trắc nghiệm.
D. Phương pháp nghiên cứu sản phẩm hoạt động.
A. Tính dân chủ và khách quan.
B. Tính tổng thể.
C. Tính thống nhất giữa con người và thực tại khách quan.
D. Tính chủ thể của các hiện tượng tâm lý.
A. Tín hiệu là cách phản ánh hiện thực khách quan mà não bộ con người có thể nhận được qua các giác quan.
B. Tín hiệu là những hiện thực khách quan mà ta thu nhận được.
C. Tín hiệu là các dấu hiệu phân biệt cái này khác cái khác.
D. Không phải các câu trả lời trên.
A. Là mức độ phản ánh của sự vật đủ mạnh để con người có cảm giác.
B. Là hành rào ngăn cách tiếp nhận cảm giác.
C. Là mức độ chịu đựng của con người về mặt tình cảm.
D. Là ranh giới phân biệt cảm giác của con người.
A. Là quá trình tâm lý phản ánh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ và quan hệ bên trong có tính quy luật của sự vật và hiện tượng.
B. Là suy nghĩ của con người chưa nói ra bằng lời.
C. Là những dự định nhằm thực hiện ước mơ của mình.
D. Là so sánh hai hoặc nhiều sự vật, hiện tượng để tìm ra cái chung, cái riêng của nó.
A. Trí nhớ là sự ghi lại, nhớ lại và làm tái hiện lại (các biểu tượng) những gì mà cá nhân con người thu được trong hoạt động của mình.
B. Là sự lưu giữ thông tin trong não bộ.
C. Là một chức năng của hệ thần kinh trung ương.
D. Là sự sẵn sàng tài hiện lại những gì mà con người cảm nhận được.
A. Quy luật cung cầu.
B. Quy luật hứng thú.
C. Quy luật lây lan.
D. Quy luật thích nghi.
A. Quy luật cạnh tranh.
B. Quy luật lây lan.
C. Quy luật thích nghi.
D. Quy luật hứng thú.
A. Lập kế hoạch mua nguyên vật liệu.
B. Tuyển chọn và bố trí cán bộ.
C. Lên kế hoạch đào tạo và phát triển.
D. Tổ chức ngày lễ truyền thống của công ty.
A. Quyền con người bao giờ cũng độc lập với hệ thống pháp luật.
B. Quyền con người trong xã hội là một biểu hiện cụ thể của mối quan hệ giữa cá nhân và cộng đồng xã hội.
C. Quyền con người là cơ sở để hình thành ra quyền công dân.
D. Quyền con người phải gắn với nghĩa vụ của con người.
A. Do mâu thuẫn giữa các cá nhân.
B. Do cạnh tranh giữa hai chủ thể (mỗi chủ thể là một hay nhiều người).
C. Do chống đối lẫn nhau giữa các chủ thể tham gia xung đột.
D. Do lợi ích của các bên xung đột mâu thuẫn nhau (bên được, bên mất).
A. Để mặc các bên tự hòa giải với nhau.
B. Sử dụng một chủ thể thứ ba để giải thích, khuyên giải.
C. Khử hẳn một phía của các bên xung đột.
D. Đưa một bên xung đột vào nhóm khác của hệ thống.
A. Nhờ sự can thiệp của tòa án.
B. Đẩy mức xung đột lên mức tối đa.
C. Khử hẳn một phía của các bên xung đột.
D. Đưa một bên xung đột vào nhóm khác của hệ thống.
A. Dựa vào nội quy của doanh nghiệp và pháp luật.
B. Sử dụng một chủ thể thứ ba để giải thích, khuyên giải.
C. Khử hẳn một phía của các bên xung đột.
D. Đưa một bên xung đột vào nhóm khác của hệ thống.
A. Luôn luôn nắm vững pháp luật và hiểu thông lệ kinh doanh.
B. Lao động với con người là chủ yếu.
C. Nắm vững kiến thức thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau.
D. Tính sáng tạo cao, lao động trí óc là chủ yếu.
A. Có sự phân biệt đối xử trong công tác và hưởng lợi.
B. Có lòng say mê làm lãnh đạo.
C. Có tính nguyên tắc.
D. Có tính nhân đạo chủ nghĩa.
A. Uy tín do khoảng cách.
B. Quan hệ với thông tin quản lý.
C. Kết quả thực hiện quyết định quản lý.
D. Thực trạng công việc lúc nhà quản lý vắng mặt.
A. Tính tổ chức.
B. Sự nhanh trí.
C. Tính cởi mở.
D. Óc quan sát.
A. Năng lực tổ chức.
B. Năng lực chuyên môn.
C. Năng lực sư phạm.
D. Năng lực thuyết phục.
ĐÁP ÁN
Câu 1: A
Câu 2: A
Câu 3: A
Câu 4: A
Câu 5: A
Câu 6: A
Câu 7: A
Câu 8: A
Câu 9: A
Câu 10: A
Câu 11: A
Câu 12: A
Câu 13: A
Câu 14: A
Câu 15: A
Câu 16: A
Câu 17: A
Câu 18: A
Câu 19: A
Câu 20: A
Câu 21: A
Câu 22: A
Câu 23: A
Câu 24: A
Câu 25: A
Câu 26: A
Câu 27: A
Câu 28: A
Câu 29: A
Câu 30: A
Câu 31: A
Câu 32: A
Câu 33: A
Câu 34: A
Câu 35: A
Câu 36: A
Câu 37: A
Câu 38: A
Câu 39: A
Câu 40: A
Câu 41: A
Câu 42: A
Câu 43: A
Câu 44: A
Câu 45: A
Câu 46: A
Câu 47: A
Câu 48: A
Câu 49: A
Câu 50: A
Câu 51: A
Câu 52: A
Câu 53: A
Câu 54: A
Câu 55: A
Câu 56: A
Câu 57: A
Câu 58: A
Câu 59: A
Câu 60: A
Câu 61: A
Câu 62: A