Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. cung cấp nhiên liệu ưu tiên cho não bộ và hỗn hợp chất
B. là nguồn năng lượng duy nhất của cơ thể
C. không tham gia tạo năng lượng
D. chỉ là chất dự trữ năng lượng dài hạn cho cơ thể
A. triglycerid ở mô mỡ
B. cholesterol ở gan
C. glycogen ở gan và cơ
D. phospholipid ở màng tế bào
A. nhóm -OH ở carbon bất đối xứng xa carbonyl nhất nằm bên phải
B. luôn quay ánh sáng phân cực sang phải
C. nhóm -OH ở carbon bất đối xứng xa carbonyl nhất nằm bên trái
D. không có carbon bất đối xứng
A. cholesteryl ester
B. triglycerid
C. phospholipid
D. sáp
A. steroid và vitamin tan trong mỡ
B. lipoprotein và glycoprotein
C. phospholipid và glycolipid
D. không rõ
A. có từ hai liên kết peptid trở lên
B. có một liên kết đôi duy nhất
C. không có nhóm carboxyl
D. không có liên kết đôi carbon-carbon
A. chuỗi carbon dài hơn và mức độ bão hòa cao hơn
B. số liên kết đôi cis tăng lên
C. chuỗi carbon ngắn hơn và ít bão hòa hơn
D. khối lượng phân tử giảm mạnh
A. lỏng
B. khí
C. rắn hoàn toàn
D. tinh thể muối
A. vận chuyển cholesterol từ gan ra mô ngoại biên
B. hoạt hóa trực tiếp pepsinogen ở dạ dày
C. vận chuyển cholesterol dư thừa từ mô ngoại biên về gan
D. vận chuyển triglyceride ngoại sinh từ ruột đến mô
A. hấp thu triglyceride tại ruột non
B. vận chuyển cholesterol từ gan đến các mô ngoại biên
C. tổng hợp acid béo tại mô mỡ
D. nhũ hóa lipid trong lòng ruột
A. DNA, RNA và ATP
B. acid mật, vitamin D và các hormone steroid
C. glycogen, insulin và glucagon
D. amylase, lipase và trypsin
A. H/H⁺
B. Pyruvate/ lactate
C. Fe³⁺/ Fe²⁺
D. O/O²⁻
A. 1,3 – Diphosphoglycerate
B. Fructose-1-phosphate
C. Adenosin monophosphate (AMP)
D. Glucose-6-phosphate
A. Tích trữ năng lượng
B. Cung cấp năng lượng
C. Hoạt hoá cơ chất
D. Hoạt hoá enzyme
A. Ure
B. NH₃
C. Creatinin
D. Acid uric
A. Cấu trúc bậc 2
B. Cấu trúc bậc 3
C. Cấu trúc bậc 4
D. Cấu trúc bậc 1
A. Globulin
B. Hemoglobin
C. Glycoprotein
D. Lipoprotein
A. Phân cắt
B. không rõ
C. không rõ
D. không rõ
A. Apocenzyme
B. Coenzyme
C. Cofactor
D. Tiên enzyme
A. Tính tan và kết tủa
B. Tính khử
C. Tính oxy hóa
D. Tính lưỡng tính
A. Hemoglobin
B. Ceruloplasmin
C. Transferrin
D. Ferritin
A. Trong chuỗi hô hấp, H₂O được tạo ra từ oxy hít vào
B. Trong tế bào, phản ứng khử carboxyl tạo ra CO₂ từ oxy hít vào
C. Quá trình oxy hoá trong tế bào xảy ra do oxy hoá trực tiếp tác dụng lên C và H của hóa chất hữu cơ để tạo CO₂ và H₂O
D. Chuỗi hô hấp tế bào chủ yếu xảy ra ở bào tương
A. Tạo O₂
B. Tạo năng lượng
C. Tạo H₂O
D. Tạo H₂O₂
A. 1 nguyên tử oxy được dùng thì tạo ra 3 ATP
B. Tỷ lệ tham gia giữa phospho và oxy là 1:3
C. Tỷ lệ tham gia giữa phospho và oxy là 3:1
D. 3 nguyên tử oxy được dùng thì tạo ra 1 ATP
A. Giai đoạn 1 tạo thành hợp chất có 6C là citrate
B. Xảy ra trong lysosome
C. Là chu trình thoái hoá đặc trưng cho glucid
D. Khởi đầu từ hợp chất có 3C
A. Là giai đoạn thoái hoá thứ 2 của glucid, lipid, protid
B. Xảy ra trong điều kiện yếm khí
C. Có sự tạo thành các axit tricarboxylic
D. Axit citric cùng acetyl kết thúc và bắt đầu quá trình
A. Giải phóng 2 phân tử CO₂
B. Hai carbon của acetyl-CoA sẽ được chuyển thành CO₂
C. Tích trữ 24 ATP
D. không rõ
A. Oxalosuccinate
B. Oxaloacetate
C. Pyruvate
D. Cis-aconitate
A. Phản ứng nhân đôi RNA
B. Sử dụng một cặp mồi đặc hiệu
C. Gồm những đoạn biến tính, bắt cặp và kéo dài được lặp đi lặp lại qua nhiều chu kỳ
D. Sử dụng enzyme Taq DNA polymerase trong quá trình phản ứng
A. NST là cấu trúc mang RNA nằm trong nhân tế bào
B. NST có hình dạng và kích thước đặc trưng cho từng loài
C. Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng cặp tương đồng giống nhau về kích thước và trình tự gen
D. Số lượng NST không phản ánh mức độ tiến hoá của loài
A. Vị trí liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về các cực
B. Cấu trúc mang RNA nằm trong nhân tế bào
C. Đoạn bảo vệ NST, làm cho các NST không dính vào nhau
D. Điểm mà tại đó DNA bắt đầu nhân đôi
A. Chuyển mã từ DNA sang RNA và dịch mã từ RNA sang protein
B. Chuyển mã từ DNA sang DNA và dịch mã từ DNA sang protein
C. Chuyển mã từ DNA sang RNA và dịch mã từ DNA sang protein
D. Chuyển mã từ DNA sang DNA và dịch mã từ RNA sang protein
A. RNA/DNA/RNA polymerase
B. DNA/cDNA/DNA polymerase
C. DNA/RNA/DNA polymerase
D. RNA/DNA/DNA polymerase
A. Di truyền trội trên NST thường
B. Di truyền lặn trên NST thường
C. Di truyền trội trên NST giới tính
D. không rõ
A. Khả năng chỉnh sửa đồng thời nhiều gen một cách dễ dàng.
B. Độ chính xác tuyệt đối, không gây ra sai sót ngoài mục tiêu.
C. Chi phí thực hiện rất cao và đòi hỏi kỹ thuật phức tạp.
D. Chỉ có thể được sử dụng trên một số ít loài sinh vật.
A. Phát triển các phương pháp điều trị dựa trên liệu pháp gen cho các bệnh di truyền.
B. Tạo ra các loại thuốc kháng sinh mới.
C. Sản xuất vaccine với chi phí thấp.
D. không rõ
A. Có thể gây ra những thay đổi vĩnh viễn trong bộ gen, có thể di truyền cho các thế hệ sau.
B. Chi phí điều trị cao, bất bình đẳng trong tiếp cận y tế.
C. Thời gian thực hiện chỉnh sửa gen cần thời gian thế hệ.
D. Cần phải có đội ngũ chuyên gia có trình độ cao để thực hiện.
A. 132.38 ml
B. 15.75 ml
C. 13.24 ml
D. 157,5 ml
A. Viêm tuỵ cấp và đợt cấp của viêm tuỵ mạn
B. Giảm protein máu cụ thể là giảm albumin máu
C. Vàng da trong bệnh gan cấp và mạn
D. Thiếu sản phẩm phân giải của amylase là glucid.
A. H₂O₂/peroxidase
B. H₂O/oxidase
C. H₂O₂/oxidase
D. H₂O/peroxidase
A. Đa u tủy, xơ gan, thận hư và một số bệnh tự miễn
B. Đa u tủy, xơ gan, không liên quan đến thận
C. Xơ gan và thận hư làm giảm và không tái hấp thu.
D. Chỉ do xơ gan vì gan là nơi duy nhất sản xuất albumin.
A. Cholesterol, triglyceride và LDL tăng, HDL bình thường hoặc giảm
B. Cholesterol, triglyceride, LDL bình thường và HDL tăng
C. Cholesterol tăng và triglyceride, HDL, LDL bình thường
D. Cholesterol, triglyceride, HDL và LDL bình thường
A. Có cấu tạo giống enzyme
B. Có cấu tạo giống cơ chất
C. Làm biến dạng trung tâm hoạt động enzyme
D. Làm thay đổi liên kết giữa apoczyme và coenzyme
A. hồi tràng
B. tá tràng
C. hỗng tràng
D. manh tràng
A. Có thể gây ra các đột biến "ngoài mục tiêu" ở các vị trí không mong muốn trong bộ gen.
B. Khó khăn trong việc đưa hệ CRISPR/Cas9 vào tế bào.
C. Hiệu quả chỉnh sửa gen thấp ở một số loại tế bào.
D. Sản phẩm chỉnh sửa gen không ổn định và dễ bị thoái hóa.
ĐÁP ÁN
Câu 1: A
Câu 2: C
Câu 3: A
Câu 4: C
Câu 5: D
Câu 6: D
Câu 7: A
Câu 8: A
Câu 9: C
Câu 10: B
Câu 11: B
Câu 12: A
Câu 13: A
Câu 14: A
Câu 15: A
Câu 16: A
Câu 17: A
Câu 18: A
Câu 19: A
Câu 20: A
Câu 21: A
Câu 22: A
Câu 23: A
Câu 24: A
Câu 25: A
Câu 26: A
Câu 27: A
Câu 28: A
Câu 29: A
Câu 30: A
Câu 31: A
Câu 32: A
Câu 33: A
Câu 34: A
Câu 35: A
Câu 36: A
Câu 37: A
Câu 38: A
Câu 39: A
Câu 40: A
Câu 41: A
Câu 42: A
Câu 43: A
Câu 44: A
Câu 45: A