Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. Arigato
B. Sayonara
C. Konichiwa
D. Itadakimasu
A. Arigato
B. Sayonara
C. Konichiwa
D. Itadakimasu
A. Arigato
B. Sayonara
C. Konichiwa
D. Itadakimasu
A. Arigato
B. Sayonara
C. Konichiwa
D. Itadakimasu
A. Roku
B. Nana
C. Hachi
D. Kyu
A. Ichi
B. Ni
C. San
D. Yon
A. Ichi
B. Ni
C. San
D. Go
A. Hajimemashite
B. Ogenki desu ka
C. Dōzo yoroshiku
D. Oyasuminasai
A. Watashi wa anata o aishiteimasu
B. Watashi wa genki desu
C. Watashi wa nihongo o hanasemasu
D. Watashi wa gakusei desu
A. Watashi wa anata o aishiteimasu
B. Watashi wa genki desu
C. Watashi wa nihongo o hanasemasu
D. Watashi wa gakusei desu
A. Watashi wa anata o aishiteimasu
B. Watashi wa genki desu
C. Watashi wa nihongo o hanasemasu
D. Watashi wa gakusei desu
A. Watashi wa anata o aishiteimasu
B. Watashi wa genki desu
C. Watashi wa nihongo o hanasemasu
D. Watashi wa gakusei desu
ĐÁP ÁN
Câu 1: A
Gợi ý:
Đây là cụm từ thường được sử dụng khi muốn bày tỏ lòng biết ơn.
Câu 2: C
Gợi ý:
Đây là cụm từ thường được sử dụng khi gặp một người.
Câu 3: B
Gợi ý:
Đây là cụm từ thường được sử dụng khi chia tay.
Câu 4: D
Gợi ý:
Đây là cụm từ thường được sử dụng trước khi ăn.
Câu 5: B
Gợi ý:
Đây là số nằm giữa sáu và tám.
Câu 6: A
Gợi ý:
Đây là số đầu tiên trong hệ thống đếm số.
Câu 7: D
Gợi ý:
Đây là số nằm giữa bốn và sáu.
Câu 8: C
Gợi ý:
Đây là cách nói thân mật khi gặp một người mới.
Câu 9: A
Gợi ý:
Đây là cách bày tỏ tình cảm trong tiếng Nhật.
Câu 10: B
Gợi ý:
Đây là cách trả lời khi ai đó hỏi về tình trạng sức khỏe của bạn.
Câu 11: D
Gợi ý:
Đây là cách giới thiệu bản thân trong tiếng Nhật.
Câu 12: C
Gợi ý:
Đây là cách tự tin khẳng định khả năng của mình trong tiếng Nhật.