Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. thực hiện Chính sách kinh tế mới.
B. thông qua Luận cương tháng Tư.
C. thực hiện Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất.
D. thực hiện Kế hoạch 5 năm lần thứ hai.
A. Tổ chức Hiệp ước Vácsava.
B. Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
C. Hội đồng tương trợ kinh tế.
D. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.
A. Việt Nam.
B. Inđônêxia.
C. Ấn Độ.
D. Trung Quốc.
A. tạo ra sự cân bằng sức mạnh với Mĩ.
B. tăng cường sức mạnh quân sự.
C. đoàn kết để giải phóng dân tộc.
D. có sự hợp tác để cùng phát triển.
A. Trải qua những đợt suy thoái ngắn.
B. Khủng hoảng trầm trọng kéo dài.
C. Phát triển nhanh và liên tục.
D. Tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới.
A. Brunây.
B. Miến Điện.
C. Angiêri.
D. Nhật Bản.
A. Tư sản và địa chủ.
B. Nông dân.
C. Công nhân.
D. Tiểu tư sản.
A. Bản án chế độ thực dân Pháp.
B. Đường Kách mệnh.
C. Con rồng tre.
D. Kháng chiến nhất định thắng lợi.
A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
B. Chi bộ Cộng sản đầu tiên.
C. Việt Nam Quốc dân đảng.
D. Đảng Thanh niên.
A. Mặt trận Liên Việt.
B. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
C. khối liên minh công nông.
D. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
A. đế quốc và phong kiến.
B. chế độ phản động thuộc địa.
C. tư sản và địa chủ.
D. đế quốc và giai cấp địa chủ.
A. đánh đổ phong kiến.
B. chống tự sản và địa chủ.
C. cải cách ruộng đất.
D. đánh đổ đế quốc và tay sai.
A. Biên giới thu - đông năm 1950.
B. Việt Bắc thu - đông năm 1947.
C. Thượng Lào năm 1954.
D. Điện Biên Phủ năm 1954.
A. Tăng thêm quân đội viễn chinh.
B. Rút hết quân viễn chinh về nước.
C. Dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm.
D. Đưa quân đồng minh vào tham chiến.
A. Hồ Chí Minh.
B. Tây Nguyên.
C. Đường 14 - Phước Long.
D. Huế - Đà Nẵng.
A. đẩy mạnh thực hiện cuộc cải cách ruộng đất.
B. bắt đầu thực hiện cơ chế tập trung, bao cấp.
C. bắt đầu ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
D. chuyển sang thực hiện đường lối đổi mới.
A. Trung Quốc.
B. Nhật Bản.
C. Pháp.
D. Ấn Độ.
A. Tất cả các nước Đông Nam Á đã thực hiện mở cửa.
B. Trật tự thế giới hai cực - hai phe sụp đổ.
C. Nhu cầu thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật.
D. Tất cả các nước Đông Nam Á đã hoàn thành công nghiệp hóa.
A. Bắc Phi.
B. Nam Phi.
C. Đông Phi.
D. Tây Phi.
A. Có hệ thống thuộc địa rộng lớn.
B. Chi phí đầu tư cho quốc phòng thấp.
C. Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.
D. Áp dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại.
A. thành lập chính quyền của quần chúng công nông.
B. làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng
C. lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất cho nông dân.
D. trước làm dân tộc cách mạng, sau làm thế giới cách mạng.
A. Quân phiệt Nhật tiến vào xâm lược Đông Dương.
B. Có sự giúp đỡ về vật chất và tinh thần của Liên Xô.
C. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ và lan rộng.
D. Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp lên cầm quyền.
A. khẳng định tính đúng đắn của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
B. bước đầu khắc phục hạn chế của Luận cương chính trị tháng 10-1930.
C. mở đầu giai đoạn đấu tranh đòi các quyền dân sinh, dân chủ, hòa bình.
D. chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước đầu thế kỉ XX.
A. đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân cũ trên thế giới.
B. làm cho cả ba nước ở Đông Dương tạm thời bị chia cắt thành hai miền.
C. công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam, Lào và Campuchia.
D. mở đầu quá trình can thiệp của đế quốc Mĩ vào chiến tranh Đông Dương.
A. Cơ giới hóa.
B. Trực thăng vận.
C. Vận động chiến.
D. Du kích chiến.
A. Thiết xa vận.
B. Tìm diệt.
C. Ấp chiến lược.
D. Trực thăng vận.
A. so sánh lực lượng thay đổi có lợi cho cách mạng.
B. khả năng Mĩ can thiệp trở lại bằng quân sự rất cao.
C. so sánh lực lượng thay đổi bất lợi cho cách mạng.
D. nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút” đã hoàn thành.
A. tạo cơ sở để Việt Nam gia nhập Liên bang Đông Dương.
B. tạo ra những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc.
C. đánh dấu việc hoàn thành thống nhất đất nước về kinh tế.
D. đánh dấu cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa đã hoàn thành.
A. là một trong những biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây.
B. đánh dấu nước Đức tái thống nhất sau nhiều thập kỉ chia cắt.
C. dẫn đến sự xuất hiện của xu thế liên kết khu vực ở châu Âu.
D. thúc đẩy nhanh sự ra đời của nước Cộng hòa Dân chủ Đức.
A. tăng cường các cuộc chạy đua vũ trang.
B. lôi kéo đồng minh vào các tổ chức quân sự.
C. thành lập các tổ chức quân sự trên thế giới.
D. xây dựng sức mạnh tổng hợp của quốc gia.
A. lôi cuốn đông đảo công nông tham gia cách mạng.
B. góp phần thúc đẩy phong trào yêu nước phát triển.
C. chú trong xây dựng hệ thống tổ chức trên cả nước.
D. tăng cường huấn luyện, đào tạo cán bộ cách mạng.
A. có một chính đáng của giai cấp vô sản lãnh đạo.
B. tập trung vào mục tiêu duy nhất là ruộng đất cho dân cày.
C. hình thành được mặt trận dân tộc thống nhất rộng rãi.
D. tập trung vào kẻ thù trước mắt là phản động thuộc địa.
A. giành chính quyền ở nông thôn rồi tiến vào thành thị.
B. kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị và ngoại giao.
C. lực lượng vũ trang đóng vai trò quyết định thắng lợi.
D. diễn ra và giành thắng lợi nhanh chóng, ít đổ máu.
A. Giải phóng dân tộc bị áp bức.
B. Góp phần chống chủ nghĩa phát xít.
C. Xóa bỏ các giai cấp bóc lột.
D. Thành lập nhà nước công nông binh.
A. Giúp Nhật khôi phục nền thống trị ở Việt Nam.
B. Kí hòa ước với Chính phủ Việt Nam.
C. Chống phá cách mạng Việt Nam.
D. Chống lại Việt quốc, Việt cách.
A. có nhiều kho tàng của quân Pháp.
B. lực lượng quân Pháp yếu nhất.
C. tập trung cơ quan đầu não của Pháp.
D. có tầm quan trọng về chiến lược.
A. các văn thân, sĩ phu không còn khả năng tổ chức và lãnh đạo phong trào yêu nước.
B. các trí thức phong kiến không thể tiếp thu hệ tư tưởng mới để đấu tranh giành độc lập.
C. tư tưởng phong kiến không còn khả năng giải quyết những nhiệm vụ do lịch sử đặt ra.
D. kể từ đây, ngọn cờ lãnh đạo phong trào dân tộc chuyển hẳn sang tay giai cấp tư sản
A. việc thành lập một chính đảng vô sản ở Việt Nam là cấp thiết.
B. phong trào công nhân bước đầu chuyển từ tự phát sang tự giác.
C. khuynh hướng vô sản hoàn toàn chi phối phong trào yêu nước.
D. giai cấp công nhân trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng.
A. thành lập ở mỗi nước Đông Dương một đảng riêng để lãnh đạo cách mạng mỗi nước.
B. xác định quyền lợi riêng của mỗi giai cấp phải phục tùng quyền lợi chung của dân tộc.
C. quyết định thay khẩu hiệu cách mạng ruộng đất bằng khẩu hiệu giành độc lập dân tộc.
D. thành lập chính quyền nhà nước công nông binh của đông đảo quần chúng lao động.
A. Có sự ủng hộ về vật chất và tinh thần của các nước xã hội chủ nghĩa.
B. Làm phá sản chiến lược đánh nhanh, thắng nhanh của thực dân Pháp.
C. Kết hợp hoạt động tác chiến của bộ đội với nổi dậy của quần chúng.
D. Làm thất bại các kế hoạch chiến tranh xâm lược của thực dân Pháp.
ĐÁP ÁN
Câu 1: A
Câu 2: B
Câu 3: C
Câu 4: D
Câu 5: A
Câu 6: D
Câu 7: A
Câu 8: B
Câu 9: B
Câu 10: C
Câu 11: B
Câu 12: D
Câu 13: A
Câu 14: C
Câu 15: A
Câu 16: D
Câu 17: A
Câu 18: C
Câu 19: A
Câu 20: A
Câu 21: D
Câu 22: D
Câu 23: A
Câu 24: C
Câu 25: B
Câu 26: B
Câu 27: A
Câu 28: B
Câu 29: A
Câu 30: D
Câu 31: B
Câu 32: A
Câu 33: D
Câu 34: A
Câu 35: C
Câu 36: D
Câu 37: C
Câu 38: A
Câu 39: B
Câu 40: D