Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
A. A. Bạn tên gì?
B. B. Bạn khỏe không
C. C. Bạn ở đâu?
D. D. Bạn làm gì?
A. A. Hôm nay tôi rất bận.
B. B. Hôm nay trời đẹp.
C. C. Hôm nay tôi đi học.
D. D. Hôm nay tôi không khỏe.
A. A. Anh ấy học ở trường.
B. B. Anh ấy làm việc ở công ty
C. C. Anh ấy đi siêu thị.
D. D. Anh ấy về nhà.
A. A. Tôi ở Trung Quốc.
B. B. Tôi sống ở Việt Nam
C. C. Tôi sống ở Bắc Kinh.
D. D. Tôi đi du lịch.
A. A. Cái này rất đẹp
B. B. Cái này rất rẻ
C. C. Cái này quá đắt rồi
D. D. Cái này tôi thích.
Đáp án: ....................................................
Đáp án: ....................................................
Đáp án: ....................................................
Đáp án: ....................................................
Đáp án: ....................................................
Đáp án: ....................................................
A. Tiếng Trung của cô ấy rất tốt
B. Cô ấy đến nhà ăn ăn cơm
C. Tiếng Pháp của cô ấy rất ổn
D. Cô ấy thích đọc sách
A. A. Tôi muốn trả tiền
B. B. Tôi muốn vay tiền
C. C. Tôi muốn đổi tiền
D. D. Tôi muốn đếm tiền
A. A. Bạn có thể cho tôi tiền không?
B. B. Bạn có thể giúp tôi đổi tiền không?
C. C. Bạn có thể trả tiền cho tôi không?
D. D. Bạn muốn đổi tiền à?
A. Xin chào ! Bạn đi đâu đấy ?
B. Xin chào ! Ăn cơm thôi
C. Tôi đi học tiếng Trung
D. Bạn là người nước nào
A. không ! tôi không thích ăn hoa quả
B. ok ! ngày mai gặp lại
C. Không có gì
D. Bố tôi rất khỏe
A. A. 老师 (lǎoshī
B. B. 同学 (tóngxué)
C. C. 家人 (jiārén)
D. D. 手机 (shǒujī)
A. A. 住在 (zhùzài)
B. B. 会 (huì)
C. C. 找 (zhǎo)
D. D. 知道 (zhīdào)
A. A. 老师 (lǎoshī)
B. B. 手机 (shǒujī)
C. C. 学校 (xuéxiào)
D. D. 号码 (hàomǎ)
A. A. 老师 (lǎoshī)
B. B. 哪里 (nǎlǐ)
C. C. 手机 (shǒujī)
D. D. 谁 (shéi)
Đáp án: ....................................................
ĐÁP ÁN
Câu 1: B
Câu 2: A
Câu 3: B
Câu 4: B
Câu 5: C
Câu 6: "Tôi là học sinh"
Gợi ý:
Dịch câu hỏi sang tiếng việt
Câu 7: "Bạn thích uống cafe không ?"
Gợi ý:
Dịch câu hỏi sang tiếng việt
Câu 8: "Tôi muốn mua nửa cân chuối"
Gợi ý:
Dịch câu hỏi sang tiếng việt
Câu 9: "Bạn tên là gì ?"
Gợi ý:
Dịch câu hỏi sang tiếng việt
Câu 10: "Cô ấy là bạn của tôi"
Gợi ý:
Dịch câu hỏi sang tiếng việt
Câu 11: "Họ đang ở căntin / nhà ăn ăn cơm"
Gợi ý:
Dịch câu hỏi sang tiếng việt
Câu 12: A
Câu 13: C
Câu 14: B
Câu 15: A
Câu 16: B
Câu 17: A
Câu 18: D
Câu 19: B
Câu 20: A
Câu 21: "Xin chào mọi người, tôi xin giới thiệu một chút. Tôi họ Vương, tên là Vương Lệ."
Gợi ý:
Wáng Lì = Vương Lệ